Gói thầu: Sửa chữa tầng 1 Trạm y tế và cải tạo hệ thống cống rãnh ký túc xá B7, B8, B9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tầng 1 Trạm y tế và cải tạo hệ thống cống rãnh ký túc xá B7, B8, B9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:39:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước )Tài liệu kèm theo:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 12 người (gồm các nghề : Kỹ thuật Xây dựng; thợ thạch cao, thợ nề, thợ bê tông, điện dân dụng, cấp thoát nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước )Tài liệu kèm theo:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 12 người (gồm các nghề : Kỹ thuật Xây dựng; thợ thạch cao, thợ nề, thợ bê tông, điện dân dụng, cấp thoát nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chức năng bắn cốt laze |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chức năng bắn cốt laze |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 103,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 24,735 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định tại Chương V | 1,128 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Quy định tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Quy định tại Chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định tại Chương V | 0,306 | 100m |
| 11 | Y nhựa D110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa D110 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Chương V | 226,59 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 42,35 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt - Bồn cầu liền khối inax AC-959VAN | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa - Chậu bàn đá Inax đặt bàn AL-294V | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nước nóng lạnh inax LFV-632S | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Bàn đá + ke inox L đỡ chậu | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 19 | Xi phông chậu rửa | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - SEN TẮM VG542 | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi - Gương Inax KF-5075VA | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt BỘ PHỤ KIỆN INAX NHÀ VỆ SINH | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 23 | Thoát sàn Inox thay mới | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 24 | Gia công lắp đặt hệ cửa đi, cửa sổ, nhôm Việt Pháp 4400, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm, kính 6,38 mm Hải Long, Phụ kiện kim khí Draho, Kinlong (mở lật và trượt tại vị trí phòng), (SP của Công ty CP Thương mại và xây lắp Hợp Phát- hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 54,687 | m2 |
| 25 | Sửa chữa thay thế các vị trí tấm trần thạch cao bị hỏng khu hành lang | Quy định tại Chương V | 15 | tấm |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (máng 30x30 đi nổi) | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 29 | Sửa chữa hệ thống điện tổng bị xuống cấp (thay dây nguồn cấp, thay aptomat, thay công tơ …) | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 4,212 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch cũ hành lang tàng 1 y tế+ nền Hành lang B8 | Quy định tại Chương V | 97,2 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 9 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát đứng, thoát nằm âm nền trạm y tế + nền hành lang B8 | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, loại C2, TP | Quy định tại Chương V | 0,828 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Quy định tại Chương V | 90 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC 400/110 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm, dày 15,3mm loại C3 TP | Quy định tại Chương V | 0,728 | 100m |
| 38 | Măng sông D400 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định tại Chương V | 9 | m3 |
| 40 | Chống thấm lại trục P111 | Quy định tại Chương V | 1 | trục |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 4,212 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 28,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn ICI Dulux siêu mịn | Quy định tại Chương V | 214,812 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương V | 53,46 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 (Hành lang Y tế + hành lang B8) - Gạch Đồng Tâm GRANITE 60X60, M· 6060DA010-FP | Quy định tại Chương V | 141,84 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải đục ra đi đổ ra bãi thải quy định (dùng xe ô tô 4m3) | Quy định tại Chương V | 14 | xe |
| B | CỐNG RÃNH B7, B8, B9 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 4,3601 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đặt cống bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 224,2944 | m3 |
| 3 | Cống hộp BTCT đúc sẵn, KT 800x800 | Quy định tại Chương V | 320 | md |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy cống, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 22,9618 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mang cống hộp | Quy định tại Chương V | 123,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống xuống vị trí thoát nước + san gạt đất, cát chèn mang cống | Quy định tại Chương V | 2 | ca |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ trước hiên nhà B7, B8, B9, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 782,32 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 (gạch đỏ sân) | Quy định tại Chương V | 782,32 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 16,192 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 (Trát 05 bồn cây + các hố ga thu) | Quy định tại Chương V | 147,2 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 46,8 | m2 |
| 12 | Bổ sung thêm đất màu trồng cây | Quy định tại Chương V | 10 | hố |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 4,3601 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 4,3601 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Gồm các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước )Tài liệu kèm theo:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 12 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 12 người (gồm các nghề : Kỹ thuật Xây dựng; thợ thạch cao, thợ nề, thợ bê tông, điện dân dụng, cấp thoát nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy bắn cốt laze | Có chức năng bắn cốt laze | 1 |
| 5 | Máy khoan | 2,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi