Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805486-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210805376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:10:00 đến ngày 2021-08-13 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,035,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, có hạng mục bể nước ngầm, chống sét + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 4.925 tỷ VNĐ. * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.925.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách y tế, thi công chống mối công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Hóa chất hoặc y tế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kỹ thuật giám sát và xử lý côn trùng, động vật.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; - Đã từng tham gia hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trìnhxây dựng mới nhà làm việc03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh xích ≥ 16T (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ≥ 25T (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 0,8T (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 700
7-Cây chống (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Coppha (đơn vị: m2);
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt thép cầm tay (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước 2HP (đơn vị: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI 74
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT6,456100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT6,456100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT32,28100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT17,151m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT0,9720,972
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT42,087m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,697100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Chương V E-HSMT1,068tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT83,824m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT11,154m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT1,115100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT0,187tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT1,042tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT5,472100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,7100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT22,322m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT24,186m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT4,099100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT0,749tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT5,123tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT63,211m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT7,251100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT1,411tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT6,322tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT67,363m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT6,739100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT7,094tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT8,487m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,922100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT0,492tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT1,351tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT11,388m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,814100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT0,278tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT0,958tấn
36Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT173,001m3
37Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT21,776m3
38Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,2m2
39Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,621m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT3,689m3
41Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,34m3
42Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,683m3
43Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,181m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,12100m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT1.432,745m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT750,671m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT11,975m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT254,809m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT0,36m2
50Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT624,765m2
51Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT649,16m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT181,364m2
53Đóng lưới thép trước khi trátTheo Chương V E-HSMT474,495m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT311,885m2
55Ngâm nước xi măng Theo Chương V E-HSMT407,205m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT407,205m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT601,39m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2Theo Chương V E-HSMT43,854m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT42,51m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT400,2m2
61Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo Chương V E-HSMT41,82m2
62Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo Chương V E-HSMT16,96m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT54,871m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT102,551m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT8,45m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT311,8m
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT1.265,267m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT750,671m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.579,528m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.844,795m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT750,671m2
72Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,066tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,066tấn
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 mTheo Chương V E-HSMT1,38100m2
75Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT26,907m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT10,26m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT129,42m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Chương V E-HSMT8,292100m2
79Ốp tường gỗ tự nhiênTheo Chương V E-HSMT28,56m2
80Thang thép đk chôn vào tường + nắp lên mái (thi công + sơn hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT1bộ
81Nắp che ô lên mái (sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT1cái
82Bộ phong chữa inox cao 250cm "NHÀ CHỈ HUY"Theo Chương V E-HSMT1,25m2
83Lam sắt hộp 40x40x1,4 mạ kẽm (sơn hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT10,26m2
84Lan can inox 304Theo Chương V E-HSMT143,936m
85Cửa đi khung nhôm định hình kính trắng 10ly cường lựcTheo Chương V E-HSMT64,68m2
86Cửa đi khung nhôm định hình kính trắng mờ 10ly cường lựcTheo Chương V E-HSMT19,32m2
87Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng 10ly cường lựcTheo Chương V E-HSMT36,72m2
88Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng mờ 10ly cường lựcTheo Chương V E-HSMT8,7m2
89Bộ khóa cửa điTheo Chương V E-HSMT41bộ
90Khung sắt đỡ lavabo (gia công + lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT13bộ
91Ống uPVC đk34Theo Chương V E-HSMT1,781100m
92Ống uPVC đk34Theo Chương V E-HSMT0,092100m
93Ống uPVC đk27Theo Chương V E-HSMT0,102100m
94Co, cút uPVC đk 60Theo Chương V E-HSMT32cái
95Cầu chắn rác đk90Theo Chương V E-HSMT22cái
96Cùm ống nướcTheo Chương V E-HSMT92cái
97Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,273100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT2,117m3
99Lát gạch không nung 5x10x20, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,75m2
100Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,635m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,8m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT28,261m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,128m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,047100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,092tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo Chương V E-HSMT12cái
107Buy đk 1m cao 1m có nắp đây (vận chuyển + thả buy)Theo Chương V E-HSMT8cái
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,029100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,244100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,22100m3/1km
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT25,886m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT4,652m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT21,05m3
114Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT210,5m2
115Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,988m3
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT70,976m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT3,842m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,298100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,203tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo Chương V E-HSMT146cái
121Ống uPVC đk168Theo Chương V E-HSMT0,267100m
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT5,29m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,206100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,03100m3/1km
125Đất mầu trồng câyTheo Chương V E-HSMT37,4m3
B BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III2,577100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT10,519m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT30,225m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,132100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT24,867m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT1,933100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,188m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT0,115100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT11,996m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT0,896100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,421m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,033100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo Chương V E-HSMT4cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Chương V E-HSMT0,032tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Chương V E-HSMT3,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT0,105tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT0,544tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT0,013tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT2,923tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT1,579tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V E-HSMT0,029tấn
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT88,5m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT105,543m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT105,543m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT194,043m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT194,043m2
27Gia công lắp dựng thang inox đk16a300Theo Chương V E-HSMT2bộ
28Thi công mạch ngứng bằng tấm WaterstopTheo Chương V E-HSMT43,2m
29Nước ngâm bểTheo Chương V E-HSMT170,805m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,104100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,473100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT12,365100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,868m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT0,868m3
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT13,3m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT13,3m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,9m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,613m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,122100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT0,069tấn
41Xây gạch khong nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,353m3
42Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,753m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT35,77m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT28,65m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V E-HSMT13,889m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT35,77m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT28,65m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT13,889m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,1m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT42,539m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT35,77m2
52Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,033tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,033tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT0,116100m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT2,64m2
56Cửa sắt hộp kính trắng 8ly có khung bảo vệ (sơn hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT2,64m2
57Ổ khóa cửaTheo Chương V E-HSMT1bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Đèn Led âm trần 9W-220VTheo Chương V E-HSMT19bộ
2Đèn Led âm trần 18W-220VTheo Chương V E-HSMT36bộ
3Đèn Tube Led đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo Chương V E-HSMT15bộ
4Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT30bộ
5Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo Chương V E-HSMT30cái
6Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui + ổ cắm)Theo Chương V E-HSMT11bộ
7Đèn chiếu sáng thoát hiểm 10W-220V + ổ cắm (có ắc qui + ổ cắm)Theo Chương V E-HSMT6bộ
8Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo Chương V E-HSMT90cái
9Ổ cắm đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo Chương V E-HSMT54cái
10Cầu chì đi ngầm 10A-250VTheo Chương V E-HSMT54cái
11Hộp đấu dâyTheo Chương V E-HSMT45hộp
12Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắmHộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắm135hộp
13Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT60m
14Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT30m
15Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT12m
16Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT850m
17Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT1.150m
18Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT2.150m
19Ống nhựa luồn dây CourantTheo Chương V E-HSMT1.150m
20Ống nhựa luồn dây TFP đk65Theo Chương V E-HSMT0,9100m
21Tủ điện tổng kim loại chứa 10 ModuleTheo Chương V E-HSMT1hộp
22Tủ điện tổng kim loại chứa 8 ModuleTheo Chương V E-HSMT2hộp
23RCBO:15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V E-HSMT14cái
24MCB:25A/2P/250VTheo Chương V E-HSMT18cái
25MCB:40A/4P/415VTheo Chương V E-HSMT3cái
26MCB:63A/4P/415VTheo Chương V E-HSMT1cái
27MCB:75A/4P/415VTheo Chương V E-HSMT1cái
28Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4mTheo Chương V E-HSMT8cọc
29Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo Chương V E-HSMT30m
30Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT35m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,305100m3
32Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,231100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,053100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,252100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,26100m3
37Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT2bộ
38Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui + ổ cắm)Theo Chương V E-HSMT1bộ
39Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo Chương V E-HSMT2cái
40Ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VTheo Chương V E-HSMT1cái
41Cầu chì đi ngầm 10A-250VTheo Chương V E-HSMT1cái
42Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắmTheo Chương V E-HSMT3hộp
43Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT10m
44Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT10m
45Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT40m
46Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo Chương V E-HSMT10m
47MCB: 15A/2P/250VMCB: 15A/2P/250V1cái
48Ống nhựa uPVC đk34Theo Chương V E-HSMT1100m
49Ống nhựa uPVC đk27Theo Chương V E-HSMT0,3100m
50Ống nhựa uPVC đk21Theo Chương V E-HSMT0,75100m
51Tê nhựa uPVC 90-đk34x34Theo Chương V E-HSMT13cái
52Tê nhựa uPVC 90-đk34x27Theo Chương V E-HSMT13cái
53Tê nhựa uPVC 90-đk27x21Theo Chương V E-HSMT16cái
54Tê nhựa uPVC 90-đk34x21Theo Chương V E-HSMT13cái
55Tê nhựa uPVC 90-đk21x21Theo Chương V E-HSMT13cái
56Cút nhựa uPVC 90-đk34Theo Chương V E-HSMT14cái
57Cút nhựa uPVC 90-đk27Theo Chương V E-HSMT14cái
58Cút nhựa uPVC 90-đk21Cút nhựa uPVC 90-đk2113cái
59Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21Theo Chương V E-HSMT25cái
60Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21Theo Chương V E-HSMT25cái
61Côn thu nhựa uPVC đk34-27Theo Chương V E-HSMT13cái
62Côn thu nhựa uPVC đk27-21Theo Chương V E-HSMT12cái
63Van khóa đk34Theo Chương V E-HSMT2cái
64Van khóa đk27Theo Chương V E-HSMT13cái
65Van khóa đk21Theo Chương V E-HSMT39cái
66Van 1 chiều đk34Theo Chương V E-HSMT2cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,09100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,04100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,05100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,041100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,203100m3
72Ống nhựa uPVC đk114Theo Chương V E-HSMT0,85100m
73Ống nhựa uPVC đk90Theo Chương V E-HSMT0,25100m
74Ống nhựa uPVC đk60Theo Chương V E-HSMT0,65100m
75Ống nhựa uPVC đk50Theo Chương V E-HSMT0,2100m
76Ống nhựa uPVC đk34Theo Chương V E-HSMT0,23100m
77Tê nhựa PVC 90-đk 114x114Theo Chương V E-HSMT13cái
78Tê nhựa PVC 90-đk 90x60Theo Chương V E-HSMT13cái
79Tê nhựa PVC 45-đk 114x114Theo Chương V E-HSMT13cái
80Tê nhựa PVC 45-đk 90x60Theo Chương V E-HSMT13cái
81Tê nhựa PVC 45-đk 60x50Tê nhựa PVC 45-đk 60x5024cái
82Tê nhựa PVC 90-đk 50x50Theo Chương V E-HSMT21cái
83Cút nhựa PVC 45-đk114Theo Chương V E-HSMT17cái
84Cút nhựa PVC 45-đk60Theo Chương V E-HSMT20cái
85Cút nhựa PVC 90-đk50Theo Chương V E-HSMT16cái
86Côn nhựa PVC đk90x60Theo Chương V E-HSMT13cái
87Côn nhựa PVC đk60x50Theo Chương V E-HSMT20cái
88Côn nhựa PVC đk50x34Theo Chương V E-HSMT22cái
89Phễu thu inox đk50mmTheo Chương V E-HSMT13cái
90Ty neo ống thoát nướcTheo Chương V E-HSMT20cái
91Xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTheo Chương V E-HSMT13bộ
92Lavabo kể cả xi phông + phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT13bộ
93Bộ 7 món (gương, kệ ...) + phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT13bộ
94Vòi nước + sen tắm + phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT13bộ
95Âu tiểu nam + phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT11bộ
96Bồn inox 2,0m3Theo Chương V E-HSMT2bể
97Giàn máy nước nóng năng lượng mặt trời 400lTheo Chương V E-HSMT1bộ
98Ống nhựa PPR đk32Theo Chương V E-HSMT0,17100m
99Ống nhựa PPR đk25Theo Chương V E-HSMT0,2100m
100Ống nhựa PPR đk20Theo Chương V E-HSMT0,55100m
101Tê nhựa PPR 90-đk32x25Theo Chương V E-HSMT11cái
102Tê nhựa PPR 90-đk25x20Theo Chương V E-HSMT20cái
103Cút nhựa PPR 90-đk25Theo Chương V E-HSMT20cái
104Cút nhựa PPR 90-đk20Theo Chương V E-HSMT25cái
105Cút nhựa PPR răng trong 90-đk20Theo Chương V E-HSMT22cái
106Cút nhựa PPR răng ngoài 90-đk20Theo Chương V E-HSMT22cái
107Van khóa đk25-đk32Theo Chương V E-HSMT14cái
D CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Ống thép trắng kẽm đk100 dày 4.78mmTheo Chương V E-HSMT1,6100m
2Tê thép tráng kẽm 90-đk 100x100Theo Chương V E-HSMT7cái
3Cút thép tráng kẽm 90-đk100Theo Chương V E-HSMT20cái
4Van thép tráng kẽm đk100Theo Chương V E-HSMT5cái
5Van 1 chiều tráng kẽm đk100Theo Chương V E-HSMT2cái
6Co thép tráng kẽm đk100Theo Chương V E-HSMT13cái
7Đồng hồ áp lựcTheo Chương V E-HSMT2cái
8Khớp nối chống rung đk100Theo Chương V E-HSMT4bộ
9Y lược đk100Theo Chương V E-HSMT2cái
10Van khóa đk100Theo Chương V E-HSMT3cái
11Crepin đk100Theo Chương V E-HSMT2bộ
12Ống uPVC đk42Theo Chương V E-HSMT0,25100m
13Họng tiếp nước ngoài nhà 2xđk65Theo Chương V E-HSMT1cái
14Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xđk65Theo Chương V E-HSMT2cái
15Cáp điện CXV/DSTA/FR 4x16mm2 cáp nguồn máy bơm PCCCTheo Chương V E-HSMT5m
16Ống bảo vệ TFP đk65Theo Chương V E-HSMT0,05100m
17Tủ điện khởi động "sao/tam giác"Theo Chương V E-HSMT1tủ
18MCB 63A/4P/415VTheo Chương V E-HSMT1cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT0,18m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,968m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,05100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V E-HSMT0,002tấn
23Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,48100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,203100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,264100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,277100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,385100m3
28Bu lông M14a=400Theo Chương V E-HSMT8cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phát xạ sớm Cirprotec Nimbus Rp=32m, Hp=5,0m, bảo vệ cấp ITheo Chương V E-HSMT1bộ
2Ống thép STK đk60 (trụ đỡ kim thu sét)Theo Chương V E-HSMT0,05100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,156m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,012100m2
5Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4mm neo trụ đỡ (neo 3 dây)Theo Chương V E-HSMT1bộ
6Đại inox hoặt thép tráng kẽm (kẹp dây cáp vào trụ đỡ)Theo Chương V E-HSMT5bộ
7Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (cáp thoát sét)Theo Chương V E-HSMT30m
8Kẹp inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp giữu cáp thoát sét)Theo Chương V E-HSMT10cái
9Ống nhựa PVC đk27mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
10Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng (kẹp kiểm tra và hộp chứa)Theo Chương V E-HSMT1cái
11Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4mTheo Chương V E-HSMT10cọc
12Kẹp siết cáp bằng đồng (kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất)Theo Chương V E-HSMT12cái
13Cáp đồng xoắn trần 70mm2 (dây nối tiếp đất)Theo Chương V E-HSMT15m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,041100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,041100m3
F CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mốiTheo Chương V E-HSMT8m3
2Lấp hào chống mốiTheo Chương V E-HSMT8m3
3Xử lý hào chống mốiXử lý hào chống mối8m3
4Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/mdTheo Chương V E-HSMT500lít
5Xử lý mặt nền tầng trệt công trìnhTheo Chương V E-HSMT302m2
6Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý nền; Định mức 05 lít dung dịch/mdTheo Chương V E-HSMT1.510lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, có hạng mục bể nước ngầm, chống sét + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 4.925 tỷ VNĐ. * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.925.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trình xây dựng mới nhà làm việc 03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn33
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm vật tư, vật liệu đưa vào công trình 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
5 Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
6 Cán bộ phụ trách y tế, thi công chống mối công trình 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Hóa chất hoặc y tế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kỹ thuật giám sát và xử lý côn trùng, động vật.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
7 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn33
8 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; - Đã từng tham gia hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT chiều cao công trình ≥ 13m, có diện tích sàn ≥ 1.000m2, hạng mục bể nước ngầm, chống sét, cấp nước chữa cháy và 01 Công trìnhxây dựng mới nhà làm việc03 tầng, sử dụng cho mục đích quốc phòng. (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (đơn vị: Cái) Tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).3
2 Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
3 Cần trục bánh xích ≥ 16T (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
4 Cần trục ≥ 25T (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
5 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 0,8T (đơn vị: Bộ) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
6 Giàn giáo (đơn vị: Bộ) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).700
7 Cây chống (đơn vị: cây) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT)1000
8 Coppha (đơn vị: m2); Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1000
9 Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).4
10 Máy đầm cóc (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
11 Máy đầm bàn (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
12 Máy đầm dùi (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).4
13 Máy cắt thép cầm tay (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
14 Máy cắt gạch đá (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
15 Máy toàn đạc điện tử (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
16 Máy phát điện (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
17 Máy bơm nước 2HP (đơn vị: Cái) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->