Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa đường dây 22kV NMTĐ Đăk Pône – năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790884-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa đường dây 22kV NMTĐ Đăk Pône – năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 15:38:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,624,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17936329E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng có một trong các công việc như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm. - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 195.036.954 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người (có thể kiêm nhiệm kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người kỹ sư điện.(nhà thầu có thể không đề xuất Cán bộ kỹ thuật thi công khi Chỉ huy trưởng công trình được phân công kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng = | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (dung tích 250l-500l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực (ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palăng kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa tại vị trí BT10/ Phần mua sắm VTTB và thi công xây dựng/lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 14 m, loại lực đầu cột 13kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Móng |
| 4 | Xà néo góc hình II: NII-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc hình II: NII-16-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa (40x4x5000) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng Line Post 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 10 | Dây néo trung áp TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Sợi |
| 11 | Dây néo trung áp TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Sợi |
| 12 | Ống nối cho dây nhôm lõi thép 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| B | Phần sửa chữa tại vị trí BT10/ Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT 14 m, loại lực đầu cột 13 kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Xà néo góc hình II: NII-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc hình II: NII-16-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng Line Post 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 6 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Dây néo trung áp TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Sợi |
| 8 | Dây néo trung áp TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Sợi |
| C | Phần xử lý độ võng khoảng cột BT05 -:- BT06 & BT09 -:- BT10/ Phần mua sắm VTTB và thi công xây dựng/lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 14 m, loại lực đầu cột 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt lệch: XVL-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | m |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng Line Post 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Bộ |
| D | Phần thay sứ chuỗi Polymer, đầu cốt và phụ kiện (tại 07 vị trí trên tuyến đường dây) / Phần lắp mới VTTB A cấp | |||
| 1 | Dây dẫn đấu lèo nhôm lõi thép ACSR-185/29 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | m |
| 2 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Cái |
| 3 | Đầu cốt hợp kim nhôm 2 lỗ bulong cho dây ACSR 185/29mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 128 | Cái |
| E | Phần thay sứ chuỗi Polymer, đầu cốt và phụ kiện (tại 07 vị trí trên tuyến đường dây) / Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ bulong cho dây ACSR 185/29mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 64 | Cái |
| F | Phần thay sứ chuỗi Polymer, đầu cốt và phụ kiện (tại 07 vị trí trên tuyến đường dây) / Phần mua sắm VTTB và thi công lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17936329E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng có một trong các công việc như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm. - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 195.036.954 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người (có thể kiêm nhiệm kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn công trình) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người kỹ sư điện.(nhà thầu có thể không đề xuất Cán bộ kỹ thuật thi công khi Chỉ huy trưởng công trình được phân công kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng = | tải trọng = | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (dung tích 250l-500l) | dung tích 250l-500l | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực (ép đầu cốt) | ép đầu cốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | đầm dùi bê tông | 1 |
| 5 | Palăng kéo | Palăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi