Gói thầu: Gói thầu 05-TN: Thí nghiệm các công trình Đầu tư xây dựng năm 2021 (Đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805282-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 05-TN: Thí nghiệm các công trình Đầu tư xây dựng năm 2021 (Đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20210782223
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:21:00 đến ngày 2021-08-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 575,139,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là575.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Mê gôm mét
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phân tích công suất
- Đặc điểm thiết bị Máy phân tích công suất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo tỷ số biến áp
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tỷ số biến áp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cầu đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Cầu đo điện trở 1 chiều
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo hàm lượng ẩm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo hàm lượng ẩm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo hàm lượng acid- bazo
- Đặc điểm thiết bị Máy đo hàm lượng acid- bazo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thử điện áp xuyên thủng dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy thử điện áp xuyên thủng dầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ thử cao áp
- Đặc điểm thiết bị Bộ thử cao áp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hợp bộ thử rơ le
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thử rơ le
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động
- Đặc điểm thiết bị Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm dầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM Hạng mục 0 Tên công trình
2 HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BỒ 5 HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BỒ 5 Hạng mục 0
3 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
4 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
5 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
6 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
7 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
8 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
9 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
10 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
11 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
12 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
13 HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BỒ 5.2 HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BỒ 5.2 Hạng mục 0
14 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
15 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
16 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
17 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
18 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
19 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
20 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
21 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
22 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
23 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
24 HẠNG MỤC 3:TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM HẠNG MỤC 3:TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM Hạng mục 0
25 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
26 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
27 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
28 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
29 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
30 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
31 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
32 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
33 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
34 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
35 HẠNG MỤC 4:TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT HẠNG MỤC 4:TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT Hạng mục 0
36 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
37 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
38 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
39 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
40 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
41 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
42 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
43 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
44 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
45 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
46 HẠNG MỤC 5:TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ HẠNG MỤC 5:TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ Hạng mục 0
47 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
48 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
49 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
50 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
51 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
52 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
53 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
54 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
55 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
56 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
57 HẠNG MỤC 6:TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN HẠNG MỤC 6:TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN Hạng mục 0
58 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
59 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
60 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
61 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
62 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
63 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
64 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
65 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
66 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
67 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
68 HẠNG MỤC 7:TBA D66 HẠNG MỤC 7:TBA D66 Hạng mục 0
69 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
70 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
71 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
72 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 2
73 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 2
74 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 2
75 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 2
76 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
77 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 6
78 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
79 HẠNG MỤC 8:TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ HẠNG MỤC 8:TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ Hạng mục 0
80 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
81 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
82 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
83 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
84 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
85 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
86 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
87 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
88 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
89 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
90 HẠNG MỤC 9:TBA NHÀ THỜ HẠNG MỤC 9:TBA NHÀ THỜ Hạng mục 0
91 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
92 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
93 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
94 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 2
95 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 2
96 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 2
97 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 2
98 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
99 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 6
100 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
101 HẠNG MỤC 11:TBA ẤU TRIỆU HẠNG MỤC 11:TBA ẤU TRIỆU Hạng mục 0
102 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
103 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
104 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
105 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
106 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
107 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
108 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
109 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
110 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
111 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
112 HẠNG MỤC 11:TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 HẠNG MỤC 11:TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 Hạng mục 0
113 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
114 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
115 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
116 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
117 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
118 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
119 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
120 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
121 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
122 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
123 HẠNG MỤC 12:TBA HAI BÀ TRƯNG 5 HẠNG MỤC 12:TBA HAI BÀ TRƯNG 5 Hạng mục 0
124 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
125 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
126 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
127 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
128 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
129 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
130 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
131 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
132 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
133 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
134 HẠNG MỤC 13:TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 HẠNG MỤC 13:TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 Hạng mục 0
135 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
136 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
137 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
138 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
139 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
140 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
141 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
142 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
143 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
144 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
145 HẠNG MỤC 14:TBA 10 TRÀNG THI HẠNG MỤC 14:TBA 10 TRÀNG THI Hạng mục 0
146 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
147 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
148 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
149 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
150 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
151 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
152 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
153 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
154 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
155 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
156 HẠNG MỤC 15:TBA ĐINH LỄ 2 HẠNG MỤC 15:TBA ĐINH LỄ 2 Hạng mục 0
157 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
158 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
159 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
160 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
161 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
162 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
163 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
164 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
165 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
166 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
167 HẠNG MỤC 16: TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG HẠNG MỤC 16: TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG Hạng mục 0
168 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
169 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
170 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
171 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
172 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
173 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
174 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
175 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
176 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
177 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
178 HẠNG MỤC 17:TBA HÀNG BÀI 3 HẠNG MỤC 17:TBA HÀNG BÀI 3 Hạng mục 0
179 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
180 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
181 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
182 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
183 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
184 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
185 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
186 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
187 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
188 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
189 HẠNG MỤC 18:TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM HẠNG MỤC 18:TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM Hạng mục 0
190 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
191 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
192 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
193 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
194 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
195 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
196 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
197 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
198 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
199 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
200 HẠNG MỤC 19:TBA CỬA NAM 2 HẠNG MỤC 19:TBA CỬA NAM 2 Hạng mục 0
201 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
202 Thí nghiệm tủ RMU di chuyển Thí nghiệm tủ RMU di chuyển Hạng mục 0
203 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
204 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 6
205 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
206 HẠNG MỤC 20:TBA CẦU ĐẤT 1 HẠNG MỤC 20:TBA CẦU ĐẤT 1 Hạng mục 0
207 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
208 Thí nghiệm tủ RMU di chuyển Thí nghiệm tủ RMU di chuyển Hạng mục 0
209 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
210 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
211 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
212 HẠNG MỤC 21:TBA VẠN KIẾP 2 HẠNG MỤC 21:TBA VẠN KIẾP 2 Hạng mục 0
213 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
214 Thí nghiệm tủ RMU di chuyển Thí nghiệm tủ RMU di chuyển Hạng mục 0
215 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
216 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-1x50) sợi 3
217 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột(Cáp 24kV-3x240) sợi 2
218 CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG RƯƠI, HÀNG ĐỒNG, HÀNG CHAI CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG RƯƠI, HÀNG ĐỒNG, HÀNG CHAI Hạng mục 0 Tên công trình
219 HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2 HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2 Hạng mục 0
220 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
221 Cáp lực, điện áp Cáp lực, điện áp sợi 19
222 Tiếp địa tủ Pillar Tiếp địa tủ Pillar 1 vị trí 7
223 HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3 HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3 Hạng mục 0
224 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
225 Cáp lực, điện áp Cáp lực, điện áp sợi 19
226 Tiếp địa tủ Pillar Tiếp địa tủ Pillar 1 vị trí 9
227 HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1 HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1 Hạng mục 0
228 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
229 Cáp lực, điện áp Cáp lực, điện áp sợi 4
230 Tiếp địa tủ Pillar Tiếp địa tủ Pillar 1 vị trí 2
231 CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 Hạng mục 0 Tên công trình
232 HẠNG MỤC 1: TBA TRÀN HƯNG ĐẠO 11 HẠNG MỤC 1: TBA TRÀN HƯNG ĐẠO 11 Hạng mục 0
233 CÁP NGẦM TRUNG THẾ CÁP NGẦM TRUNG THẾ Hạng mục 0
234 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
235 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột sợi 2
236 TRẠM BIẾN ÁP TRẠM BIẾN ÁP Hạng mục 0
237 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
238 Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
239 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
240 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
241 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
242 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
243 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
244 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
245 Tụ điện, điện áp Tụ điện, điện áp tụ 2
246 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
247 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp bộ 1
248 HẠ THẾ HẠ THẾ Hạng mục 0
249 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
250 Cáp lực, điện áp Cáp lực, điện áp sợi 5
251 HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 Hạng mục 0
252 CÁP NGẦM TRUNG THẾ CÁP NGẦM TRUNG THẾ Hạng mục 0
253 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
254 Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột sợi 2
255 TRẠM BIẾN ÁP TRẠM BIẾN ÁP Hạng mục 0
256 Phần thiết bị: Phần thiết bị: Hạng mục 0
257 Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
258 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
259 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp bộ 2
260 Máy ngắt khí SF6, điện áp Máy ngắt khí SF6, điện áp bộ 1
261 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện hệ thống 1
262 Rơle dòng điện- kỹ thuật số Rơle dòng điện- kỹ thuật số bộ 1
263 Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) hệ thống 1
264 Tụ điện, điện áp Tụ điện, điện áp tụ 2
265 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
266 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp bộ 1
267 HẠ THẾ HẠ THẾ Hạng mục 0
268 Phần vật liệu: Phần vật liệu: Hạng mục 0
269 Cáp lực, điện áp Cáp lực, điện áp sợi 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là575.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 172.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm 8 + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Mê gôm mét Mê gôm mét2
2 Máy phân tích công suất Máy phân tích công suất1
3 Máy đo tỷ số biến áp Máy đo tỷ số biến áp1
4 Cầu đo điện trở 1 chiều Cầu đo điện trở 1 chiều1
5 Máy đo hàm lượng ẩm Máy đo hàm lượng ẩm1
6 Máy đo hàm lượng acid- bazo Máy đo hàm lượng acid- bazo1
7 Máy thử điện áp xuyên thủng dầu Máy thử điện áp xuyên thủng dầu1
8 Bộ thử cao áp Bộ thử cao áp2
9 Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung1
10 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc2
11 Hợp bộ thử rơ le Hợp bộ thử rơ le1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
13 Thiết bị đo vạn năng Thiết bị đo vạn năng2
14 Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện1
15 Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động1
16 Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ1
17 Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu1
18 Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng1
19 Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh1
20 Bộ tạo dòng Bộ tạo dòng1
21 Hợp bộ đo lường Hợp bộ đo lường1
22 Máy lọc dầu Máy lọc dầu1
23 Máy bơm dầu Máy bơm dầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->