Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:37:00 đến ngày 2021-08-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,306,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.142.921.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.142.921.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách thi công điện 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt nội thất |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nghệ nhân các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Xe cẩu; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ủi; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,82 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo BVTK | 3,668 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo BVTK | 8,243 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 63,542 | m³ |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch block 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,722 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,218 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,269 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Theo BVTK | 0,691 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK | 11,016 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 48,045 | m³ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 3,829 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 0,776 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 0,776 | 100m² |
| 14 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm | Theo BVTK | 8,044 | m3 |
| 15 | Gia công các loại kẻ, bẩy và các cấu kiện tương tự đơn giản | Theo BVTK | 12,92 | m3 |
| 16 | Gia công trụ đội, ấp quả, cánh ác và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | Theo BVTK | 0,37 | m3 |
| 17 | Gia công đòn tay hình vuông, hình chữ nhật | Theo BVTK | 8,59 | m3 |
| 18 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Theo BVTK | 5,62 | m3 |
| 19 | Gia công các loại ván ngạch, ván gió | Theo BVTK | 43,75 | m2 |
| 20 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo BVTK | 0,582 | m3 |
| 21 | Gia công cửa đi, thượng song hạ bản | Theo BVTK | 22,883 | m2 |
| 22 | Gia công cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Theo BVTK | 6,838 | m2 |
| 23 | Gia công chân táng bằng đá thanh | Theo BVTK | 0,841 | m3 |
| 24 | Quét bitum chống thấm cho bề mặt cấu kiện gỗ tiếp xúc với vữa, ngói, tường,… | Theo BVTK | 218,712 | m² |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo BVTK | 19,23 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác | Theo BVTK | 3,454 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Theo BVTK | 14,21 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x8, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,808 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,225 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,126 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,065 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,064 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,014 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,474 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK | 2,487 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo BVTK | 0,043 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,064 | 100m² |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK | 0,751 | m³ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo BVTK | 34 | cái |
| 40 | Đúc ô chữ thọ cửa sổ | Theo BVTK | 3,058 | m2 |
| 41 | Gia công trang trí con giống trên bờ mái loại đắp vữa | Theo BVTK | 10 | hiện vật |
| 42 | Lợp bằng ngói âm dương cao | Theo BVTK | 132,317 | m2 |
| 43 | Lợp bằng ngói âm dương cao>4m, vữa có phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 111,787 | m2 |
| 44 | Xây bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói âm dương, vữa có phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 43,52 | m |
| 45 | Xây tường cổ diềm có ô hộc, vữa có phụ gia chống thấm | Theo BVTK | 6,619 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo BVTK | 5,558 | m³ |
| 47 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo BVTK | 111,15 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo BVTK | 12,875 | m³ |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 213,915 | m² |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 116,288 | m² |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 262,16 | m |
| 52 | Đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo BVTK | 13,728 | m2 |
| 53 | Lát nền nhà bằng gạch granite nhân tạo 50x50, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 130,583 | m² |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo BVTK | 31,31 | m² |
| 55 | Ốp đá chẻ vào tường | Theo BVTK | 16,919 | m² |
| 56 | Ốp đá thẻ trang trí | Theo BVTK | 10,991 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo BVTK | 116,289 | m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo BVTK | 213,915 | m² |
| 59 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Theo BVTK | 1.204,43 | m2 |
| 60 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Theo BVTK | 985,718 | m2 |
| 61 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Theo BVTK | 57,428 | m |
| 62 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Theo BVTK | 42,4 | m |
| B | HM: PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo BVTK | 150 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 180 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 2x4,0mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đế âm, mặt che | Theo BVTK | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn lồng | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu TLN 35W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn áp cột bóng sợi đốt 35w | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| C | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (ĐM cũ) | Theo BVTK | 0,669 | 100m³ |
| 2 | Đào bóc lớp hữu cơ trên bề mặt, bằng máy đào 0,8m3 | Theo BVTK | 0,752 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp đất san nền bằng đất cấp phối | Theo BVTK | 198,057 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Theo BVTK | 2,52 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,752 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo BVTK | 0,752 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo BVTK | 0,752 | 100m³/km |
| D | HM: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTK | 34,38 | m³ |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo BVTK | 343,8 | m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo BVTK | 3,945 | m³ |
| 4 | Xây bó vĩa bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 10,848 | m³ |
| 5 | Xúc đất màu bằng thủ công để đắp trồng cỏ | Theo BVTK | 77,24 | m³ |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo BVTK | 3,862 | 100 m² |
| E | HM: CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng đặt mương cáp điện, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,756 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 3,6 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm cáp CV 1,5 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm cáp CV 4 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm cáp CV3 | Theo BVTK | 2,3 | 100m |
| 6 | Lát gạch chỉ mương cáp | Theo BVTK | 64,8 | m² |
| 7 | Rải lưới ni lông | Theo BVTK | 0,648 | 100m² |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo BVTK | 0,341 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,756 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo BVTK | 0,756 | 100m³/km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo BVTK | 0,756 | 100m³/km |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, bằng thủ công | Theo BVTK | 8 | cột |
| 17 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao ≥3m | Theo BVTK | 8 | bộ |
| F | HM: TƯỚI NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào rãnh đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 14,228 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CV 1,5 | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt van điện tử 4 kênh | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ lọc nước tưới cây | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo BVTK | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/32mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 1,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tưới nước | Theo BVTK | 92 | bộ |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo BVTK | 14,228 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,142 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo BVTK | 0,142 | 100m³/km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo BVTK | 0,142 | 100m³/km |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm 222A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Bình khí CO2 loại MT3 3kg hoặc tương đương | Theo BVTK | 3 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại MFZL4 4kg hoặc tương đương | Theo BVTK | 3 | Bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 5 | Hương án 1: Làm bằng gỗ N2, chạm khắc, sơn son thếp bạc phủ hoàng kim | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 6 | Hương án 2: Làm bằng gỗ N2, chạm khắc, sơn son thếp bạc phủ hoàng kim | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 7 | Bàn thờ đặt tượng bác: Làm bằng gỗ N2, sơn son thếp bạc phủ hoàng kim | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 8 | Bàn thờ đặt bài vị: Làm bằng gỗ N2, sơn son thếp bạc phủ hoàng kim | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 9 | Tượng Bác Hồ: bằng đồng | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 10 | Phông trống đồng Ngọc lũ: làm bằng đồng | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | Bài vị: Làm bằng gỗ N2, chạm khắc, sơn son thếp bạc phủ hoàng kim | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 12 | Cặp câu đối: Làm bằng gỗ N2, sơn son thếp bạc phủ hoàng kim | Theo BVTK | 1 | cặp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.142.921.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.142.921.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách thi công điện 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách thi công lắp đặt nội thất | 4 | - Là nghệ nhân các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >= 250l | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | Đặc điểm thiết bị: >= 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Xe cẩu; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy ủi; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | Đặc điểm thiết bị: >= 110CV | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | Đặc điểm thiết bị: >= 9 tấn | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi