Gói thầu: Gói thầu số 32 (HH02-CSHT) : Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng và nội thất phục vụ cho Khu nhà làm việc và khu nhà ở tại Ban điều hành TTĐL Quảng Trạch.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32 (HH02-CSHT) : Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng và nội thất phục vụ cho Khu nhà làm việc và khu nhà ở tại Ban điều hành TTĐL Quảng Trạch. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn EVN và vốn vay thương mại trong nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:30:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,980,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho văn phòng hoặc nhà ở, khách sạn ... có giá trị từ 2.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác);- Đối với những hư hỏng sai sót nhỏ có thể hướng dẫn thực hiện: Trong thời gian 2h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải hỗ trợ, hướng dẫn chủ đầu tư sửa chữa, khắc phục sai sót đó.- Đối với những hư hỏng, sai sót khó khắc phục, sửa chữa thì thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 72 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng làm Quản lý chung hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng giám sát lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề mộc |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nghề sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng | BTP | 6 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng | TPTP | 6 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Ghế làm việc trưởng phòng | GTP/GPP | 6 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bàn làm việc phó phòng | BPP | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Tủ phụ bàn làm việc phó phòng | TPPP | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Ghế làm việc phó phòng | GTP/GPP | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ tài liệu phó phòng | TTL2B | 6 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bàn nhân viên | BNV | 72 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNNV | 141,936 | M2 | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ phụ bàn nhân viên | TPNV | 50 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Ghế làm việc nhân viên | GNV | 62 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Rèm cửa sổ | RCS | 32 | Bộ | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ghế trình ký | GK | 10 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Ghế trình ký phòng GĐ | G1 | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Sofa chữ L loại 1 | SF1 | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bàn trà loại 1 | BT | 4 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Tủ tài liệu cao | TTL4 | 55 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bàn họp nhỏ loại 1 | BHN1 | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Tủ phụ bàn làm việc PGĐ | TPPGĐ | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Ghế làm việc PGĐ | GPGĐ | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Tủ để đồ bảo hộ LĐ | TBHLĐ | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Ống cắm ô dù | OCD | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Tủ Giày dép | TGD | 5 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Bàn làm việc GĐ | BGĐ | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Tủ phụ bàn làm việc GĐ | TPGĐ | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Ghế làm việc GĐ | GGĐ | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Tủ tài liệu GĐ | TTL5 | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Tủ trang trí | TTT | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Sofa 3 chỗ | SF3 | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Sofa đơn | G2 | 4 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bàn họp nhỏ loại 2 | BHN2 | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Ghế họp | G1 | 8 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bàn họp modun | B1 | 16 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Bàn góc | BG | 4 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Tủ thấp | TT | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Ghế chủ tọa | GCT | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Ghế họp P.họp lớn | G1 | 48 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Bàn họp lớn 2 | BHL2 | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Quầy văn thư | BVT | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Tủ tài liệu văn thư | TTL3 | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Bàn trà loại 3 | BT3 | 6 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Vách banner | VBN | 5,96 | M2 | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Hệ khung xương gia cố hệ vách banner | VKX | 1 | Hệ | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Bộ chữ + Logo | LG | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Ghế băng chờ | G4 | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Tủ quần áo | TQA | 35 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bàn trà | BT | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Bàn làm việc | BLV | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Ghế làm việc | GX602A-M | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Giường phòng khách | GPK | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Bộ ga chun phòng khách | BGPK | 8 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Đệm phòng khách | ĐPK | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Giường phòng LĐ | GLĐ | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Đệm phòng ở LĐ | ĐLĐ | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Bộ Ga chun phòng LĐ | BGLĐ | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Ruột gối | RG | 7 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Ruột chăn | RC | 7 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Đèn để bàn | ĐB | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Cây treo quần áo | CTQA | 7 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Chậu cây xanh | CCX | 19 | Chậu | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Sofa đơn bọc da | G5 | 12 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Bàn họp lớn 1 | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sofa chữ L | SPL | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Bộ bàn ghế làm việc, trao đổi, học tập | BBG | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Tivi 75 inch | TV75 | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Tivi 55 inch | TV55 | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Máy chiếu | MC | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Màn chiếu | MCH | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Máy giặt | MG | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Máy Sấy quần áo | MS | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Tủ lạnh 188l | TL188 | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Tủ lạnh 90l | TL90 | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho văn phòng hoặc nhà ở, khách sạn ... có giá trị từ 2.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác);- Đối với những hư hỏng sai sót nhỏ có thể hướng dẫn thực hiện: Trong thời gian 2h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải hỗ trợ, hướng dẫn chủ đầu tư sửa chữa, khắc phục sai sót đó.- Đối với những hư hỏng, sai sót khó khắc phục, sửa chữa thì thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 72 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng làm Quản lý chung hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 hợp đồng tương tự | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát lắp đặt | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã từng giám sát lắp đặt tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. | 7 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật nghề mộc | 5 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật nghề sắt | 1 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi