Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:17:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,939,920 VNĐ ((Mười lăm triệu chín trăm ba mươi chín nghìn chín trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hợp đồng; biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng đính kèm cùng với HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm lỗ | 2 lỗ. 912; Đài Loan chính hãng | 41 | Cái | 2 lỗ. 912; Đài Loan chính hãng | |
| 2 | Băng keo 2 mặt xốp 2 cm | Loại I Việt Nam | 118 | Cuộn | Loại I Việt Nam | |
| 3 | Băng keo simili 3.5 cm | Loại I Việt Nam | 161 | Cuộn | Loại I Việt Nam | |
| 4 | Băng keo simili 5 cm | Loại I Việt Nam | 132 | Cuộn | Loại I Việt Nam | |
| 5 | Băng keo trong 2 cm | Loại I Việt Nam | 64 | Cuộn | Loại I Việt Nam | |
| 6 | Băng keo trong 5 cm | Loại I Việt Nam | 171 | Cuộn | Loại I Việt Nam | |
| 7 | Bìa A4 màu thơm | Bìa màu thơm, Việt Nam | 20 | gram | Bìa màu thơm, Việt Nam | |
| 8 | Bìa còng 7 cm | ABBA Việt Nam | 83 | Cái | ABBA Việt Nam | |
| 9 | Bìa cứng A4 | Thái Lan | 71 | Xấp | Thái Lan | |
| 10 | Bìa hộp đựng hồ sơ 15 cm | Simili; Việt Nam | 43 | Cái | Simili; Việt Nam | |
| 11 | Bìa kiếng A4 | Loại dày; Việt Nam | 54 | Xấp | Loại dày; Việt Nam | |
| 12 | Bìa lá | Plus - Việt Nam | 1.815 | Cái | Plus - Việt Nam | |
| 13 | Bìa lá lỗ loại mỏng | Việt Nam | 289 | Xấp | Việt Nam | |
| 14 | Bìa nút F4 | MyCLEAR F4; Việt Nam | 2.555 | Cái | MyCLEAR F4; Việt Nam | |
| 15 | Bìa sơ mi cây (F4 , 1.5cm) | Q324, Việt Nam | 147 | Cái | Q324, Việt Nam | |
| 16 | Bìa sơ mi dây 3 dây 15 | Thái Dương/Thảo Linh | 100 | Cái | Thái Dương/Thảo Linh | |
| 17 | Bìa sơ mi dây 3 dây 20 cm | Thái Dương/Thảo Linh | 237 | Cái | Thái Dương/Thảo Linh | |
| 18 | Bìa sơ mi dây 3 dây 7cm - 10 cm | Thái Dương/Thảo Linh | 1.225 | Cái | Thái Dương/Thảo Linh | |
| 19 | Bìa trình ký đơn mica/nhựa | Việt Nam | 64 | Cái | Việt Nam | |
| 20 | Bìa trình ký đơn simily | Việt Nam | 37 | Cái | Việt Nam | |
| 21 | Bông lau bảng | Mouse; Việt Nam | 24 | Cái | Mouse; Việt Nam | |
| 22 | Chuốt viết chì | Thiên Long, Việt Nam | 78 | Cái | Thiên Long, Việt Nam | |
| 23 | Dây ni lông cuộn lớn | Việt Nam | 24 | Cuộn | Việt Nam | |
| 24 | Dây rút hồ sơ (nhựa) | Việt Nam | 23 | Bịt | Việt Nam | |
| 25 | Đồ Bấm giấy đại | Kw-triO-050LA; chính hãng | 3 | Cái | Kw-triO-050LA; chính hãng | |
| 26 | Đồ Bấm giấy số 3 và 10 | SDI; Trung Quốc | 165 | Cái | SDI; Trung Quốc | |
| 27 | File hồ sơ 1 ngăn | Loại I; Việt Nam | 45 | Cái | Loại I; Việt Nam | |
| 28 | Găng tay bảo hộ | Cao su Việt Nam | 107 | Cặp | Cao su Việt Nam | |
| 29 | Giấy A4 màu các loại | For màu 70, Việt Nam | 240 | gram | For màu 70, Việt Nam | |
| 30 | Giấy A4 70 gsm thùng 5 gram | Supreme/Copylaser 70 Thái Lan | 3.245 | Gram | Supreme/Copylaser 70 Thái Lan | |
| 31 | Giấy A3 70gsm | Copylaser/excel 70 Thái Lan | 4 | Gram | Copylaser/excel 70 Thái Lan | |
| 32 | Giấy A5 70 gsm thùng 10 gram | Aplus/Copylaser 70 Thái Lan | 1.723 | Gram | Aplus/Copylaser 70 Thái Lan | |
| 33 | Giấy F4 | Excel70 | 15 | Gram | Excel70 | |
| 34 | Giấy giới thiệu | 1 liên, VN | 8 | Quyển | 1 liên, VN | |
| 35 | Giấy than 1 mặt | Gstas loại I | 11 | Xấp | Gstas loại I | |
| 36 | Giấy vệ sinh ( 1 cây 5 cặp) | AnAn loại I; Việt Nam | 164 | Cây | AnAn loại I; Việt Nam | |
| 37 | Gở kim bấm | Loại I; Việt Nam | 54 | Cái | Loại I; Việt Nam | |
| 38 | Gươm bôi chì | Pentel, VN | 163 | Cục | Pentel, VN | |
| 39 | Gươm bôi mực | PELIKAN; Đức | 188 | Cục | PELIKAN; Đức | |
| 40 | Hộp đựng kim kẹp deli 9881 | Việt Nam | 51 | Cái | Việt Nam | |
| 41 | Hộp lăn tay | Shiny SP-1 | 38 | Cái | Shiny SP-1 | |
| 42 | Kéo cắt giấy 20 cm | Việt Nam | 71 | Cái | Việt Nam | |
| 43 | Kéo cắt gòn 20,30 cm (Cán bằng sắt) | Việt Nam | 31 | Cái | Việt Nam | |
| 44 | Keo dán giấy 30ml | Queen; Việt Nam | 1.369 | Chai | Queen; Việt Nam | |
| 45 | Kẹp giấy Echo 25mm | Echo loại I; Liên doanh | 154 | Hộp | Echo loại I; Liên doanh | |
| 46 | Kẹp giấy Echo 32mm | Echo loại I; Liên doanh | 142 | Hộp | Echo loại I; Liên doanh | |
| 47 | Kẹp giấy Echo 41mm | Echo loại I; Liên doanh | 118 | Hộp | Echo loại I; Liên doanh | |
| 48 | Kẹp giấy Echo 51mm | Echo loại I; Liên doanh | 141 | Hộp | Echo loại I; Liên doanh | |
| 49 | Kẹp giấy Echo15mm | Echo loại I; Liên doanh | 154 | Hộp | Echo loại I; Liên doanh | |
| 50 | Kẹp giấy Echo19mm | Echo loại I; Liên doanh | 129 | Hộp | Echo loại I; Liên doanh | |
| 51 | Khăn giấy lụa | Pupply, Việt Nam | 84 | Hộp | Pupply, Việt Nam | |
| 52 | Kim bấm số 3 | SDI loại I; Trung Quốc | 132 | Hộp | SDI loại I; Trung Quốc | |
| 53 | Kim bấm 23/13 | KVV-triO; Đài Loan | 25 | Hộp | KVV-triO; Đài Loan | |
| 54 | Kim bấm 23/8 | KVV-triO; Đài Loan | 9 | Hộp | KVV-triO; Đài Loan | |
| 55 | Kim bấm số 10 | SDI loại I; Trung Quốc | 1.402 | Hộp | SDI loại I; Trung Quốc | |
| 56 | Kim kẹp C32 | Việt Nam | 102 | Hộp | Việt Nam | |
| 57 | Kim kẹp giấy C62 | Việt Nam | 218 | Hộp | Việt Nam | |
| 58 | Máy tính tay Casio | AX12B-Chính hãng | 39 | Cái | AX12B-Chính hãng | |
| 59 | Mọc tên | Shinny; Việt Nam | 56 | Cái | Shinny; Việt Nam | |
| 60 | Mực dấu ( Xanh, đỏ) Shiny | Shiny | 176 | Chai | Shiny | |
| 61 | Pin cúc áo | Maxell;Việt Nam | 16 | Cục | Maxell;Việt Nam | |
| 62 | Pin lớn (ó vàng) | Con ó;Việt Nam | 20 | Cục | Con ó;Việt Nam | |
| 63 | Pin máy 3 V CR 2032 | Maxell CR 2032 lthium 3V | 25 | Cục | Maxell CR 2032 lthium 3V | |
| 64 | Pin máy điều hoà; 2A; 3A | Panasonic/ loại I | 505 | Cục | Panasonic/ loại I | |
| 65 | Pin máy đo SPO2 | Panasonic/ loại I | 100 | Cục | Panasonic/ loại I | |
| 66 | Pin máy thử đườngMaxellcr2032 | Maxell CR 2032 lthium 3V | 50 | Cục | Maxell CR 2032 lthium 3V | |
| 67 | Pin tiểu 2AA/1.5V | Maxell; loại I Việt Nam | 2.217 | Cục | Maxell; loại I Việt Nam | |
| 68 | Pin vuông | Panasonic/ loại I | 10 | Cục | Panasonic/ loại I | |
| 69 | Sáp đếm tiền | Việt Nam | 16 | Hộp | Việt Nam | |
| 70 | Sổ caro Tiến Phát 25 x33 | Tiến Phát; Việt Nam | 42 | Quyển | Tiến Phát; Việt Nam | |
| 71 | Sổ caro Tiến Phát 30 x40 | Tiến Phát; Việt Nam | 30 | Quyển | Tiến Phát; Việt Nam | |
| 72 | Sổ công văn đi – đến 20-50 | Tiến Phát; Việt Nam | 25 | Cái | Tiến Phát; Việt Nam | |
| 73 | Tập 100 trang | Tiến Phát; Làng Hương; Việt Nam | 241 | Quyển | Tiến Phát; Làng Hương; Việt Nam | |
| 74 | Tập 200 trang | Tiến Phát; Làng Hương; Việt Nam | 167 | Quyển | Tiến Phát; Làng Hương; Việt Nam | |
| 75 | Thẻ mực con dấu các loại | Shiny | 54 | cái | Shiny | |
| 76 | Thước 30cm | Kim Nguyên; Việt Nam | 70 | Cây | Kim Nguyên; Việt Nam | |
| 77 | Viết bíc nước Thiên long ( Hộp 10 cây) | Thiên Long Việt Nam | 730 | Cây | Thiên Long Việt Nam | |
| 78 | Viết chì ngòi (khúc) | Thiên Long Việt Nam | 191 | Cây | Thiên Long Việt Nam | |
| 79 | Viết dạ quang | Toyo | 99 | Cây | Toyo | |
| 80 | Viết long bảng xanh WB-03 | Thiên long; việt Nam | 118 | Cây | Thiên long; việt Nam | |
| 81 | Viết long đầu xanh lớn PM-09 | Thiên long; việt Nam | 140 | Cây | Thiên long; việt Nam | |
| 82 | Viết long kim | Thiên long; việt Nam | 351 | Cây | Thiên long; việt Nam | |
| 83 | Viết pic Thiên long TL 027 | Thiên long TL027; Việt Nam | 4.404 | Cây | Thiên long TL027; Việt Nam | |
| 84 | Bàn chải chà chân lớn | Nhựa hiệp thành; Việt Nam | 49 | Cái | Nhựa hiệp thành; Việt Nam | |
| 85 | Bàn chài chà chân nhỏ | Nhựa hiệp thành; Việt Nam | 55 | Cái | Nhựa hiệp thành; Việt Nam | |
| 86 | Bịch đen 10 kg | Xốp, Loại I mõng | 63 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 87 | Bịch mủ 8*14 | Nilon, Loại I mõng | 35 | Kg | Nilon, Loại I mõng | |
| 88 | Bịch mủ đen 1 kg ( có quay) | Xốp, Loại I mõng | 11 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 89 | Bịch mủ đen 2 kg ( có quay) | Xốp, Loại I mõng | 14 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 90 | Bịch mủ dẽo 6 *12 | Nilon, Loại I mõng | 41 | Kg | Nilon, Loại I mõng | |
| 91 | Bịch mủ trắng10 kg | Xốp, Loại I mõng | 55 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 92 | Bịch mủ xốp đựng thuốc 13*23 (có quay) | Xốp, Loại I mõng | 104 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 93 | Bịch mủ xốp cuộn (Xanh; vàng) | Xốp cuộn rác, ký/3 cuộn | 221 | Ký | Xốp cuộn rác, ký/3 cuộn | |
| 94 | Bịch mủ xốp đựng thuốc 20*23 ( có quay) | Xốp, Loại I mõng | 329 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 95 | Bịch mủ xốp đựng thuốc 26*42 ( có quay) | Xốp, Loại I mõng | 82 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 96 | Bịch mủ xốp trắng 15 x 25 ( có quay) | Xốp, Loại I mõng | 311 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 97 | Bịch trắng 0,5 kg | Xốp, Loại I mõng | 16 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 98 | Bịch trắng 1 kg - 2 kg | Nilon, Loại I mõng | 25 | Kg | Nilon, Loại I mõng | |
| 99 | Bịch vàng 10 kg | Xốp, Loại I mõng | 66 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 100 | Bịch xanh 10 kg | Xốp, Loại I mõng | 86 | Kg | Xốp, Loại I mõng | |
| 101 | Bộ lau nhà 360 | Hoàn Mỹ loại I | 27 | Bộ | Hoàn Mỹ loại I | |
| 102 | Cây chổi quét nước | Việt Nam | 22 | Cây | Việt Nam | |
| 103 | Cây lau nhà (vắt) | Việt Nam | 39 | Cây | Việt Nam | |
| 104 | Chiếu 0.9 | Việt Nam | 82 | Chiếc | Việt Nam | |
| 105 | Chiếu 1.6m | Việt Nam | 25 | Chiếc | Việt Nam | |
| 106 | Chổi chà bồn cầu đầu cong | Việt Nam | 29 | Cây | Việt Nam | |
| 107 | Chổi chà bồn cầu đầu tròn | Việt Nam | 37 | Cây | Việt Nam | |
| 108 | Chổi chà tàu dừa | Việt Nam | 59 | Cây | Việt Nam | |
| 109 | Chổi cỏ | Việt Nam | 114 | Cây | Việt Nam | |
| 110 | Chổi lông gà | Việt Nam | 44 | Cây | Việt Nam | |
| 111 | Chổi quét trần nhà | Việt Nam | 9 | Cây | Việt Nam | |
| 112 | Cọ chà sàn | Việt Nam | 33 | Cái | Việt Nam | |
| 113 | Cờ Tổ Quốc | Việt Nam | 34 | Lá | Việt Nam | |
| 114 | Cước kẻm | Việt Nam | 114 | Miếng | Việt Nam | |
| 115 | Cước xanh miếng | Việt Nam | 131 | Miếng | Việt Nam | |
| 116 | Đèn pin khám tai mủi họng (2 pin) | Loại I; Trung Quốc | 63 | Cây | Loại I; Trung Quốc | |
| 117 | Dép mủ (nữ, nam) trắng | Tổ ông, Việt Nam | 61 | đôi | Tổ ông, Việt Nam | |
| 118 | Đồng hồ treo tường | Việt Nam | 36 | Cái | Việt Nam | |
| 119 | Drum máy in | Nhật bản | 167 | Hộp | SRT | |
| 120 | Giày ống bảo hộ | Cao su | 19 | Đôi | Cao su | |
| 121 | Hôp nhưa (phát thuốc bệnh nhân) 17x11cm | Nhựa dẽo loại I ; Việt Nam | 172 | Hộp | Nhựa dẽo loại I ; Việt Nam | |
| 122 | Javen( 1 lít/ chai) | Việt Nam | 133 | Chai | Việt Nam | |
| 123 | Khăn vuông trắng 26*26 | Việt Nam | 1.689 | Cái | Việt Nam | |
| 124 | Ky hốt rác cán dài ( nhựa) | Việt Nam | 32 | Cái | Việt Nam | |
| 125 | Lau sàn Sunlight | Việt Nam | 232 | Chai | Việt Nam | |
| 126 | Mủ dẽo (làm bìa sổ) | Việt Nam | 77 | Mét | Việt Nam | |
| 127 | Bơm mực máy in | Chính hãng | 896 | Bình | HR221 | |
| 128 | Mực máy in Hiệu Canon 2900 | Chính hãng | 540 | Hộp | HR221 | |
| 129 | Mực máy photo RICOH MP 2555 | Nhật bản | 9 | Bình | HR221 | |
| 130 | Mực máy photo Shap MX-M3 63U | Trung Quốc | 9 | Bình | MX - 500AT Màu đen | |
| 131 | Nuớc lau kính | Việt nam | 42 | Chai | Việt nam | |
| 132 | Nước rửa chén 750g sunlight | Việt nam | 111 | Chai | Việt nam | |
| 133 | Nước tẩy | Việt nam | 36 | Chai | Việt nam | |
| 134 | Ổ điện dài 5m (dài) | Ổ dài 6 công tắc; Việt Nam | 54 | Cái | Ổ dài 6 công tắc; Việt Nam | |
| 135 | Ổ khoá | Việt Tiệp | 52 | Cái | Việt Tiệp | |
| 136 | Palet nhựa | Nhựa Tân Lập Thành | 25 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 137 | Rổ nhựa 24*30 | Nhựa Tân Lập Thành | 35 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 138 | Rổ nhựa 25*35 | Nhựa Tân Lập Thành | 32 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 139 | Rổ nhựa 25*37 | Nhựa Tân Lập Thành | 10 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 140 | Rổ nhựa 25*38 | Nhựa Tân Lập Thành | 23 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 141 | Rổ nhựa 30*38 | Nhựa Tân Lập Thành | 23 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 142 | Rổ nhựa 35*45 | Nhựa Tân Lập Thành | 23 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 143 | Sọt nhựa lớn | Nhựa Tân Lập Thành | 24 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 144 | Sọt nhựa nhỏ | Nhựa Tân Lập Thành | 17 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 145 | Sọt nhựa trung | Nhựa Tân Lập Thành | 17 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 146 | Tạp dề | Việt nam | 26 | Cái | Việt nam | |
| 147 | Tẩy men con vịt | Việt nam | 114 | Chai | Việt nam | |
| 148 | Tẩy swim zero | Việt nam | 57 | Chai | Việt nam | |
| 149 | Thảm chân | Việt nam | 191 | Miếng | Việt nam | |
| 150 | Thun khoanh lớn | Hiệp Thành; Việt Nam | 42 | Kg | Hiệp Thành; Việt Nam | |
| 151 | Thun khoanh nhỏ | Hiệp Thành; Việt Nam | 51 | Kg | Hiệp Thành; Việt Nam | |
| 152 | Thùng chứa rác trung (xanh, vàng, đen, trắng) | Nhựa Tân Lập Thành | 68 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 153 | Thùng chứa rác lớn (xanh, vàng, đen, trắng) | Nhựa Tân Lập Thành | 46 | Cái | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 154 | Thùng chứa rác nhỏ (xanh, vàng, đen, trắng) | Nhựa Tân Lập Thành | 38 | Thùng | Nhựa Tân Lập Thành | |
| 155 | Thướt dây | Việt Nam | 41 | Cái | Việt Nam | |
| 156 | USB 8G - 12G | Việt Nam | 29 | Cái | Việt Nam | |
| 157 | Xà bông 400g/bịt | OMO, TIDE, SURF Việt Nam | 56 | Bịt | OMO, TIDE, SURF Việt Nam | |
| 158 | Xà bông 6kg/bịt | OMO, TIDE, SURF Việt Nam | 70 | Bịt | OMO, TIDE, SURF Việt Nam | |
| 159 | Xà bông lifebuoy rửa tay ( Cục) | Việt Nam | 65 | Cục | Việt Nam | |
| 160 | Xà bông lifebuoy rửa tay 500g (0.5L) | Việt Nam | 635 | Chai | Việt Nam | |
| 161 | Xịt muổi , côn trùng | Mosfly;Việt Nam | 81 | Chai | Mosfly;Việt Nam | |
| 162 | Xịt phòng | Pring; Việt Nam | 29 | Chai | Pring; Việt Nam | |
| 163 | Giấy Note 5x7.5 | Uni-T | 10 | Sắp | Uni-T | |
| 164 | Giấy màu A5 các loại (ĐL 70) | Forf 70gsm | 70 | Gram | Forf 70gsm | |
| 165 | Băng keo giấy (02 cm) | Việt nam | 2 | Cuộn | Việt nam | |
| 166 | Băng keo vải (02 cm) | Việt Nam | 2 | Cuộn | Việt Nam | |
| 167 | Pin 2A loại sạc | Trung Quốc | 12 | Cục | Trung Quốc | |
| 168 | Pin 3A loại sạc | Trung Quốc | 10 | Cục | Trung Quốc | |
| 169 | Cờ phướng | Việt Nam | 4 | Cái | Việt Nam | |
| 170 | Giấy in nhiệt K80 | Việt Nam | 10 | Thùng | Thùng 100 cuộn | |
| 171 | Giấy in nhiệt K54 | Việt Nam | 2 | Thùng | Thùng 100 cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hợp đồng; biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng đính kèm cùng với HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi