Gói thầu: Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Cải tạo đường dây hạ áp trên tuyến phố Hàng Rươi, Hàng Đồng, Hàng Chai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Cải tạo đường dây hạ áp trên tuyến phố Hàng Rươi, Hàng Đồng, Hàng Chai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:47:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,085,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | Phần vật tư A cấp | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| D | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (2 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 3 | tủ |
| E | Phần vật liệu: | |||
| F | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 537 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 154 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 617 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 117 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Theo HSMT | 18 | m |
| 6 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin | Theo HSMT | 2 | bộ |
| G | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 81 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 97 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 728 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 126 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Theo HSMT | 180 | m |
| H | Mương cáp hạ thế | |||
| I | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50mm2 | Theo HSMT | 11 | m |
| J | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| K | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 2 | tủ |
| L | Phần vật liệu: | |||
| M | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 64,41 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 677,59 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 42,73 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 15,27 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 907 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 42 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Theo HSMT | 8 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin | Theo HSMT | 2 | bộ |
| N | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 218 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 221 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 705 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 90 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Theo HSMT | 138 | m |
| O | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 68 | viên |
| P | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50mm2 | Theo HSMT | 14 | m |
| Q | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| R | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-1 mặt (2 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-1 mặt (1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 1 | tủ |
| S | Phần vật liệu: | |||
| T | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 87 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 96 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 112 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Theo HSMT | 74 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Theo HSMT | 10 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời -Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| U | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 43 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 273 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 74 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Theo HSMT | 73 | m |
| V | Mương cáp hạ thế | |||
| W | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| X | Phần vật tư B cấp | |||
| Y | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| Z | Phần vật liệu: | |||
| AA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Theo HSMT | 46 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Theo HSMT | 21 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Theo HSMT | 8 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo HSMT | 7 | cái |
| 5 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 6 | Hộp phân dây Composit (không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Theo HSMT | 28 | cái |
| 9 | Khóa cần gạt ATM | Theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a150 | Theo HSMT | 61 | m |
| 11 | ống co ngót hạ thế a95 | Theo HSMT | 11 | m |
| 12 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 14 | cái |
| AB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 593 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Theo HSMT | 13 | m |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Theo HSMT | 105 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Theo HSMT | 150 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 55 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Theo HSMT | 84 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Theo HSMT | 194 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Theo HSMT | 388 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Theo HSMT | 292 | cái |
| 10 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 57 | hòm |
| 11 | Hộp 2 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 3 | hòm |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 9 | hòm |
| 13 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 73 | cái |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 38 | cuộn |
| 15 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 42 | cái |
| AC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 5.029 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 114,265 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 559 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 61 | viên |
| AD | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 850x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 2 | Móng tủ Pillar KT: 850x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 100,1 | kg |
| 4 | Thép dẹt 25*4 | Theo HSMT | 33,18 | kg |
| 5 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 87 | cái |
| AE | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| AF | Phần vật liệu: | |||
| AG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Theo HSMT | 46 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Theo HSMT | 20 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo HSMT | 9 | cái |
| 5 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400A ≥ 690VAC ≥800V ≥50kArms-CO bằng tay | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp phân dây Composit (không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Theo HSMT | 18 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | Khóa cần gạt ATM | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | ống co ngót hạ thế a150 | Theo HSMT | 61 | m |
| 12 | ống co ngót hạ thế a95 | Theo HSMT | 5 | m |
| 13 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Theo HSMT | 18 | cái |
| AH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 16 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 808 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Theo HSMT | 32 | m |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Theo HSMT | 87 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Theo HSMT | 128 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 109 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Theo HSMT | 39 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Theo HSMT | 192 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Theo HSMT | 384 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Theo HSMT | 240 | cái |
| 11 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 39 | hòm |
| 12 | Hộp 2 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 8 | hòm |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 5 | hòm |
| 14 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 60 | cái |
| 15 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 32 | cuộn |
| 16 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 64 | cái |
| AI | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 7.047 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 158,408 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 783 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 16 | viên |
| AJ | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 850x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 2 | Móng tủ Pillar KT: 850x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 128,7 | kg |
| 4 | Thép dẹt 25*4 | Theo HSMT | 42,66 | kg |
| 5 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 95 | cái |
| AK | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| AL | Phần vật liệu: | |||
| AM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Theo HSMT | 18 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Theo HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Hộp phân dây Composit (không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 9 | Khóa cần gạt ATM | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a150 | Theo HSMT | 13 | m |
| 11 | ống co ngót hạ thế a95 | Theo HSMT | 6 | m |
| AN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo HSMT | 218 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Theo HSMT | 50 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Theo HSMT | 52 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Theo HSMT | 28 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Theo HSMT | 61 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Theo HSMT | 122 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Theo HSMT | 104 | cái |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 18 | hòm |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit (có ATM) | Theo HSMT | 8 | hòm |
| 11 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 26 | cái |
| 12 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 13 | cuộn |
| 13 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| AO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 2.046 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Theo HSMT | 40,896 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSMT | 227 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo HSMT | 28 | viên |
| AP | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 850x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 28,6 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Theo HSMT | 9,48 | kg |
| 4 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 24 | cái |
| AQ | Phần B Thực hiện | |||
| AR | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| AS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSMT | 7 | tủ |
| AT | Phần vật liệu: | |||
| AU | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Theo HSMT | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 4,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 38 | đầu(3 pha) |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 14 | đầu(3 pha) |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| AV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 7,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,08 | 100m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 13,9 | 10đầu |
| AW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 114,265 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 5,029 | 1000viên |
| AX | Công tác xây móng tủ pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa(Thép dẹt 25*4 | Theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 3 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm M50mm2 | Theo HSMT | 1,1 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 8,7 | 10đầu |
| AY | Phần vật liệu: | |||
| AZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 28 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 61,85 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,306 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 7,357 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 134,974 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá bằng búa căn | Theo HSMT | 10,798 | m3 |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 132,703 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 7,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | Theo HSMT | 8,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 61 | viên |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 156,822 | m3 |
| BA | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,383 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSMT | 0,705 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 0,318 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSMT | 2,025 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,4423 | m3 |
| BB | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,232 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSMT | 0,628 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSMT | 2,04 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,2933 | m3 |
| BC | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,5082 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,378 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,5082 | m3 |
| BD | HẠ THẾ | |||
| BE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ pillar | Theo HSMT | 3 | tủ |
| BF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 60 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 9 | hộp |
| BG | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô | Theo HSMT | 14 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo, lắp đầu cáp khô | Theo HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 206 | m |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 206 | m |
| BH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat 1 pha | Theo HSMT | 102 | cái |
| 2 | Tháo cáp ngầm, TL | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,5 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Theo HSMT | 0,036 | km |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | Theo HSMT | 0,031 | km |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | Theo HSMT | 0,004 | km |
| 7 | Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 150 | m |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSMT | 14 | cột |
| 9 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 52 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Tháo hộp phân dây | Theo HSMT | 10 | hộp |
| BI | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 16,319 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 5,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 134,974 | m2 |
| BJ | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 0,9241 | m2 |
| BK | Vận chuyển | |||
| BL | THIẾT BỊ | |||
| BM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Theo HSMT | 1 | ca |
| BN | VẬT LIỆU | |||
| BO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Theo HSMT | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng 10 T (thu hồi cột) | Theo HSMT | 1,764 | ca |
| BP | HẠNG MỤC 2 TBA HÀNG MÃ | |||
| BQ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSMT | 9 | tủ |
| BR | Phần vật liệu: | |||
| BS | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Theo HSMT | 77 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 6,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 38 | đầu(3 pha) |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 6 | đầu(3 pha) |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | Theo HSMT | 1 | 3 pha |
| BT | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,908 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,272 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 7,872 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,388 | 100m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 14,8 | 10đầu |
| BU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 158,408 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,566 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 7,047 | 1000viên |
| BV | Công tác xây móng tủ pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa(Thép dẹt 25*4 | Theo HSMT | 5,4 | 10m |
| 3 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm M50mm2 | Theo HSMT | 1,4 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 9,5 | 10đầu |
| BW | Phần vật liệu: | |||
| BX | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 6 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 47 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,034 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 5,828 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 6,4 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 196,136 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá bằng búa căn | Theo HSMT | 16,203 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 183,772 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 9,49 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE | Theo HSMT | 9,86 | 100m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 84 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 211,244 | m3 |
| BY | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,383 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSMT | 0,705 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 0,318 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSMT | 2,025 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,4423 | m3 |
| BZ | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,848 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSMT | 0,942 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSMT | 3,06 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,4399 | m3 |
| CA | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,1694 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,126 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,1694 | m3 |
| CB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ pillar | Theo HSMT | 1 | tủ |
| CC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 47 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 5 | hộp |
| CD | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô | Theo HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo, lắp đầu cáp khô | Theo HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 166 | m |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 166 | m |
| CE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat 1 pha | Theo HSMT | 81 | cái |
| 2 | Tháo cáp ngầm, TL | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,33 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | Theo HSMT | 0,027 | km |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | Theo HSMT | 0,012 | km |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 84 | m |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSMT | 7 | cột |
| 8 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 23 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 10 | Tháo hộp phân dây | Theo HSMT | 3 | hộp |
| CF | Phần Hoàn trả | |||
| CG | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 12,925 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 6,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 196,136 | m2 |
| CH | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 0,308 | m2 |
| CI | Phần Vận chuyển | |||
| CJ | THIẾT BỊ | |||
| CK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Theo HSMT | 1 | ca |
| CL | VẬT LIỆU | |||
| CM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Theo HSMT | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng 10 T (thu hồi cột) | Theo HSMT | 0,882 | ca |
| CN | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| CO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSMT | 2 | tủ |
| CP | Phần vật liệu: | |||
| CQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Theo HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu(3 pha) |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu(3 pha) |
| CR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 2,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 4,4 | 10đầu |
| CS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 40,896 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,046 | 1000viên |
| CT | Công tác xây móng tủ pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa(Thép dẹt 25*4 | Theo HSMT | 1,2 | 10m |
| 3 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm M50mm2 | Theo HSMT | 0,3 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,4 | 10đầu |
| CU | Phần vật liệu: | |||
| CV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 56 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 87,6 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Theo HSMT | 1,885 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Theo HSMT | 10,624 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Theo HSMT | 2,66 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Theo HSMT | 2,002 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Theo HSMT | 5,6 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 24,793 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá bằng búa căn | Theo HSMT | 2,431 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 47,005 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 1,86 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE | Theo HSMT | 3,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 28 | viên |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 67,16 | m3 |
| CW | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,922 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 0,212 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSMT | 1,35 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,2949 | m3 |
| CX | Phần thiết bị | |||
| CY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ | Theo HSMT | 8 | hộp |
| CZ | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 100 | m |
| 2 | Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 100 | m |
| DA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat 1 pha | Theo HSMT | 51 | cái |
| 2 | Tháo cáp ngầm, TL | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,041 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | Theo HSMT | 0,07 | km |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | Theo HSMT | 0,002 | km |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện | Theo HSMT | 50 | m |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng ca thủ công | Theo HSMT | 3 | cột |
| 8 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Tháo hộp phân dây | Theo HSMT | 5 | hộp |
| DB | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DC | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 23,565 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 13,3 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo HSMT | 5,6 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá) | Theo HSMT | 24,793 | m2 |
| DD | Vị trí tủ di chuyển | |||
| DE | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Theo HSMT | 1 | ca |
| DG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Theo HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Theo HSMT | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng 10 T (thu hồi cột) | Theo HSMT | 0,378 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công); | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kW | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Máy | 1 |
| 12 | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi