Gói thầu: Chi phí trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH VT Hồng Phát |
| Tên gói thầu | Chi phí trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí SNGD năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:38:00 đến ngày 2021-08-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,600,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên và đồng thời có xác nhận đã qua lớp đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất đối với thiết bị Khung tương tác (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên và đồng thời có xác nhận đã qua lớp đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất đối với thiết bị Khung tương tác (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn cho trẻ | 26 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Smart TV | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Xắc xô | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Trống da | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Cổng chui | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Bóng to | 10 | Quả | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ xếp hình trên xe | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Con rối | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ hình học phẳng | 50 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Hộp thả hình | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ học liệu dành cho mầm non và trung học theo quyết định 5850/QĐ-BGDĐT và quyết định 2278/QĐ-BGDĐT | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Đào tạo tập huấn học liệu giáo viên | 2 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Xô | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Chậu | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Bàn cho trẻ | 90 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Ghế cho trẻ | 180 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Smart TV | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Vòng thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Vòng thể dục nhỏ | 180 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Gậy thể dục nhỏ | 180 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Cổng chui | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ chun học toán | 36 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Ghế băng thể dục | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Bục bật sâu | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Các khối hình học ( bộ khối nhỡ) | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ xâu dây tạo hình | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Lô tô dinh dưỡng | 36 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ luồn hạt | 36 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ lắp ghép ( khối chữ X) | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ lắp ghép thông minh | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Bộ tranh cảnh báo | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ ghép hình hoa | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ lắp ráp nút tròn | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Hàng rào nhựa | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ xây dựng ( XH 51 chi tiết) | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ lắp ráp xe lửa. | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ động vật biển | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 122 | Cân thăng bằng | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 124 | Đồng hồ lắp ráp | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 125 | Bàn tính học đếm | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ hình phẳng | 180 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 127 | Ghép nút lớn | 18 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 130 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 131 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 132 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 134 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 135 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 136 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 137 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 138 | Tranh số lượng | 6 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 139 | Đomino học toán | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ chữ số và số lượng ( bộ ghép số) | 90 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 141 | Lô tô hình và số lượng | 90 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 145 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 146 | Lịch của bé | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 147 | Bộ chữ và số | 36 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ trang phục Công an | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 153 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 154 | Con rối | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 155 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 156 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 157 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 158 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 159 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 160 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 161 | Khung tương tác | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 162 | Đào tạo tập huấn học liệu giáo viên | 6 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 163 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 164 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 165 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 166 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 167 | Giá để giày dép | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 168 | Xô | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 169 | Chậu | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 170 | Bàn cho trẻ | 108 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 171 | Ghế cho trẻ | 210 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 172 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 173 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 174 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 175 | Smart TV | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 176 | Mô hình hàm răng | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 177 | Vòng thể dục cho giáo viên | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 178 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 179 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 180 | Xắc xô lớn | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 181 | Cổng chui | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 182 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 183 | Cột ném bóng | 18 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 184 | Bóng các loại | 210 | Quả | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 185 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 186 | Dây thừng | 18 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 187 | Nguyên liệu để đan tết | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 188 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 192 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 193 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 194 | Bộ xây dựng ( XH 51 chi tiết) | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ lắp ghép ( khối chữ X) | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 197 | Bộ lắp ghép thông minh | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 198 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ lắp ráp xe lửa | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ sa bàn giao thông | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 202 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 205 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 206 | Bể chơi với cát và nước bàng nhựa | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 207 | Ghép nút lớn | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 208 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 209 | Bảng chun học toán | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 210 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 211 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 212 | Bộ làm quen với toán | 108 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 213 | Bộ hình khối ( bộ khối nhỡ) | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ nhận biết hình phẳng | 210 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 215 | Bộ que tính | 108 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 216 | Lô tô động vật | 108 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 217 | Lô tô thực vật | 108 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 218 | Lô tô phương tiện giao thông | 108 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 219 | Lô tô đồ vật | 108 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 220 | Domino chữ cái và số | 60 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 221 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 222 | Bộ chữ cái | 108 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 223 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 224 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 225 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 226 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 227 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 229 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 232 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 233 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ trang phục nấu ăn | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 236 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 237 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ trang phục công an | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 239 | Doanh trại bộ đội | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ trang phục công nhân | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 242 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 244 | Gạch xây dựng | 18 | Thùng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ xếp hình xây dựng | 18 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 246 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 247 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 108 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 248 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 249 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 250 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 251 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 252 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 253 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 254 | Khung tương tác | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 255 | Đào tạo tập huấn học liệu giáo viên | 6 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.372.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên và đồng thời có xác nhận đã qua lớp đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất đối với thiết bị Khung tương tác (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi