Gói thầu: Sửa chữa tầng 1 Trạm y tế và cải tạo hệ thống cống rãnh ký túc xá B7, B8, B9

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776362-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Sửa chữa tầng 1 Trạm y tế và cải tạo hệ thống cống rãnh ký túc xá B7, B8, B9
Số hiệu KHLCNT 20210764702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:39:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,579,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước )Tài liệu kèm theo:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 12 người (gồm các nghề : Kỹ thuật Xây dựng; thợ thạch cao, thợ nề, thợ bê tông, điện dân dụng, cấp thoát nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước )Tài liệu kèm theo:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 12 người (gồm các nghề : Kỹ thuật Xây dựng; thợ thạch cao, thợ nề, thợ bê tông, điện dân dụng, cấp thoát nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị Có chức năng bắn cốt laze
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị Có chức năng bắn cốt laze
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại Chương V7bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V103,98m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Chương V23,76m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V24,735m2
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmQuy định tại Chương V1,128100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmQuy định tại Chương V0,42100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmQuy định tại Chương V60cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định tại Chương V0,306100m
11Y nhựa D110Quy định tại Chương V6cái
12Măng sông nhựa D110Quy định tại Chương V12cái
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Chương V226,59m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V42,35m2
15Lắp đặt chậu xí bệt - Bồn cầu liền khối inax AC-959VANQuy định tại Chương V7bộ
16Lắp đặt chậu rửa - Chậu bàn đá Inax đặt bàn AL-294VQuy định tại Chương V7bộ
17Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nước nóng lạnh inax LFV-632SQuy định tại Chương V7bộ
18Bàn đá + ke inox L đỡ chậuQuy định tại Chương V7cái
19Xi phông chậu rửaQuy định tại Chương V7cái
20Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - SEN TẮM VG542Quy định tại Chương V7bộ
21Lắp đặt gương soi - Gương Inax KF-5075VAQuy định tại Chương V7cái
22Lắp đặt BỘ PHỤ KIỆN INAX NHÀ VỆ SINHQuy định tại Chương V7cái
23Thoát sàn Inox thay mớiQuy định tại Chương V14cái
24Gia công lắp đặt hệ cửa đi, cửa sổ, nhôm Việt Pháp 4400, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm, kính 6,38 mm Hải Long, Phụ kiện kim khí Draho, Kinlong (mở lật và trượt tại vị trí phòng), (SP của Công ty CP Thương mại và xây lắp Hợp Phát- hoặc tương đương)Quy định tại Chương V54,687m2
25Sửa chữa thay thế các vị trí tấm trần thạch cao bị hỏng khu hành langQuy định tại Chương V15tấm
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (máng 30x30 đi nổi)Quy định tại Chương V7bộ
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V7cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định tại Chương V60m
29Sửa chữa hệ thống điện tổng bị xuống cấp (thay dây nguồn cấp, thay aptomat, thay công tơ …)Quy định tại Chương V1gói
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V4,212m3
31Phá dỡ nền gạch cũ hành lang tàng 1 y tế+ nền Hành lang B8Quy định tại Chương V97,2m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V9m3
33Tháo dỡ hệ thống ống thoát đứng, thoát nằm âm nền trạm y tế + nền hành lang B8Quy định tại Chương V1gói
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, loại C2, TPQuy định tại Chương V0,828100m
35Lắp đặt côn, chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmQuy định tại Chương V90cái
36Tê nhựa PVC 400/110Quy định tại Chương V16cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm, dày 15,3mm loại C3 TPQuy định tại Chương V0,728100m
38Măng sông D400Quy định tại Chương V16cái
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngQuy định tại Chương V9m3
40Chống thấm lại trục P111Quy định tại Chương V1trục
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V4,212m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V28,08m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn ICI Dulux siêu mịnQuy định tại Chương V214,812m2
44Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 50Quy định tại Chương V53,46m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 (Hành lang Y tế + hành lang B8) - Gạch Đồng Tâm GRANITE 60X60, M· 6060DA010-FPQuy định tại Chương V141,84m2
46Vận chuyển phế thải đục ra đi đổ ra bãi thải quy định (dùng xe ô tô 4m3)Quy định tại Chương V14xe
B CỐNG RÃNH B7, B8, B9
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIQuy định tại Chương V4,3601100m3
2Đào đất để đặt cống bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V224,2944m3
3Cống hộp BTCT đúc sẵn, KT 800x800Quy định tại Chương V320md
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy cống, chiều rộng Quy định tại Chương V22,9618m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mang cống hộpQuy định tại Chương V123,2m3
6Lắp đặt cống xuống vị trí thoát nước + san gạt đất, cát chèn mang cốngQuy định tại Chương V2ca
7Phá dỡ nền gạch cũ trước hiên nhà B7, B8, B9, gạch gốm các loạiQuy định tại Chương V782,32m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 (gạch đỏ sân)Quy định tại Chương V782,32m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V16,192m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 (Trát 05 bồn cây + các hố ga thu)Quy định tại Chương V147,2m2
11Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V46,8m2
12Bổ sung thêm đất màu trồng câyQuy định tại Chương V10hố
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V4,3601100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V4,3601100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Gồm các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước )Tài liệu kèm theo:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 12 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 12 người (gồm các nghề : Kỹ thuật Xây dựng; thợ thạch cao, thợ nề, thợ bê tông, điện dân dụng, cấp thoát nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Máy trộn vữa 150 lít2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7KW2
4 Máy bắn cốt laze Có chức năng bắn cốt laze1
5 Máy khoan 2,5kw2
6 Máy đầm bàn 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->