Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803945-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210712868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:21:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,889,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9334454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, rãnh thoát nước, kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường ≤ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào kết cấu cũ - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT1,1085100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT1,1085100m3
3Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT806,711m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT8,0671100m3
5Đào cấp đường - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT204,121m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT2,0412100m3
7Đào khuôn, nền đường - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT1.352,911m3
8Vận chuyển đất đào khuôn, nền thừa đổ đi (tận dụng có chọn lọc để đắp lề đường) - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT9,4704100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)TKBVTC và chương V E-HSMT39,0266100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp)TKBVTC và chương V E-HSMT11,3487100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTKBVTC và chương V E-HSMT54,175100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTKBVTC và chương V E-HSMT52,6713100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)TKBVTC và chương V E-HSMT89,8225100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTKBVTC và chương V E-HSMT91,4086100m2
15Bê tông vuốt ngõ, M250, đá 2x4, PCB40TKBVTC và chương V E-HSMT92,12m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT558,911m3
2Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT224,175100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC và chương V E-HSMT35,87m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT224,18m3
5Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT372,97m3
6Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu)TKBVTC và chương V E-HSMT1,1585100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT5,5891100m3
8Đắp đập thi côngTKBVTC và chương V E-HSMT11,2088100m3
9Bơm nướcTKBVTC và chương V E-HSMT15ca
10Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT11,2088100m3
11Đóng cọc tre gia cố móng kè đứng - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT14,07100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC và chương V E-HSMT2,25m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT22,51m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT22,51m3
C RÃNH DỌC BTCT 400x600
1Đào móng rãnh - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT1.393,021m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)TKBVTC và chương V E-HSMT3,7212100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT2,7214100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC và chương V E-HSMT179,8m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTKBVTC và chương V E-HSMT82,6726100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTKBVTC và chương V E-HSMT12,8107tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmTKBVTC và chương V E-HSMT30,446tấn
8Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC và chương V E-HSMT398,14m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT538,66m2
10Lắp đặt cấu kiện rãnh thoát nước (bao gồm cả chi phí vận chuyển CK từ vị trí đúc đến vị trí lắp dựng)TKBVTC và chương V E-HSMT2.3421cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTKBVTC và chương V E-HSMT14,2862100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanTKBVTC và chương V E-HSMT32,9754tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC và chương V E-HSMT175,65m3
14Lắp đặt cấu kiện tấm đan (bao gồm cả chi phí vận chuyển CK từ vị trí đúc đến vị trí lắp dựng)TKBVTC và chương V E-HSMT2.3421cấu kiện
D MƯƠNG XÂY GẠCH B700
1Đào móng - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT1.059,681m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu)TKBVTC và chương V E-HSMT3,1185100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT10,5968100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC và chương V E-HSMT69,2m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT103,79m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT1,3307100m2
7Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT287,87m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1.508,1m2
9Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT43,91m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT5,3227100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,8783tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTKBVTC và chương V E-HSMT2,4371tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTKBVTC và chương V E-HSMT2,5308100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanTKBVTC và chương V E-HSMT11,2066tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC và chương V E-HSMT59,94m3
16Lắp đặt cấu kiện tấm đan BTCT (bao gồm cả chi phí vận chuyển CK từ vị trí đúc đến vị trí lắp dựng)TKBVTC và chương V E-HSMT4441cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC và chương V E-HSMT10,45m3
18Bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT20,91m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,5897100m2
20Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT27,11m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT115,49m2
22Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT10,91m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,816100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,37tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,875tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT32m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaTKBVTC và chương V E-HSMT0,45100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố gaTKBVTC và chương V E-HSMT1,5679tấn
29Bê tông tấm đan, nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC và chương V E-HSMT10m3
30Lắp đặt cấu kiện nắp hố ga BTCT (bao gồm cả chi phí vận chuyển CK từ vị trí đúc đến vị trí lắp dựng)TKBVTC và chương V E-HSMT1001cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũTKBVTC và chương V E-HSMT6,32m3
2Đào móng - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT39,261m3
3Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT15,8688100m
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu)TKBVTC và chương V E-HSMT0,2271100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC và chương V E-HSMT2,54m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT4,81m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,98m3
8Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTKBVTC và chương V E-HSMT81 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmTKBVTC và chương V E-HSMT7mối nối
10Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTKBVTC và chương V E-HSMT121 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmTKBVTC và chương V E-HSMT10mối nối
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTKBVTC và chương V E-HSMT151 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTKBVTC và chương V E-HSMT11mối nối
14Đế cống D500TKBVTC và chương V E-HSMT15cấu kiện
15Đế cống D600TKBVTC và chương V E-HSMT12cấu kiện
16Đế cống D800TKBVTC và chương V E-HSMT8cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cốngTKBVTC và chương V E-HSMT351cấu kiện
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0053tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0706tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,049100m2
21Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC và chương V E-HSMT0,26m3
22Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,46m3
23Gia công hệ khung dànTKBVTC và chương V E-HSMT0,1972tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTKBVTC và chương V E-HSMT0,1972tấn
25Bu lông M24x200TKBVTC và chương V E-HSMT1cái
26Nẹp cao suTKBVTC và chương V E-HSMT0,91m
27Máy nâng V1TKBVTC và chương V E-HSMT1máy
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT4,711m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0053tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0618tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,0228100m2
32Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC và chương V E-HSMT0,22m3
33Gia công hệ khung dànTKBVTC và chương V E-HSMT0,1645tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTKBVTC và chương V E-HSMT0,1645tấn
35Bu lông M24x200TKBVTC và chương V E-HSMT1cái
36Nẹp cao suTKBVTC và chương V E-HSMT0,91m
37Máy nâng V1TKBVTC và chương V E-HSMT1máy
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT61m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTKBVTC và chương V E-HSMT0,8256100m2
2Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT6,88m3
3Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT154,88m2
4Lắp các loại cấu kiến gờ chắn bánh BTTKBVTC và chương V E-HSMT172cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTKBVTC và chương V E-HSMT6cái
6Cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70TKBVTC và chương V E-HSMT6bộ
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTKBVTC và chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9334454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, rãnh thoát nước, kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 2KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
2 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy lu rung ≥16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy lu bánh thép ≥10T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Máy đầm cóc ≥70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
12 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy phun nhựa đường ≤ 190 CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
15 Máy hàn điện ≥23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->