Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:45:00 đến ngày 2021-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,122,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.547229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy.+ 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,564 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 28,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,82 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,23 | m3 |
| B | MÓNG NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,121 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 90,36 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 9,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,025 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,763 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,757 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,436 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,719 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 86,687 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,183 | tấn |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,325 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,752 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 59,281 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,229 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,407 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,407 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,32 | m3 |
| 23 | Đắp cát thay bằng đá mạt công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 782,651 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,105 | m3 |
| C | BỂ PHỐT NHÀ HỌC | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,924 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,253 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,193 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,865 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,993 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,253 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,75 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 17 | Láng mặt bể phốt không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,84 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,762 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 44,064 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 15,213 | m3 |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=160mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 160mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ĐK110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| D | PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ HỌC | |||
| 1 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,742 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,688 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,899 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 7,702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,536 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,674 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,814 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,257 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,186 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 13,553 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,124 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,746 | m3 |
| 13 | Chống thấm seno băng màng khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 78,452 | m2 |
| 14 | Láng seno không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,156 | m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 134,556 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 26,613 | m3 |
| 17 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,637 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,435 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,165 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,294 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,649 | m3 |
| 26 | Gia công thanh đỡ xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thanh đỡ xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,478 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,478 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,416 | 100m2 |
| 31 | Tấm inox 304 khổ 0.8 dày 0.4mm ốp chống ngấm giữa 2 mái nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 38,923 | kg |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,402 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,562 | m3 |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,051 | m3 |
| 37 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,584 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 33,584 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,493 | m2 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,42 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,736 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,444 | m2 |
| 44 | Mua đất trồng cây cho bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,745 | m3 |
| 45 | Mua cây mắt ngọc để trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 62,064 | Cây |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 391,217 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 227,65 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 108,893 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 55,194 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 498,91 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,8 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 62,639 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 598,848 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 963,009 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,408 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 782,954 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.687,904 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 572,82 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,8 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 193,294 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,693 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành máng rửa, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | m3 |
| 63 | Ván khuôn máng rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng rửa, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông máng rửa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,502 | m3 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên máng rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,12 | m2 |
| 67 | Inox 304 dày 0.6mm ốp máng rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 35,448 | kg |
| 68 | Chống thấm nền bằng tấm dán khò nhiệt nhà vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,775 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 194,08 | m2 |
| 70 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,24 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm, nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 74,75 | m2 |
| 72 | Tấm Compact phòng vệ sinh dày 18mm và phụ kiên đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 76,319 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 28,08 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay, trượt , khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 50,76 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 46,36 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 18,24 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm định hình Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 12,216 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện của sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 83 | Phụ kiện của sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (3 cửa)+ vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 85 | Vách kính khung nhôm định hình pano Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 27,045 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 155,656 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 27,045 | m2 |
| 88 | Sản xuất, xiên hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 604,408 | kg |
| 89 | Bản lề cối inox 304 cho cửa thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bộ |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 148,94 | m2 |
| 91 | Lan can ban công Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 635,28 | kg |
| 92 | Cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 133,06 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 63,556 | m2 |
| 94 | Chụp chân lan can D50, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 95 | Chụp chân lan can D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 133 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,364 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,515 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,77 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện các phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | tủ |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc loại 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.250 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.350 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 175 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1X10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1X16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.150 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 830 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 129 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | 10 cái |
| 130 | Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter Z24VKH-8 24.000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | chiếc |
| 131 | Điều 2 chiều Inverter Panasonic 2 HP CU/CS-YZ18UKH-8 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | chiếc |
| 132 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,88 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | máy |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối 200x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 141 | Lắp đặt dây mạng cáp 6E | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | m |
| 142 | Lắp đặt ổ + rắc cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 143 | Modem Wifi 4G tốc độ 4G 150Mbps, Wifi 300Mbps | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt Moden wifi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 145 | Switch 16 port | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt switch 16 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 147 | Lắp đặt ổ + rắc cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây cáp mang | Theo yêu cầu của HSTK | 1.350 | m |
| 149 | Lắp đặt Camera trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Camera ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 151 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 152 | Ổ cúng 1TB chuyên dụng cho camere | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 153 | Nguồn Adaptor cho camera | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Bộ |
| 154 | Cáp HDMI dài 5 mét | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Sợi |
| 155 | Màn hình quan sát camera Samsung 43in hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, đế hộp 120x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hộp |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 160 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | thiết bị |
| 161 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hệ thống |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa tay | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ đựng xà bông inox | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 175 | Máy bơm nước sinh hoạt panasonic Q=3m3/h hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 176 | Bộ Crepin ống hút D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 177 | Lắp Zacco nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 178 | Lắp van phao cơ d25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 179 | Lắp van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa PPR d32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa PPR d40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 187 | Lắp Zacco nhựa PPR-D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt têt nhựa PPR đường kính 40-32-40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 198 | Lắp zen kép d25 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 199 | Lắp tê ren d25 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,95 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt xi phong PVC-D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt xi phong PVC-D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC miệng bát, đường kính nút D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 218 | Lắp đặt nút bịtt nhựa miệng bát, đường kính nút D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 219 | Bộ đai+thanh treo ống bằng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | Bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 222 | Bộ đai+thanh treo ống bằng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | Bộ |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống thoát tràn pvc, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống thoát tràn pvc, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 228 | Đai ốp inox 304 + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | Bộ |
| 229 | Đào mương, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 19,04 | m3 |
| 230 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m |
| 232 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 235 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 236 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,04 | m3 |
| 237 | Nậm sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| E | BỂ NƯỚC VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0244 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,324 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,738 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,502 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bể nước, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,735 | m3 |
| 9 | Xâygạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, xây tường bể nước, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn dầm bể nước, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn bể nước, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,348 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,502 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông dầm bể nước , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,66 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,075 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | m3 |
| 18 | Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,197 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,945 | m3 |
| 20 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,956 | m2 |
| 21 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,4 | m2 |
| 22 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,5 | m2 |
| 23 | Lángđáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,784 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước bể nước | Theo yêu cầu của HSTK | 47,956 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 66,032 | m3 |
| 26 | Nắp bể Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,544 | kg |
| 27 | Bản lề inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Khóa nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,187 | 100m3 |
| 30 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,837 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,837 | 100m3 |
| 32 | Gia công hệ cột nhà máy bơm bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 33 | Gia công khung tường nhà máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,212 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 36 | Lắp sàn khung vách tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,212 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 39 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 40 | Chốt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | sứ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 54 | Đóng cọc tiếp mát | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cọc |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiếp mát, loại cứng 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 56 | Đai đồng ốp đầu cọc M20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 10 cái |
| F | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG, HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 0,962 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 0,962 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,326 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 54,798 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,798 | m3 |
| 6 | Lát sân, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 521,05 | m2 |
| 7 | Lát gạch, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6.5x10x22, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,325 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,17 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,17 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,24 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,24 | m2 |
| 13 | Lắp dựng tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 9,24 | m2 |
| 14 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường rãnh nước, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 17 | Trát thành rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất tấm đan bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,307 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,307 | tấn |
| G | SỬA CHỮA MẶT TIẾP GIÁP NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường lan can hè | Theo yêu cầu của HSTK | 0,765 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu của HSTK | 128,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 15,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2 | m |
| 5 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,52 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 149,19 | m2 |
| 7 | Cửa khung nhôm định hình xigfa quảng đông, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 18,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,36 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 1 km cáp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | 1 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy các phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chuông |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trung tâm |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn sự cố | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Exit | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng, đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng, đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,487 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép, đường kính côn 65-50-65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ đựng lăng vòi 600x1000x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ đựng lăng vòi 500x700x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | máy |
| 45 | Khớp nối mềm d150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Khớp nối mềm d100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 47 | Chống rung chân máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Rọ bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m |
| 51 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 52 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 53 | Trung tâm báo cháy 5kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 55 | Bình bọt 4kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bình |
| 56 | Bình CO2, 3kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bình |
| 57 | Bộ lăng + vòi, D65. L-20m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Bộ lăng + vòi D50. L-20m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 59 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện CM 65-200A, Q=>81m3/h; H=>40m, hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 60 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 15HP (Q=>81m3/h; H=>40m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm bù áp Q=> 10,8, H30m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.547229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy.+ 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi