Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:10:00 đến ngày 2021-08-13 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,035,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, có hạng mục bể nước ngầm, chống sét + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 4.925 tỷ VNĐ. * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách y tế, thi công chống mối công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Hóa chất hoặc y tế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kỹ thuật giám sát và xử lý côn trùng, động vật.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; - Đã từng tham gia hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trìnhxây dựng mới nhà làm việc03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥ 16T (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ≥ 25T (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 0,8T (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 7-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8-Coppha (đơn vị: m2); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt thép cầm tay (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước 2HP (đơn vị: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI 74 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 6,456 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 6,456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 32,28 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 17,151 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,972 | 0,972 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 42,087 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,697 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 83,824 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 11,154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 5,472 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 22,322 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 24,186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,099 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 5,123 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 63,211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 7,251 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,411 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 6,322 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 67,363 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 6,739 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 7,094 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 8,487 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,388 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,814 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 173,001 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,776 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,621 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,689 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,683 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,181 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.432,745 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 750,671 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,975 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 254,809 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 624,765 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 649,16 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 181,364 | m2 |
| 53 | Đóng lưới thép trước khi trát | Theo Chương V E-HSMT | 474,495 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 311,885 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 407,205 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 407,205 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 601,39 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo Chương V E-HSMT | 43,854 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 42,51 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 400,2 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo Chương V E-HSMT | 41,82 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo Chương V E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 54,871 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 102,551 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 311,8 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1.265,267 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 750,671 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.579,528 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.844,795 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 750,671 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 26,907 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 129,42 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 8,292 | 100m2 |
| 79 | Ốp tường gỗ tự nhiên | Theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 80 | Thang thép đk chôn vào tường + nắp lên mái (thi công + sơn hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Nắp che ô lên mái (sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bộ phong chữa inox cao 250cm "NHÀ CHỈ HUY" | Theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 83 | Lam sắt hộp 40x40x1,4 mạ kẽm (sơn hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 84 | Lan can inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 143,936 | m |
| 85 | Cửa đi khung nhôm định hình kính trắng 10ly cường lực | Theo Chương V E-HSMT | 64,68 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhôm định hình kính trắng mờ 10ly cường lực | Theo Chương V E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng 10ly cường lực | Theo Chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng mờ 10ly cường lực | Theo Chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 89 | Bộ khóa cửa đi | Theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 90 | Khung sắt đỡ lavabo (gia công + lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 91 | Ống uPVC đk34 | Theo Chương V E-HSMT | 1,781 | 100m |
| 92 | Ống uPVC đk34 | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 93 | Ống uPVC đk27 | Theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 94 | Co, cút uPVC đk 60 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác đk90 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Cùm ống nước | Theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 99 | Lát gạch không nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,261 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đây (vận chuyển + thả buy) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m3/1km |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 25,886 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,652 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 114 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 210,5 | m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 70,976 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 121 | Ống uPVC đk168 | Theo Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m3/1km |
| 125 | Đất mầu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 37,4 | m3 |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,577 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 10,519 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 30,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 24,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,933 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 11,996 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 2,923 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 105,543 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 105,543 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 194,043 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 194,043 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng thang inox đk16a300 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thi công mạch ngứng bằng tấm Waterstop | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 29 | Nước ngâm bể | Theo Chương V E-HSMT | 170,805 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,473 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 12,365 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 41 | Xây gạch khong nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,753 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,889 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 13,889 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 42,539 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 56 | Cửa sắt hộp kính trắng 8ly có khung bảo vệ (sơn hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 57 | Ổ khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Đèn Led âm trần 18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Đèn Tube Led đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui + ổ cắm) | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 10W-220V + ổ cắm (có ắc qui + ổ cắm) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 45 | hộp |
| 12 | Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắm | Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắm | 135 | hộp |
| 13 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 17 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 18 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 2.150 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây TFP đk65 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 21 | Tủ điện tổng kim loại chứa 10 Module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện tổng kim loại chứa 8 Module | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | RCBO:15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | MCB:25A/2P/250V | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | MCB:40A/4P/415V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | MCB:63A/4P/415V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB:75A/4P/415V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 29 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 37 | Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui + ổ cắm) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 47 | MCB: 15A/2P/250V | MCB: 15A/2P/250V | 1 | cái |
| 48 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 49 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 51 | Tê nhựa uPVC 90-đk34x34 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Tê nhựa uPVC 90-đk34x27 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Tê nhựa uPVC 90-đk34x21 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Cút nhựa uPVC 90-đk34 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | 13 | cái |
| 59 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Côn thu nhựa uPVC đk34-27 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa uPVC đk27-21 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Van khóa đk34 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van khóa đk27 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 65 | Van khóa đk21 | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 66 | Van 1 chiều đk34 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 72 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC đk90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 75 | Ống nhựa uPVC đk50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 77 | Tê nhựa PVC 90-đk 114x114 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC 90-đk 90x60 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC 45-đk 114x114 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Tê nhựa PVC 45-đk 90x60 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC 45-đk 60x50 | Tê nhựa PVC 45-đk 60x50 | 24 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC 90-đk 50x50 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC 45-đk114 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 84 | Cút nhựa PVC 45-đk60 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC 90-đk50 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Côn nhựa PVC đk90x60 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | Côn nhựa PVC đk60x50 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Côn nhựa PVC đk50x34 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 89 | Phễu thu inox đk50mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 90 | Ty neo ống thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 92 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 93 | Bộ 7 món (gương, kệ ...) + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 94 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 95 | Âu tiểu nam + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 96 | Bồn inox 2,0m3 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 97 | Giàn máy nước nóng năng lượng mặt trời 400l | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Ống nhựa PPR đk32 | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR đk25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR đk20 | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 101 | Tê nhựa PPR 90-đk32x25 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR 90-đk25x20 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR 90-đk25 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR 90-đk20 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR răng trong 90-đk20 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR răng ngoài 90-đk20 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 107 | Van khóa đk25-đk32 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| D | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép trắng kẽm đk100 dày 4.78mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Tê thép tráng kẽm 90-đk 100x100 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cút thép tráng kẽm 90-đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Van thép tráng kẽm đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Van 1 chiều tráng kẽm đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Co thép tráng kẽm đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối chống rung đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Y lược đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van khóa đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Crepin đk100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ống uPVC đk42 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2xđk65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xđk65 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cáp điện CXV/DSTA/FR 4x16mm2 cáp nguồn máy bơm PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Ống bảo vệ TFP đk65 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Tủ điện khởi động "sao/tam giác" | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | MCB 63A/4P/415V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,385 | 100m3 |
| 28 | Bu lông M14a=400 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm Cirprotec Nimbus Rp=32m, Hp=5,0m, bảo vệ cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép STK đk60 (trụ đỡ kim thu sét) | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4mm neo trụ đỡ (neo 3 dây) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đại inox hoặt thép tráng kẽm (kẹp dây cáp vào trụ đỡ) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (cáp thoát sét) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Kẹp inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp giữu cáp thoát sét) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC đk27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng (kẹp kiểm tra và hộp chứa) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng (kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cáp đồng xoắn trần 70mm2 (dây nối tiếp đất) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Xử lý hào chống mối | 8 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo Chương V E-HSMT | 500 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Theo Chương V E-HSMT | 302 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý nền; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo Chương V E-HSMT | 1.510 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, có hạng mục bể nước ngầm, chống sét + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 4.925 tỷ VNĐ. * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách y tế, thi công chống mối công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Hóa chất hoặc y tế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kỹ thuật giám sát và xử lý côn trùng, động vật.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; - Đã từng tham gia hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trìnhxây dựng mới nhà làm việc03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (đơn vị: Cái) | Tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 3 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 3 | Cần trục bánh xích ≥ 16T (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 4 | Cần trục ≥ 25T (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 5 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 0,8T (đơn vị: Bộ) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 6 | Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 700 |
| 7 | Cây chống (đơn vị: cây) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1000 |
| 8 | Coppha (đơn vị: m2); | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1000 |
| 9 | Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 4 |
| 13 | Máy cắt thép cầm tay (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 16 | Máy phát điện (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 17 | Máy bơm nước 2HP (đơn vị: Cái) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi