Gói thầu: Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Cải tạo đường dây hạ áp trên tuyến phố Hàng Rươi, Hàng Đồng, Hàng Chai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805109-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Cải tạo đường dây hạ áp trên tuyến phố Hàng Rươi, Hàng Đồng, Hàng Chai
Số hiệu KHLCNT 20210782223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:47:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,085,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kW
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
B Phần vật tư A cấp
C HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2
D Phần thiết bị:
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A)Theo HSMT2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (2 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)Theo HSMT1tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A)Theo HSMT1tủ
4Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A)Theo HSMT3tủ
E Phần vật liệu:
F Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT537m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT154m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT617m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT117m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi)Theo HSMT18m
6Biển chỉ dẫn tên lộTheo HSMT12cái
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT6bộ
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT32bộ
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT4bộ
10Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT10bộ
11Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resinTheo HSMT2bộ
G Cáp ngầm đến công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT81m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT97m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT728m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT126m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi)Theo HSMT180m
H Mương cáp hạ thế
I Công tác xây dựng móng tủ pillar
1Dây đồng mềm M50mm2Theo HSMT11m
J HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3
K Phần thiết bị:
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A)Theo HSMT2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A)Theo HSMT1tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A)Theo HSMT4tủ
4Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A)Theo HSMT2tủ
L Phần vật liệu:
M Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT64,41m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT677,59m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT42,73m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT15,27m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT907m
6ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT42m
7ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi)Theo HSMT8m
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT38bộ
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT6bộ
10Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resinTheo HSMT2bộ
N Cáp ngầm đến công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT218m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT221m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT705m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT90m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi)Theo HSMT138m
O Mương cáp hạ thế
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT68viên
P Công tác xây dựng móng tủ pillar
1Dây đồng mềm M50mm2Theo HSMT14m
Q HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1
R Phần thiết bị:
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-1 mặt (2 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A)Theo HSMT1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-1 mặt (1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)Theo HSMT1tủ
S Phần vật liệu:
T Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT87m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT96m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT112m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90Theo HSMT74m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi)Theo HSMT10m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT8bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời -Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT8bộ
8Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT2cái
U Cáp ngầm đến công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT43m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT273m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT74m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi)Theo HSMT73m
V Mương cáp hạ thế
W Công tác xây dựng móng tủ pillar
1Dây đồng mềm M50mm2Theo HSMT3m
X Phần vật tư B cấp
Y HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2
Z Phần vật liệu:
AA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Biển chỉ dẫn tên lộTheo HSMT46cái
2Biên tên tủ Pillar, hộp phân dâyTheo HSMT21cái
3Biển cấm đóngTheo HSMT8cái
4Biển sơ đồ 1 sợiTheo HSMT7cái
5Khóa cầu treo 8Theo HSMT14cái
6Hộp phân dây Composit (không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT7cái
7Vít nở 50*5Theo HSMT42cái
8Vít nở sắt 60*6Theo HSMT28cái
9Khóa cần gạt ATMTheo HSMT8cái
10ống co ngót hạ thế a150Theo HSMT61m
11ống co ngót hạ thế a95Theo HSMT11m
12Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT14cái
AB Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT593m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi)Theo HSMT13m
3Đề can dán hòm Công tơTheo HSMT105cái
4Biển chỉ dẫn tên lộTheo HSMT150cái
5Đầu cốt ép M25Theo HSMT55cái
6Đầu cốt ép M16Theo HSMT84cái
7Đai ôm cápTheo HSMT194cái
8Vít nở 50*5Theo HSMT388cái
9Vít nở sắt 60*6Theo HSMT292cái
10Hộp 1 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT57hòm
11Hộp 2 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT3hòm
12Hộp 4 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT9hòm
13Khóa cầu treo 8Theo HSMT73cái
14Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT38cuộn
15Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT42cái
AC Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT5.029viên
2Cát đen mịnTheo HSMT114,265m3
3Băng báo cápTheo HSMT559m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT61viên
AD Công tác xây dựng móng tủ pillar
1Móng tủ Pillar KT: 850x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250)Theo HSMT3cái
2Móng tủ Pillar KT: 850x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250)Theo HSMT4cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSMT100,1kg
4Thép dẹt 25*4Theo HSMT33,18kg
5Đầu cốt M50Theo HSMT87cái
AE HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG MÃ 3
AF Phần vật liệu:
AG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Biển chỉ dẫn tên lộTheo HSMT46cái
2Biên tên tủ Pillar, hộp phân dâyTheo HSMT20cái
3Biển cấm đóngTheo HSMT2cái
4Biển sơ đồ 1 sợiTheo HSMT9cái
5Khóa cầu treo 8Theo HSMT18cái
6MCCB 3 cực 400A ≥ 690VAC ≥800V ≥50kArms-CO bằng tayTheo HSMT1cái
7Hộp phân dây Composit (không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT2cái
8Vít nở 50*5Theo HSMT18cái
9Vít nở sắt 60*6Theo HSMT8cái
10Khóa cần gạt ATMTheo HSMT2cái
11ống co ngót hạ thế a150Theo HSMT61m
12ống co ngót hạ thế a95Theo HSMT5m
13Nắp che ống HDPE D130/100Theo HSMT18cái
AH Cáp ngầm đến công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT16m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT808m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi)Theo HSMT32m
4Đề can dán hòm Công tơTheo HSMT87cái
5Biển chỉ dẫn tên lộTheo HSMT128cái
6Đầu cốt ép M25Theo HSMT109cái
7Đầu cốt ép M16Theo HSMT39cái
8Đai ôm cápTheo HSMT192cái
9Vít nở 50*5Theo HSMT384cái
10Vít nở sắt 60*6Theo HSMT240cái
11Hộp 1 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT39hòm
12Hộp 2 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT8hòm
13Hộp 4 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT5hòm
14Khóa cầu treo 8Theo HSMT60cái
15Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT32cuộn
16Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT64cái
AI Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT7.047viên
2Cát đen mịnTheo HSMT158,408m3
3Băng báo cápTheo HSMT783m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT16viên
AJ Công tác xây dựng móng tủ pillar
1Móng tủ Pillar KT: 850x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250)Theo HSMT3cái
2Móng tủ Pillar KT: 850x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250)Theo HSMT6cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSMT128,7kg
4Thép dẹt 25*4Theo HSMT42,66kg
5Đầu cốt M50Theo HSMT95cái
AK HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1
AL Phần vật liệu:
AM Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Biển chỉ dẫn tên lộTheo HSMT18cái
2Biên tên tủ Pillar, hộp phân dâyTheo HSMT6cái
3Biển cấm đóngTheo HSMT2cái
4Biển sơ đồ 1 sợiTheo HSMT2cái
5Khóa cầu treo 8Theo HSMT2cái
6Hộp phân dây Composit (không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT4cái
7Vít nở 50*5Theo HSMT24cái
8Vít nở sắt 60*6Theo HSMT16cái
9Khóa cần gạt ATMTheo HSMT2cái
10ống co ngót hạ thế a150Theo HSMT13m
11ống co ngót hạ thế a95Theo HSMT6m
AN Cáp ngầm đến công tơ
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo HSMT218m
2Đề can dán hòm Công tơTheo HSMT50cái
3Biển chỉ dẫn tên lộTheo HSMT52cái
4Đầu cốt ép M25Theo HSMT16cái
5Đầu cốt ép M16Theo HSMT28cái
6Đai ôm cápTheo HSMT61cái
7Vít nở 50*5Theo HSMT122cái
8Vít nở sắt 60*6Theo HSMT104cái
9Hộp 1 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT18hòm
10Hộp 4 công tơ 1 pha-composit (có ATM)Theo HSMT8hòm
11Khóa cầu treo 8Theo HSMT26cái
12Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT13cuộn
13Nắp che ống HDPE D65/50Theo HSMT10cái
AO Mương cáp hạ thế
1Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT2.046viên
2Cát đen mịnTheo HSMT40,896m3
3Băng báo cápTheo HSMT227m
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo HSMT28viên
AP Công tác xây dựng móng tủ pillar
1Móng tủ Pillar KT: 850x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250)Theo HSMT2cái
2Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSMT28,6kg
3Thép dẹt 25*4Theo HSMT9,48kg
4Đầu cốt M50Theo HSMT24cái
AQ Phần B Thực hiện
AR HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG LƯỢC 2
AS Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSMT7tủ
AT Phần vật liệu:
AU Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợiTheo HSMT94bộ
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT4,9100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,47100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT1,16100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,38100m
6Làm đầu cáp khô Theo HSMT38đầu(3 pha)
7Làm đầu cáp khô Theo HSMT14đầu(3 pha)
8Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT2hộp
AV Cáp ngầm đến công tơ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,69100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,12100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT7,17100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT1,08100m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT13,910đầu
AW Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT114,265m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,118100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT5,0291000viên
AX Công tác xây móng tủ pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,710cọc
2Rải dây tiếp địa(Thép dẹt 25*4Theo HSMT4,210m
3Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm M50mm2Theo HSMT1,110m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT8,710đầu
AY Phần vật liệu:
AZ Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT28m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT61,85m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,306m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT7,357m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT1,12m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,84m3
7Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT134,974m2
8Phá dỡ kết cấu dưới hè đá bằng búa cănTheo HSMT10,798m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT132,703m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT7,34100m
11Lắp đặt ống HDPE Theo HSMT8,04100m
12Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT61viên
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT156,822m3
BA Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT1,383m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT0,705m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kgTheo HSMT3cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT0,318m3
5Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSMT2,025m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,4423m3
BB Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT1,232m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT0,628m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kgTheo HSMT4cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT0,384m3
5Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSMT2,04m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,2933m3
BC Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo HSMT0,5082m3
2Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kgTheo HSMT3cái
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSMT0,378m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,5082m3
BD HẠ THẾ
BE Phần thiết bị
1Di chuyển tủ pillarTheo HSMT3tủ
BF Phần vật liệu
1Lắp hộp phân dâyTheo HSMT7hộp
2Lắp hộp công tơ Theo HSMT60hộp
3Lắp hộp công tơ Theo HSMT9hộp
BG Di chuyển (tận dụng)
1Tháo, lắp đầu cáp khô Theo HSMT14bộ 3 pha
2Tháo, lắp đầu cáp khô Theo HSMT1bộ 3 pha
3Lắp hộp công tơ Theo HSMT4hộp
4Tháo hộp công tơ Theo HSMT4hộp
5Lắp đặt dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT206m
6Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT206m
BH Thu hồi
1Tháo aptomat 1 pha Theo HSMT102cái
2Tháo cáp ngầm, TLTheo HSMT0,24100m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Theo HSMT0,5km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Theo HSMT0,036km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2Theo HSMT0,031km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2Theo HSMT0,004km
7Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT150m
8Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSMT14cột
9Tháo hộp công tơ Theo HSMT52hộp
10Tháo hộp công tơ Theo HSMT12hộp
11Tháo hộp phân dâyTheo HSMT10hộp
BI Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT16,319m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT5,6m2
3Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT134,974m2
BJ Vị trí tủ di chuyển
1Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT0,9241m2
BK Vận chuyển
BL THIẾT BỊ
BM Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ PillarTheo HSMT1ca
BN VẬT LIỆU
BO Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT2ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồiTheo HSMT1ca
3Cần trục ô tô sức nâng 10 T (thu hồi cột)Theo HSMT1,764ca
BP HẠNG MỤC 2 TBA HÀNG MÃ
BQ Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSMT9tủ
BR Phần vật liệu:
BS Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợiTheo HSMT77bộ
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT6,91100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,51100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,51100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,07100m
6Làm đầu cáp khô Theo HSMT38đầu(3 pha)
7Làm đầu cáp khô Theo HSMT6đầu(3 pha)
8Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT2hộp
9Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ Theo HSMT13 pha
BT Cáp ngầm đến công tơ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT1,908100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,272100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT7,872100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT1,388100m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT14,810đầu
BU Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT158,408m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,566100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT7,0471000viên
BV Công tác xây móng tủ pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,910cọc
2Rải dây tiếp địa(Thép dẹt 25*4Theo HSMT5,410m
3Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm M50mm2Theo HSMT1,410m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT9,510đầu
BW Phần vật liệu:
BX Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT6m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT47m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,034m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT5,828m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT0,24m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT0,18m3
7Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT6,4m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT196,136m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè đá bằng búa cănTheo HSMT16,203m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT183,772m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT9,49100m
12Lắp đặt ống HDPE Theo HSMT9,86100m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT84viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT211,244m3
BY Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT1,383m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT0,705m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kgTheo HSMT3cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT0,318m3
5Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSMT2,025m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,4423m3
BZ Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT1,848m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT0,942m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kgTheo HSMT6cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT0,576m3
5Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSMT3,06m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,4399m3
CA Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo HSMT0,1694m3
2Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kgTheo HSMT1cái
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSMT0,126m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,1694m3
CB Phần thiết bị
1Di chuyển tủ pillarTheo HSMT1tủ
CC Phần vật liệu
1Lắp hộp phân dâyTheo HSMT2hộp
2Lắp hộp công tơ Theo HSMT47hộp
3Lắp hộp công tơ Theo HSMT5hộp
CD Di chuyển (tận dụng)
1Tháo, lắp đầu cáp khô Theo HSMT4bộ 3 pha
2Tháo, lắp đầu cáp khô Theo HSMT1bộ 3 pha
3Lắp hộp công tơ Theo HSMT8hộp
4Tháo hộp công tơ Theo HSMT8hộp
5Lắp đặt dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT166m
6Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT166m
CE Thu hồi
1Tháo aptomat 1 pha Theo HSMT81cái
2Tháo cáp ngầm, TLTheo HSMT0,12100m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Theo HSMT0,33km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2Theo HSMT0,027km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2Theo HSMT0,012km
6Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT84m
7Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSMT7cột
8Tháo hộp công tơ Theo HSMT23hộp
9Tháo hộp công tơ Theo HSMT13hộp
10Tháo hộp phân dâyTheo HSMT3hộp
CF Phần Hoàn trả
CG HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT12,925m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT1,2m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT6,4m2
4Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT196,136m2
CH Vị trí tủ di chuyển
1Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT0,308m2
CI Phần Vận chuyển
CJ THIẾT BỊ
CK Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ PillarTheo HSMT1ca
CL VẬT LIỆU
CM Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT2ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồiTheo HSMT1ca
3Cần trục ô tô sức nâng 10 T (thu hồi cột)Theo HSMT0,882ca
CN HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 1
CO Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSMT2tủ
CP Phần vật liệu:
CQ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợiTheo HSMT28bộ
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,81100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,06100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,88100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,08100m
6Làm đầu cáp khô Theo HSMT8đầu(3 pha)
7Làm đầu cáp khô Theo HSMT8đầu(3 pha)
CR Cáp ngầm đến công tơ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT2,91100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,25100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT4,410đầu
CS Mương cáp hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT40,896m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,454100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT2,0461000viên
CT Công tác xây móng tủ pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,210cọc
2Rải dây tiếp địa(Thép dẹt 25*4Theo HSMT1,210m
3Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm M50mm2Theo HSMT0,310m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT2,410đầu
CU Phần vật liệu:
CV Mương cáp hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT56m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT87,6m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănTheo HSMT1,885m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường appanTheo HSMT10,624m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa cănTheo HSMT2,66m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMTheo HSMT2,002m3
7Phá hè gạch đỏ bằng thủ côngTheo HSMT5,6m2
8Phá hè đá bằng thủ côngTheo HSMT24,793m2
9Phá dỡ kết cấu dưới hè đá bằng búa cănTheo HSMT2,431m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT47,005m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT1,86100m
12Lắp đặt ống HDPE Theo HSMT3,01100m
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSMT28viên
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT67,16m3
CW Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT0,922m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT0,47m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kgTheo HSMT2cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT0,212m3
5Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSMT1,35m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,2949m3
CX Phần thiết bị
CY Phần vật liệu
1Lắp hộp phân dâyTheo HSMT4hộp
2Lắp hộp công tơ Theo HSMT18hộp
3Lắp hộp công tơ Theo HSMT8hộp
CZ Di chuyển (tận dụng)
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT100m
2Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT100m
DA Thu hồi
1Tháo aptomat 1 pha Theo HSMT51cái
2Tháo cáp ngầm, TLTheo HSMT0,12100m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Theo HSMT0,041km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2Theo HSMT0,07km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2Theo HSMT0,002km
6Tháo dây đến công tơ, dây cố định bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện Theo HSMT50m
7Tháo hạ cột BT bằng ca thủ công Theo HSMT3cột
8Tháo hộp công tơ Theo HSMT18hộp
9Tháo hộp công tơ Theo HSMT8hộp
10Tháo hộp phân dâyTheo HSMT5hộp
DB PHẦN HOÀN TRẢ
DC HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Theo HSMT23,565m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũTheo HSMT13,3m2
3Hoàn trả hè gạch đỏTheo HSMT5,6m2
4Hoàn trả mặt hè đá 30x30x4 (tận dụng 50% đá)Theo HSMT24,793m2
DD Vị trí tủ di chuyển
DE PHẦN VẬN CHUYỂN
DF Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ PillarTheo HSMT1ca
DG Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngTheo HSMT1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồiTheo HSMT1ca
3Cần trục ô tô sức nâng 10 T (thu hồi cột)Theo HSMT0,378ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công);22
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kW Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
11 Đầm cóc Máy1
12 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->