Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806404-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210775458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:37:00 đến ngày 2021-08-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,306,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.142.921.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.142.921.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách thi công điện 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt nội thất
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là nghệ nhân các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy đào; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Xe cẩu; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy ủi; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐỀN THỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTK0,82100m³
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo BVTK3,668
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo BVTK8,243
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo BVTK63,542
5Xây bậc cấp bằng gạch block 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo BVTK2,722
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,218tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,269tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ)Theo BVTK0,691100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTK11,016
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTK48,045
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK3,829100m²
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK0,776100m²
13Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTK0,776100m²
14Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cmTheo BVTK8,044m3
15Gia công các loại kẻ, bẩy và các cấu kiện tương tự đơn giảnTheo BVTK12,92m3
16Gia công trụ đội, ấp quả, cánh ác và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnTheo BVTK0,37m3
17Gia công đòn tay hình vuông, hình chữ nhậtTheo BVTK8,59m3
18Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giảnTheo BVTK5,62m3
19Gia công các loại ván ngạch, ván gióTheo BVTK43,75m2
20Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo BVTK0,582m3
21Gia công cửa đi, thượng song hạ bảnTheo BVTK22,883m2
22Gia công cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuTheo BVTK6,838m2
23Gia công chân táng bằng đá thanhTheo BVTK0,841m3
24Quét bitum chống thấm cho bề mặt cấu kiện gỗ tiếp xúc với vữa, ngói, tường,…Theo BVTK218,712
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩyTheo BVTK19,23m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khácTheo BVTK3,454m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhTheo BVTK14,21m3
28Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x8, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo BVTK19,808
29Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo BVTK0,225
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,126tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,065tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,064tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,014tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,474100m²
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTK2,487
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo BVTK0,043tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,064100m²
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTK0,751
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo BVTK34cái
40Đúc ô chữ thọ cửa sổTheo BVTK3,058m2
41Gia công trang trí con giống trên bờ mái loại đắp vữaTheo BVTK10hiện vật
42Lợp bằng ngói âm dương cao Theo BVTK132,317m2
43Lợp bằng ngói âm dương cao>4m, vữa có phụ gia chống thấmTheo BVTK111,787m2
44Xây bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói âm dương, vữa có phụ gia chống thấmTheo BVTK43,52m
45Xây tường cổ diềm có ô hộc, vữa có phụ gia chống thấmTheo BVTK6,619m3
46Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo BVTK5,558
47Phòng mối nền công trình xây mớiTheo BVTK111,15m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo BVTK12,875
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK213,915
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK116,288
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK262,16m
52Đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTK13,728m2
53Lát nền nhà bằng gạch granite nhân tạo 50x50, vữa XM mác 75Theo BVTK130,583
54Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo BVTK31,31
55Ốp đá chẻ vào tườngTheo BVTK16,919
56Ốp đá thẻ trang tríTheo BVTK10,991
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo BVTK116,289
58Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo BVTK213,915
59Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quétTheo BVTK1.204,43m2
60Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗTheo BVTK985,718m2
61Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốcTheo BVTK57,428m
62Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốcTheo BVTK42,4m
B HM: PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo BVTK150m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2Theo BVTK180m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 2x4,0mm2Theo BVTK50m
4Lắp đặt đế âm, mặt cheTheo BVTK14hộp
5Lắp đặt đèn lồngTheo BVTK3bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK14bộ
7Lắp đặt đèn chiếu TLN 35WTheo BVTK6bộ
8Lắp đặt đèn áp cột bóng sợi đốt 35wTheo BVTK3bộ
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo BVTK9cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo BVTK26cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo BVTK1cái
C HM: SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (ĐM cũ)Theo BVTK0,669100m³
2Đào bóc lớp hữu cơ trên bề mặt, bằng máy đào 0,8m3Theo BVTK0,752100m³
3Cung cấp đất san nền bằng đất cấp phốiTheo BVTK198,057m3
4San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ)Theo BVTK2,52100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo BVTK0,752100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,752100m³/km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,752100m³/km
D HM: SÂN VƯỜN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo BVTK34,38
2Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo BVTK343,8
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo BVTK3,945
4Xây bó vĩa bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo BVTK10,848
5Xúc đất màu bằng thủ công để đắp trồng cỏTheo BVTK77,24
6Trồng cỏ lá gừngTheo BVTK3,862100 m²
E HM: CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào móng đặt mương cáp điện, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTK0,756
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo BVTK3,6100m
3Rải cáp ngầm cáp CV 1,5Theo BVTK1100m
4Rải cáp ngầm cáp CV 4Theo BVTK0,3100m
5Rải cáp ngầm cáp CV3Theo BVTK2,3100m
6Lát gạch chỉ mương cápTheo BVTK64,8
7Rải lưới ni lôngTheo BVTK0,648100m²
8Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo BVTK0,341
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo BVTK0,756100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,756100m³/km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,756100m³/km
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo BVTK2tủ
13Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo BVTK2cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo BVTK2cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo BVTK4cái
16Lắp dựng cột đèn sân vườn, bằng thủ côngTheo BVTK8cột
17Lắp đèn pha trên cạn, độ cao ≥3mTheo BVTK8bộ
F HM: TƯỚI NƯỚC SÂN VƯỜN
1Đào rãnh đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo BVTK14,228
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo BVTK0,24100m
3Rải cáp ngầm CV 1,5Theo BVTK0,24100m
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo BVTK1tủ
5Lắp đặt van điện tử 4 kênhTheo BVTK1cái
6Lắp đặt bộ lọc nước tưới câyTheo BVTK1cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo BVTK2cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo BVTK1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo BVTK0,26100m
10Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmTheo BVTK2cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmTheo BVTK2cái
12Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mmTheo BVTK3cái
13Lắp đặt co nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmTheo BVTK3cái
14Lắp đặt van ren đường kính 67mmTheo BVTK3cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo BVTK0,21100m
16Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo BVTK8cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo BVTK3cái
18Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/32mmTheo BVTK10cái
19Lắp đặt co nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo BVTK4cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo BVTK1,6100m
21Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo BVTK4cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo BVTK12cái
23Lắp đặt vòi tưới nướcTheo BVTK92bộ
24Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo BVTK14,228
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo BVTK0,142100m³
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,142100m³/km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo BVTK0,142100m³/km
G THIẾT BỊ
1Máy bơm 222ATheo BVTK1Bộ
2Bình khí CO2 loại MT3 3kg hoặc tương đươngTheo BVTK3Bình
3Bình bột chữa cháy loại MFZL4 4kg hoặc tương đươngTheo BVTK3Bình
4Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo BVTK1Cái
5Hương án 1: Làm bằng gỗ N2, chạm khắc, sơn son thếp bạc phủ hoàng kimTheo BVTK1Cái
6Hương án 2: Làm bằng gỗ N2, chạm khắc, sơn son thếp bạc phủ hoàng kimTheo BVTK3Cái
7Bàn thờ đặt tượng bác: Làm bằng gỗ N2, sơn son thếp bạc phủ hoàng kimTheo BVTK1Cái
8Bàn thờ đặt bài vị: Làm bằng gỗ N2, sơn son thếp bạc phủ hoàng kimTheo BVTK3Cái
9Tượng Bác Hồ: bằng đồngTheo BVTK1Cái
10Phông trống đồng Ngọc lũ: làm bằng đồngTheo BVTK1Cái
11Bài vị: Làm bằng gỗ N2, chạm khắc, sơn son thếp bạc phủ hoàng kimTheo BVTK1Cái
12Cặp câu đối: Làm bằng gỗ N2, sơn son thếp bạc phủ hoàng kimTheo BVTK1cặp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.142.921.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.307.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.142.921.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách thi công điện 01 công trình thi công xây dựng Đền thờ, Đình, Chùa, Miếu thờ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Phụ trách thi công lắp đặt nội thất 4 - Là nghệ nhân các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Mộc truyền thống và dân dụng; sơn son thếp vàng thếp bạc; Chạm khắc gỗ nhà vườn truyền thống; Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: >= 250l2
3 Loại thiết bị: Máy đào; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu Đặc điểm thiết bị: >= 0,80 m31
4 Loại thiết bị: Xe cẩu; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn1
5 Loại thiết bị: Máy ủi; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu Đặc điểm thiết bị: >= 110CV1
6 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu Đặc điểm thiết bị: >= 9 tấn1
7 Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->