Gói thầu: 01.XL: Xây dựng mái che sau nhà ở và làm việc 3 tầng; Cải tạo nhà ở và làm việc 3 tầng; cải tạo nhà ăn, nhà bếp; cải tạo sân đường nội bộ theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 248 |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng mái che sau nhà ở và làm việc 3 tầng; Cải tạo nhà ở và làm việc 3 tầng; cải tạo nhà ăn, nhà bếp; cải tạo sân đường nội bộ theo hồ sơ TKBVTC được duyệt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:32:00 đến ngày 2021-08-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,935,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.- Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng thi công một công trình tương tự.- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE SAU NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 3,4843 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 1,1468 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 43,554 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,336 | m3 |
| 10 | Bơm vữa Sika Gourt dày 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3403 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1468 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 4,2788 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,2788 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái thép | Mô tả KT theo chương V | 4,5043 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8431 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 5,3474 | tấn |
| 19 | Bu lông M20x750 CB 5.6 | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 20 | Bu lông M20x60 CB 8.8 | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 21 | Bu lông M12x30 CB 5.6 | Mô tả KT theo chương V | 536 | cái |
| 22 | Cáp giằng D16 | Mô tả KT theo chương V | 171 | m |
| 23 | Tăng đơ D18 | Mô tả KT theo chương V | 48 | m |
| 24 | Đục tường thành rãnh để chôn thanh thép liên kết tôn 2 bên tường | Mô tả KT theo chương V | 32,98 | m |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,3138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,3138 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn mạ kẽm Austnam dày 0,45mm hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,8699 | 100m2 |
| 28 | Lợp tấm nhựa lấy sáng | Mô tả KT theo chương V | 0,8822 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão (2 cái/ 1md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 913 | cái |
| 30 | Tôn úp nóc Austnam khổ rộng 600mm, dày 0,45mm hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 25,38 | m |
| 31 | Máng Inox (Sus 304) | Mô tả KT theo chương V | 25,38 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,9162 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,0938 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 19,1044 | 100m2 |
| 35 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng (thổi bụi, dọn dẹp mặt bằng, đục nhám nền bê tông...) | Mô tả KT theo chương V | 25 | công |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,549 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch nhám sần 600x600mm, XM PCB40 (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 385,49 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Bóng đèn 400w (Đèn Led Module 400W, Chíp Philips, nguồn Philips hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 47 | Tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A (hãng LS hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A (hãng LS hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 59,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 9,5227 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 310,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 469,2825 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài | Mô tả KT theo chương V | 2.070,4336 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong | Mô tả KT theo chương V | 426,9792 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột mặt trong | Mô tả KT theo chương V | 5.694,4937 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.957,1412 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 839,41 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 50,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | 188 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước phòng vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 40 | công |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 30 | công |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 61,0624 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 61,0624 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 61,0624 | m3 |
| 20 | Cửa đi mở quay dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 40,5 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 9,36 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở hất >0,5m2 dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 67,86 | m2 |
| 23 | Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 174,356 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa bằng gỗ Lim 5x25cm L>2,5m | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 25 | Khuôn cửa bằng gỗ Lim 5x25cm L | Mô tả KT theo chương V | 14,6 | m |
| 26 | Cửa đi Pa nô loại thường ván 3cm huỳnh 2 mặt, mạ 3,6x8cm, gỗ Lim | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | m2 |
| 27 | Cửa sổ Pa nô loại thường ván 3cm huỳnh 2 mặt, mạ 3,6x8cm, gỗ Lim | Mô tả KT theo chương V | 4,44 | m2 |
| 28 | Tay nắm cửa tay nắm Minh Khai 14C VT1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ke cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Bản lề cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Ke cửa sổ mạ | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Bản lề cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24,69 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 24,69 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 24,69 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 322,9912 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp trang trí | Mô tả KT theo chương V | 123,4572 | m2 |
| 38 | Ốp nhựa lam 5 sóng nhỏ chân tường và trang trí mảng tường trên, phía trên ốp tấm phẳng. Phào chỉ thi công hoàn thiện | Mô tả KT theo chương V | 117,252 | m2 |
| 39 | Viền gỗ Vener | Mô tả KT theo chương V | 75,04 | m |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,827 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,8453 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1175 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.072,55 | m2 |
| 49 | Trát chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Mô tả KT theo chương V | 2.072,55 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 445,7475 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2.072,55 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 8.420,3736 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 322,9912 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 27,488 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 24,992 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 23,1678 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 12,8 | 100m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40, (Gạch Granit bóng mờ Trung đô hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 640 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40, (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 198,8 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,1444 | m2 |
| 61 | Chống thấm sàn bằng màng khò nóng Sika (bao gồm nhân công đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò và vật liệu..v..v.) | Mô tả KT theo chương V | 185,36 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40, (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 471,5015 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 42,8604 | m2 |
| 64 | Lắp đặt xí bệt (Xí bệt Caesar trắng CTS1325 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam Caesar U0221+ van xả BF421G hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi (gương Đình Quốc hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Gạt Đồng Sanwa Thái Lan Phi 15 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (vòi sen Caesar S360C hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (Phễu thoát Caesar F2222 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 72 | Vách ngăn compact bao gồm phụ kiện Inox 304 và công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nóng) (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống lạnh) (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 144 | cái |
| 83 | Lắp đặt co ren - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 140 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm (ống nhựa Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 620 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả KT theo chương V | 204 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 143 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.190 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,22 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 45,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 10,164 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 18,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 181,895 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 62,1728 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 4,9065 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 0,434 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Mô tả KT theo chương V | 216,2665 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 143,6064 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan bếp hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,6625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 12,6625 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 12,6625 | m3 |
| 15 | Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 29,275 | m2 |
| 16 | Cửa sổ dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 19,8 | m2 |
| 17 | Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7,109 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 18,15 | 1m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,208 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,434 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,79 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4092 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0304 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,2976 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5414 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 189,7138 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 33,5024 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,8082 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 136,6565 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,72 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 0,665 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 384,5002 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 81,4524 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 24,6273 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả Kova hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 24,6273 | m2 |
| 40 | Viền gỗ Vener | Mô tả KT theo chương V | 20,33 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường (Hatari hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần (Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (hãng LS, Panasonic, Sino hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 490 | m |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4485 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 627,54 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 31,377 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 31,377 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 31,377 | m3 |
| 5 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng (thổi bụi, dọn dẹp mặt bằng, đục nhám nền bê tông...) | Mô tả KT theo chương V | 70 | công |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 25,6766 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả KT theo chương V | 3,0478 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 25,6766 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 3,0478 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 3,0478 | 100tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 29,8715 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo 400x400x45mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 680,13 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá lát băm rêu 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 146,66 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 30,8471 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,1422 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,9817 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5468 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,3506 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.- Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã từng thi công một công trình tương tự.- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 3 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 7 | Máy tời điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 2 |
| 9 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi