Gói thầu: Gói thầu 05-TN: Thí nghiệm các công trình Đầu tư xây dựng năm 2021 (Đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05-TN: Thí nghiệm các công trình Đầu tư xây dựng năm 2021 (Đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782223 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:21:00 đến ngày 2021-08-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,139,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là575.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phân tích công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo tỷ số biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu đo điện trở 1 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo hàm lượng ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo hàm lượng ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo hàm lượng acid- bazo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo hàm lượng acid- bazo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thử cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hợp bộ thử rơ le | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử rơ le |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM | Hạng mục | 0 | Tên công trình |
| 2 | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BỒ 5 | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BỒ 5 | Hạng mục | 0 | |
| 3 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 4 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 5 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 6 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 8 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 10 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 11 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 12 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 13 | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BỒ 5.2 | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BỒ 5.2 | Hạng mục | 0 | |
| 14 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 15 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 16 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 17 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 18 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 19 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 20 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 21 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 22 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 23 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 24 | HẠNG MỤC 3:TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | HẠNG MỤC 3:TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | Hạng mục | 0 | |
| 25 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 26 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 27 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 28 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 29 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 30 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 31 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 32 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 33 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 34 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 35 | HẠNG MỤC 4:TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT | HẠNG MỤC 4:TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT | Hạng mục | 0 | |
| 36 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 37 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 38 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 39 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 40 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 41 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 42 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 43 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 44 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 45 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 46 | HẠNG MỤC 5:TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ | HẠNG MỤC 5:TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ | Hạng mục | 0 | |
| 47 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 48 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 49 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 50 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 51 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 52 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 53 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 54 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 55 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 56 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 57 | HẠNG MỤC 6:TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN | HẠNG MỤC 6:TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN | Hạng mục | 0 | |
| 58 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 59 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 60 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 61 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 62 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 63 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 64 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 65 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 66 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 67 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 68 | HẠNG MỤC 7:TBA D66 | HẠNG MỤC 7:TBA D66 | Hạng mục | 0 | |
| 69 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 70 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 71 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 72 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 2 | |
| 73 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 2 | |
| 74 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 2 | |
| 75 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 2 | |
| 76 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 77 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 6 | |
| 78 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 79 | HẠNG MỤC 8:TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ | HẠNG MỤC 8:TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ | Hạng mục | 0 | |
| 80 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 81 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 82 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 83 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 84 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 85 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 86 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 87 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 88 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 89 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 90 | HẠNG MỤC 9:TBA NHÀ THỜ | HẠNG MỤC 9:TBA NHÀ THỜ | Hạng mục | 0 | |
| 91 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 92 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 93 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 94 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 2 | |
| 95 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 2 | |
| 96 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 2 | |
| 97 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 2 | |
| 98 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 99 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 6 | |
| 100 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 101 | HẠNG MỤC 11:TBA ẤU TRIỆU | HẠNG MỤC 11:TBA ẤU TRIỆU | Hạng mục | 0 | |
| 102 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 103 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 104 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 105 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 106 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 107 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 108 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 109 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 110 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 111 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 112 | HẠNG MỤC 11:TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | HẠNG MỤC 11:TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | Hạng mục | 0 | |
| 113 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 114 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 115 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 116 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 117 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 118 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 119 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 120 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 121 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 122 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 123 | HẠNG MỤC 12:TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | HẠNG MỤC 12:TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | Hạng mục | 0 | |
| 124 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 125 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 126 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 127 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 128 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 129 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 130 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 131 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 132 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 133 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 134 | HẠNG MỤC 13:TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 | HẠNG MỤC 13:TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 | Hạng mục | 0 | |
| 135 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 136 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 137 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 138 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 139 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 140 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 141 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 142 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 143 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 144 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 145 | HẠNG MỤC 14:TBA 10 TRÀNG THI | HẠNG MỤC 14:TBA 10 TRÀNG THI | Hạng mục | 0 | |
| 146 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 147 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 148 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 149 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 150 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 151 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 152 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 153 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 154 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 155 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 156 | HẠNG MỤC 15:TBA ĐINH LỄ 2 | HẠNG MỤC 15:TBA ĐINH LỄ 2 | Hạng mục | 0 | |
| 157 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 158 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 159 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 160 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 161 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 162 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 163 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 164 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 165 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 166 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 167 | HẠNG MỤC 16: TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | HẠNG MỤC 16: TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | Hạng mục | 0 | |
| 168 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 169 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 170 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 171 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 172 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 173 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 174 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 175 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 176 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 177 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 178 | HẠNG MỤC 17:TBA HÀNG BÀI 3 | HẠNG MỤC 17:TBA HÀNG BÀI 3 | Hạng mục | 0 | |
| 179 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 180 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 181 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 182 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 183 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 184 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 185 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 186 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 187 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 188 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 189 | HẠNG MỤC 18:TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | HẠNG MỤC 18:TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | Hạng mục | 0 | |
| 190 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 191 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 192 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 193 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 194 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 195 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 196 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 197 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 198 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 199 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 200 | HẠNG MỤC 19:TBA CỬA NAM 2 | HẠNG MỤC 19:TBA CỬA NAM 2 | Hạng mục | 0 | |
| 201 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 202 | Thí nghiệm tủ RMU di chuyển | Thí nghiệm tủ RMU di chuyển | Hạng mục | 0 | |
| 203 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 204 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 6 | |
| 205 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 206 | HẠNG MỤC 20:TBA CẦU ĐẤT 1 | HẠNG MỤC 20:TBA CẦU ĐẤT 1 | Hạng mục | 0 | |
| 207 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 208 | Thí nghiệm tủ RMU di chuyển | Thí nghiệm tủ RMU di chuyển | Hạng mục | 0 | |
| 209 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 210 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 211 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 212 | HẠNG MỤC 21:TBA VẠN KIẾP 2 | HẠNG MỤC 21:TBA VẠN KIẾP 2 | Hạng mục | 0 | |
| 213 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 214 | Thí nghiệm tủ RMU di chuyển | Thí nghiệm tủ RMU di chuyển | Hạng mục | 0 | |
| 215 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 216 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) | sợi | 3 | |
| 217 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) | sợi | 2 | |
| 218 | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG RƯƠI, HÀNG ĐỒNG, HÀNG CHAI | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG RƯƠI, HÀNG ĐỒNG, HÀNG CHAI | Hạng mục | 0 | Tên công trình |
| 219 | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2 | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2 | Hạng mục | 0 | |
| 220 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 221 | Cáp lực, điện áp | Cáp lực, điện áp | sợi | 19 | |
| 222 | Tiếp địa tủ Pillar | Tiếp địa tủ Pillar | 1 vị trí | 7 | |
| 223 | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3 | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3 | Hạng mục | 0 | |
| 224 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 225 | Cáp lực, điện áp | Cáp lực, điện áp | sợi | 19 | |
| 226 | Tiếp địa tủ Pillar | Tiếp địa tủ Pillar | 1 vị trí | 9 | |
| 227 | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1 | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1 | Hạng mục | 0 | |
| 228 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 229 | Cáp lực, điện áp | Cáp lực, điện áp | sợi | 4 | |
| 230 | Tiếp địa tủ Pillar | Tiếp địa tủ Pillar | 1 vị trí | 2 | |
| 231 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 | Hạng mục | 0 | Tên công trình |
| 232 | HẠNG MỤC 1: TBA TRÀN HƯNG ĐẠO 11 | HẠNG MỤC 1: TBA TRÀN HƯNG ĐẠO 11 | Hạng mục | 0 | |
| 233 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Hạng mục | 0 | |
| 234 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 235 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | sợi | 2 | |
| 236 | TRẠM BIẾN ÁP | TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục | 0 | |
| 237 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 238 | Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 239 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 240 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 241 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 242 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 243 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 244 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 245 | Tụ điện, điện áp | Tụ điện, điện áp | tụ | 2 | |
| 246 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 247 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | bộ | 1 | |
| 248 | HẠ THẾ | HẠ THẾ | Hạng mục | 0 | |
| 249 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 250 | Cáp lực, điện áp | Cáp lực, điện áp | sợi | 5 | |
| 251 | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | Hạng mục | 0 | |
| 252 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Hạng mục | 0 | |
| 253 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 254 | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | sợi | 2 | |
| 255 | TRẠM BIẾN ÁP | TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục | 0 | |
| 256 | Phần thiết bị: | Phần thiết bị: | Hạng mục | 0 | |
| 257 | Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 258 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 259 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | bộ | 2 | |
| 260 | Máy ngắt khí SF6, điện áp | Máy ngắt khí SF6, điện áp | bộ | 1 | |
| 261 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | hệ thống | 1 | |
| 262 | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Rơle dòng điện- kỹ thuật số | bộ | 1 | |
| 263 | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | hệ thống | 1 | |
| 264 | Tụ điện, điện áp | Tụ điện, điện áp | tụ | 2 | |
| 265 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 266 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | bộ | 1 | |
| 267 | HẠ THẾ | HẠ THẾ | Hạng mục | 0 | |
| 268 | Phần vật liệu: | Phần vật liệu: | Hạng mục | 0 | |
| 269 | Cáp lực, điện áp | Cáp lực, điện áp | sợi | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là575.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm | 8 | + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét | Mê gôm mét | 2 |
| 2 | Máy phân tích công suất | Máy phân tích công suất | 1 |
| 3 | Máy đo tỷ số biến áp | Máy đo tỷ số biến áp | 1 |
| 4 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Cầu đo điện trở 1 chiều | 1 |
| 5 | Máy đo hàm lượng ẩm | Máy đo hàm lượng ẩm | 1 |
| 6 | Máy đo hàm lượng acid- bazo | Máy đo hàm lượng acid- bazo | 1 |
| 7 | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | 1 |
| 8 | Bộ thử cao áp | Bộ thử cao áp | 2 |
| 9 | Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung | Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 2 |
| 11 | Hợp bộ thử rơ le | Hợp bộ thử rơ le | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 13 | Thiết bị đo vạn năng | Thiết bị đo vạn năng | 2 |
| 14 | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | 1 |
| 15 | Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động | Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động | 1 |
| 16 | Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ | Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ | 1 |
| 17 | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu | 1 |
| 18 | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | 1 |
| 19 | Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh | Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh | 1 |
| 20 | Bộ tạo dòng | Bộ tạo dòng | 1 |
| 21 | Hợp bộ đo lường | Hợp bộ đo lường | 1 |
| 22 | Máy lọc dầu | Máy lọc dầu | 1 |
| 23 | Máy bơm dầu | Máy bơm dầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi