Gói thầu: Bồi nền tài liệu lưu trữ phông Ủy ban kháng chiến hành chính tỉnh Nghệ An giai đoạn 1945-1954
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Văn thư Lưu trữ tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Bồi nền tài liệu lưu trữ phông Ủy ban kháng chiến hành chính tỉnh Nghệ An giai đoạn 1945-1954 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700997 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:42:00 đến ngày 2021-08-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là922.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện các công việc thuộc ngành văn thư lưu trữ (bồi nền tài liệu, chỉnh lý tài liệu), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện bồi nền tài liệu (nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Văn thư lưu trữ- Được đào tạo về an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ đang còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (bồi nền tài liệu).- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng;- Tính hợp lệ của các tài liệu chứng minh: Là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực theo quy định của pháp luật (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản xác nhận có kinh nghiệm do CĐT hoặc khách hàng xác nhận, tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện bồi nền tài liệu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 03 người có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ;Có ít nhất 03 người trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành văn thư lưu trữ- Trong đó ít nhất 03 người có kinh nghiệm trong việc thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (bồi nền tài liệu). Nhân viên còn lại có kinh nghiệm trong ngành văn thư - lưu trữ- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồi nền tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 28.060 | |
| 2 | Giấy trắng in phiếu yêu cầu và thống kê tài liệu cần bồi nền | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 2.946 | |
| 3 | Giấy dùng bồi nền | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m2 | 2.273 | |
| 4 | Bột pha hồ bồi nền | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Gam | 9.680 | |
| 5 | Mực in | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Hộp | 4 | |
| 6 | Bút bi | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 84 | |
| 7 | Vải xô sạch (3 lớp) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m2 | 112 | |
| 8 | Bay để làm phẳng tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 28 | |
| 9 | Con lăn | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 28 | |
| 10 | Chổi lông | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 52 | |
| 11 | Giá phơi tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Bộ | 3 | |
| 12 | Bình xịt nước làm ẩm tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 4 | |
| 13 | Kéo | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 6 | |
| 14 | Dao cắt tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Quần áo bảo hộ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Bộ | 1 | |
| 16 | Găng tay | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Đôi | 17 | |
| 17 | Khẩu trang | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 17 | |
| 18 | Xà phòng giặt + rửa tay | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Kg | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.2295E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là922.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện các công việc thuộc ngành văn thư lưu trữ (bồi nền tài liệu, chỉnh lý tài liệu), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện bồi nền tài liệu (nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Văn thư lưu trữ- Được đào tạo về an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ đang còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (bồi nền tài liệu).- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng;- Tính hợp lệ của các tài liệu chứng minh: Là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực theo quy định của pháp luật (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản xác nhận có kinh nghiệm do CĐT hoặc khách hàng xác nhận, tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên thực hiện bồi nền tài liệu | 6 | - Có ít nhất 03 người có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ;Có ít nhất 03 người trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành văn thư lưu trữ- Trong đó ít nhất 03 người có kinh nghiệm trong việc thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (bồi nền tài liệu). Nhân viên còn lại có kinh nghiệm trong ngành văn thư - lưu trữ- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi