Gói thầu: 01.XL: Xây dựng mái che sau nhà ở và làm việc 3 tầng; Cải tạo nhà ở và làm việc 3 tầng; cải tạo nhà ăn, nhà bếp; cải tạo sân đường nội bộ theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803987-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 248
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng mái che sau nhà ở và làm việc 3 tầng; Cải tạo nhà ở và làm việc 3 tầng; cải tạo nhà ăn, nhà bếp; cải tạo sân đường nội bộ theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.
Số hiệu KHLCNT 20210803966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:32:00 đến ngày 2021-08-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,935,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.- Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng thi công một công trình tương tự.- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE SAU NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V3,4843m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V1,1468m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V43,5541m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,856m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2756100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0464tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2131tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,2397tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,336m3
10Bơm vữa Sika Gourt dày 50mmMô tả KT theo chương V0,96m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,1452100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3403m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1468m3
14Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V4,2788tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V4,2788tấn
16Gia công dầm mái thépMô tả KT theo chương V4,5043tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,8431tấn
18Lắp dựng dầm tường, giằng mái thépMô tả KT theo chương V5,3474tấn
19Bu lông M20x750 CB 5.6Mô tả KT theo chương V72cái
20Bu lông M20x60 CB 8.8Mô tả KT theo chương V108cái
21Bu lông M12x30 CB 5.6Mô tả KT theo chương V536cái
22Cáp giằng D16Mô tả KT theo chương V171m
23Tăng đơ D18Mô tả KT theo chương V48m
24Đục tường thành rãnh để chôn thanh thép liên kết tôn 2 bên tườngMô tả KT theo chương V32,98m
25Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,3138tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,3138tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn mạ kẽm Austnam dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,8699100m2
28Lợp tấm nhựa lấy sángMô tả KT theo chương V0,8822100m2
29Ke chống bão (2 cái/ 1md xà gồ)Mô tả KT theo chương V913cái
30Tôn úp nóc Austnam khổ rộng 600mm, dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V25,38m
31Máng Inox (Sus 304)Mô tả KT theo chương V25,38m
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,9162100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V4,0938100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V19,1044100m2
35Vệ sinh nền bê tông hiện trạng (thổi bụi, dọn dẹp mặt bằng, đục nhám nền bê tông...)Mô tả KT theo chương V25công
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V38,549m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch nhám sần 600x600mm, XM PCB40 (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V385,49m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,6100m
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
40Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V6cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V18cái
42Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V36cái
43Bóng đèn 400w (Đèn Led Module 400W, Chíp Philips, nguồn Philips hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V130m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V350m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V100m
47Tủ điệnMô tả KT theo chương V1bộ
48Lắp đặt các automat 3 pha 20A (hãng LS hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8cái
49Lắp đặt các automat 3 pha 40A (hãng LS hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V4cái
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V480m
B CẢI TẠO NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V59,82m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V9,5227m3
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V310,3m
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V469,2825m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoàiMô tả KT theo chương V2.070,4336m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trongMô tả KT theo chương V426,9792m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột mặt trongMô tả KT theo chương V5.694,4937m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.957,1412m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V839,41m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V50,48m2
11Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V26bộ
12Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V26bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuMô tả KT theo chương V10bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả KT theo chương V188bộ
15Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước phòng vệ sinhMô tả KT theo chương V40công
16Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngMô tả KT theo chương V30công
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V61,0624m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V61,0624m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V61,0624m3
20Cửa đi mở quay dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V40,5m2
21Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V9,36m2
22Cửa sổ mở hất >0,5m2 dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V67,86m2
23Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V174,356m2
24Khuôn cửa bằng gỗ Lim 5x25cm L>2,5mMô tả KT theo chương V11m
25Khuôn cửa bằng gỗ Lim 5x25cm LMô tả KT theo chương V14,6m
26Cửa đi Pa nô loại thường ván 3cm huỳnh 2 mặt, mạ 3,6x8cm, gỗ LimMô tả KT theo chương V6,6m2
27Cửa sổ Pa nô loại thường ván 3cm huỳnh 2 mặt, mạ 3,6x8cm, gỗ LimMô tả KT theo chương V4,44m2
28Tay nắm cửa tay nắm Minh Khai 14C VT1Mô tả KT theo chương V2cái
29Ke cửa điMô tả KT theo chương V32cái
30Bản lề cửa điMô tả KT theo chương V12cái
31Ke cửa sổ mạMô tả KT theo chương V32cái
32Bản lề cửa sổMô tả KT theo chương V8cái
33Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2Mô tả KT theo chương V24,69m2
34Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V24,69m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V24,69m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V322,9912m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp trang tríMô tả KT theo chương V123,4572m2
38Ốp nhựa lam 5 sóng nhỏ chân tường và trang trí mảng tường trên, phía trên ốp tấm phẳng. Phào chỉ thi công hoàn thiệnMô tả KT theo chương V117,252m2
39Viền gỗ VenerMô tả KT theo chương V75,04m
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, XM PCB40Mô tả KT theo chương V57,827m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V36,8453m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,009100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,002tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,008tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,099m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V3cái
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,1175m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.072,55m2
49Trát chống thấm bằng xi măng nguyên chấtMô tả KT theo chương V2.072,55m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V445,7475m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2.072,55m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V8.420,3736m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V322,9912m2
54Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V27,488m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V24,992m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V23,1678100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V12,8100m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40, (Gạch Granit bóng mờ Trung đô hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V640m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40, (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V198,8m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V80,1444m2
61Chống thấm sàn bằng màng khò nóng Sika (bao gồm nhân công đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò và vật liệu..v..v.)Mô tả KT theo chương V185,36m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40, (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V471,5015m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V42,8604m2
64Lắp đặt xí bệt (Xí bệt Caesar trắng CTS1325 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V26bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam Caesar U0221+ van xả BF421G hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10bộ
66Lắp đặt gương soi (gương Đình Quốc hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V26cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V26cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V26cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Gạt Đồng Sanwa Thái Lan Phi 15 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V32bộ
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (vòi sen Caesar S360C hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20bộ
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (Phễu thoát Caesar F2222 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V48cái
72Vách ngăn compact bao gồm phụ kiện Inox 304 và công lắp đặtMô tả KT theo chương V5,76m2
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,5100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,2100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,8100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nóng) (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,9100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống lạnh) (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,9100m
78Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V24cái
79Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V24cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V24cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V72cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V144cái
83Lắp đặt co ren - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V140cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V50cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V50cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,8100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,5100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,2100m
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V20cái
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V60cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V20cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V18cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V150m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V420m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V620m
96Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V204bộ
97Lắp đặt công tắc 1 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V143cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V13cái
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V13hộp
100Lắp đặt các automat 1 pha 60A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 20A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V13cái
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V1.190m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,9100m
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,22m3
C CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V45,33m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả KT theo chương V10,164m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V18,15m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V181,895m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V62,1728m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V4,9065m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V0,434m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trongMô tả KT theo chương V216,2665m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V143,6064m2
10Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả KT theo chương V15công
11Tháo dỡ tấm đan bếp hiện trạngMô tả KT theo chương V1công
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V12,6625m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V12,6625m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V12,6625m3
15Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V29,275m2
16Cửa sổ dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V19,8m2
17Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V7,109m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V18,151m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,2081m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,434m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,79m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,0174100m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0372100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0092tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0502tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4092m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0304m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2976m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5414m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V189,7138m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V33,5024m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V22,8082m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V136,6565m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,72m
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V0,665m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V384,5002m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V81,4524m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V24,6273m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả Kova hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V24,6273m2
40Viền gỗ VenerMô tả KT theo chương V20,33m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V40m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V200m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V250m
45Lắp đặt quạt treo tường (Hatari hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6cái
46Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V10cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V14bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8bộ
49Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V14bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V15cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V12cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V31cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả KT theo chương V6hộp
54Lắp đặt hộp điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
55Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V6hộp
56Lắp đặt các automat 1 pha 60A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6cái
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V490m
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,009100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0254tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4485m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V1cái
D CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V627,54m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V31,377m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V31,377m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V31,377m3
5Vệ sinh nền bê tông hiện trạng (thổi bụi, dọn dẹp mặt bằng, đục nhám nền bê tông...)Mô tả KT theo chương V70công
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V25,6766100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả KT theo chương V3,0478100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V25,6766100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V3,0478100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V3,0478100tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V29,8715m3
12Lát gạch Terazzo 400x400x45mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V680,13m2
13Lát nền, sàn bằng đá lát băm rêu 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V146,66m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V30,84711m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,1028100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,1422m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,9817m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5468m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V90,3506m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.- Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng thi công một công trình tương tự.- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường3
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường2
5 Máy khoan cầm tay 0,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường3
6 Máy khoan cầm tay 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
7 Máy tời điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
8 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường2
9 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
11 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
12 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
14 Máy phun nhựa đường 190CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
16 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
17 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
19 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->