Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:11:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,012,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77251E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI KIỂM TRA TRẬT TỰ ĐÔ THỊ VÀ BAN TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,77 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2077 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 4 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết chân cột D12 L500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Gia công khung cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi nhà xe chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3285 | 100m2 |
| 12 | Mua + lắp đặt máng thu nước inox 304 chi vi máng 650mm (150+250+250) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,22 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Đai thép lập là giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Công |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Mua +lắp đặt móc quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Máy lọc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục nóng lạnh treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 21 | Mua điều hòa 12000BTU/H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 22 | Mua điều hòa 18000BTU/H DaiKin hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Phích nước nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2 ruột 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây, KT 100x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp âm tường, KT 100x150cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | hộp |
| 33 | Mua băng tan PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0242 | m3 |
| 36 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,024 | m3 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,024 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,024 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,345 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,345 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,872 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,994 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6982 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,9117 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4554 | m3 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 241,2933 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,994 | m2 |
| 52 | Lát nền, Sàn tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,911 | m2 |
| 53 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 54 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 55 | Phụ kiện bản lề 3D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Khóa kim long loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,9075 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8274 | m3 |
| 97 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,704 | m2 |
| 98 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Đulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,704 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 100 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9581 | 100m2 |
| 102 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,1019 | tấn |
| 103 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,102 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8187 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8764 | 100m2 |
| 109 | Mua + lắp đặt máng thu nước inox 304 máng 400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,42 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Chặt 2 bên dễ cây xà cừ, mở rộng cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cây |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,606 | m3 |
| 114 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,606 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,606 | m3 |
| 116 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,67 | m3 |
| 117 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 118 | Gia công vì kèo kết cấu biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 119 | Lắp dựng khung biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 120 | Bịt Alu biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 121 | Cắt chữ biển bằng chữ MiKa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,185 | m2 |
| 122 | Gia công lắp dựng cánh cổng inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 188,03 | kg |
| 123 | Mua + lắp đặt bánh xe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Mua thép V70x70x7 làm ray cổng (cả lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,56 | kg |
| 125 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | công |
| B | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM MỘT CỬA LIÊN THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,254 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,0398 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,376 | m3 |
| 4 | Đào nền sân, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1272 | 100m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0438 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0438 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Vận chuyển các gây đã chặt đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | chuyến |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3815 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3815 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6372 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,2252 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,2252 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,74 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6767 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2645 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6318 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0455 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1895 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3107 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3741 | m3 |
| 29 | Đắp vữa đầu trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,2536 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,2536 | m2 |
| 33 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 34 | Mua thép hộp các loại làm cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 226,41 | kg |
| 35 | Mua + lắp đặt ray sắt V70X70X7 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mua + lắp đặt bánh xe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo kết cấu biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 39 | Tấm Alu bịt biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 40 | Cắt chữ biển bằng chữ Alu nổi màu đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3475 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2423 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3946 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,5948 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5197 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0951 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0194 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9056 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1171 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1909 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,772 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,4175 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,0461 | m2 |
| 57 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,96 | m |
| 58 | Đắp tổ mối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,47 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 129,544 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt rẻ quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 61 | Mua hàng rào nhôm đúc mạ hợp kim đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,555 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hàng rào, lan can các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,407 | m2 |
| 63 | Mua dây cáp a12 19 sợi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153 | m |
| 64 | Mua Con Cóc kẹp 2 đầu dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Cái |
| 65 | Mua má Lý D18 nối tiếp cột và chân co | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Tháo dỡ cáp cũ + lắp đặt cáp mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Công |
| 67 | Phá dỡ chân móng co cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 68 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển bê tông vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,8165 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3437 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1788 | 100m2 |
| 73 | Mua bu nông leo chân co mạ kẽm: 2,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,65 | m3 |
| 75 | Lát nền sân bằng đá xẻ Thanh Hóa, kích thước 200x400x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139 | m2 |
| 76 | Lát ram dốc bằng đá xẻ Thanh Hóa, kích thước 100x100x6, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 77 | Bó vỉa dốc cổng bằng đá xẻ thanh hóa, bó vỉa thẳng 15x20x110cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,1 | m |
| 78 | Mua và chồng cây vũ sữa+ chăm sóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cây |
| 79 | Tháo dỡ điện phòng làm việc một cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| 80 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,046 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 82 | Cắt tường mở cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | m |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5514 | m3 |
| 84 | Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,551 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,551 | m3 |
| 86 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 87 | Mua cửa đi D1 inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,89 | kg |
| 88 | Mua tấm huỳnh dập inox 304 bịt cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 90 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,49 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 250x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,49 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,628 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,118 | m2 |
| 98 | Vệ sinh nền sàn, tường trước khi chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,328 | m2 |
| 100 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,328 | m2 |
| 101 | Mua+ lắp đặt máng inox che khe lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,52 | m |
| 102 | Vệ sinh công nghiệp phòng một cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | công |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 492,9616 | m2 |
| 104 | Máng inox khe lún: 400x400 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,52 | md |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 743,3567 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, dầm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.236,31 | m2 |
| 107 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,51 | m2 |
| C | KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG UBND (KHU C) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,9888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,6 | m |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển cửa vào nơi tập kếp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển cửa vào nơi tập kếp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bóng điện ốp trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | phòng |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,3608 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3668 | m3 |
| 15 | Vận chuyển10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0851 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0851 | m3 |
| 17 | Lát nền tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,733 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,989 | m2 |
| 19 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 20 | Phụ kiện bản lề 3D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Khóa kim long loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Mua và lắp đặt máng tiểu nam inox 200x250x400 dày 3 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,47 | md |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Bàn chậu rửa đá kim xa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3208 | m2 |
| 32 | Giá cheo bàn chậu inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút , tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Két zen ngoài inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút, chếch, y nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0775 | m |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | phòng |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,2625 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0232 | m2 |
| 58 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 59 | Bốc xuống các loại ra ngoài đổ lên xe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 60 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ téc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Ốp tường, 300X600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,6025 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0232 | m2 |
| 64 | Mua cửa sổ nhôm kính xingfa Quảng Đông, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 65 | Phụ kiện bản lề 3D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 67 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Téc nước inox 2 m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Máy bơm nước tự động + lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van xoay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút , tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút, tê , y, chếch nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nhôm - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, tê, chếnh thu nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Két zen ngoài inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút, chếch, y nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút, chếch, y nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng sẽ được chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77251E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi