Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:59:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,257,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 29,83 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 3,011 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,199 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 5,164 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,215 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,918 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,918 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Như trên | 7,37 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II ( nhân công và máy nhân thêm HS 1.05) | Như trên | 0,39 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Như trên | 60 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,96 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 120 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 7,458 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 120 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 100 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (80%KL) | Như trên | 0,877 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 21,925 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,706 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,959 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,504 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,643 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,372 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 32,571 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,196 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,095 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,58 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,757 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,077 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,273 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,465 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,581 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,622 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,474 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,474 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,434 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 12,398 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,191 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,134 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,994 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,139 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,721 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,808 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,808 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,843 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,37 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,85 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,305 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,448 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,277 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,684 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,695 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 33,394 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng | Như trên | 0,545 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,062 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,178 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,048 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,205 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,701 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,49 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,424 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,189 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,505 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,863 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,677 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,474 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,11 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,028 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,144 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,21 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,25 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 92,077 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,25 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,753 | 100m2 |
| 79 | Bu lông | Như trên | 72 | cái |
| 80 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 1,753 | 100m2 |
| 81 | Thang sắt lên mái D=18 | Như trên | 26 | kg |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,882 | 1m2 |
| 83 | Nắp cửa tôn | Như trên | 1 | cái |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 44,082 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 44,082 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 107,742 | m2 |
| 87 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,4 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 230,5 | m |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 296,517 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 137,753 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 80,46 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 218,176 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 446,206 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 159,732 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 | Như trên | 228,411 | m2 |
| 96 | Vét soi rãnh | Như trên | 30,9 | md |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 880,476 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 490,177 | m2 |
| 99 | Đắp đấu đầu cột | Như trên | 14 | cái |
| 100 | Đắp đấu chân cột | Như trên | 14 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,15 | 100m2 |
| 102 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh | Như trên | 29,16 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Như trên | 8 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Như trên | 1 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hất | Như trên | 51,84 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 16 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh bản lề chữ A | Như trên | 16 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 81 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38ly | Như trên | 9,45 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 9,45 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,963 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 35,018 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 51,84 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,966 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,08 | tấn |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,813 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,901 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 47,901 | m2 |
| 121 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,203 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 9,304 | m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,145 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,007 | 100m2 |
| 125 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,613 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,12 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,034 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,094 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,161 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,377 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,177 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,241 | tấn |
| 133 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,769 | m3 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,728 | m3 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,995 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 30,995 | m2 |
| 138 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 20,76 | m2 |
| 139 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 33,44 | m |
| 140 | Gia công lan can cầu thang Inox | Như trên | 0,128 | tấn |
| 141 | Tay vịn gỗ | Như trên | 10,1 | md |
| 142 | Trụ gỗ | Như trên | 1 | cái |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 11,275 | m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,426 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 146 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,678 | m3 |
| 147 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 14,524 | m2 |
| 148 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 37,29 | m |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,039 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,039 | m2 |
| 151 | Lắp đặt đèn led 2x18W | Như trên | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Như trên | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led treo tường | Như trên | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Như trên | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 2 | cái |
| 162 | Hộp nối dây chôn công tắc ổ cắm | Như trên | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 8 | cái |
| 164 | Tủ điện âm tường, tủ điện tổng 600x400x150 | Như trên | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện âm tường, tủ điện tầng 300x200x150 | Như trên | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 167 | Thép dưỡng cáp | Như trên | 6 | kg |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Như trên | 40 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 480 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 660 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Như trên | 100 | m |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 13,248 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,132 | 100m3 |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 30 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 179 | Bật thép | Như trên | 18 | cái |
| 180 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 5 | cọc |
| 181 | Hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt rọ chắn rác | Như trên | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút ĐK 90 | Như trên | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| B | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Như trên | 80,306 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông, nền nhà cũ láng granito | Như trên | 600,122 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 19,208 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 19,208 | m3 |
| 5 | Ốp đá chẻ chân móng | Như trên | 80,306 | m2 |
| 6 | Lớp vữa tạo phẳng | Như trên | 600,122 | m2 |
| 7 | Lát nền sàn bằng gạch Granit 600x600 | Như trên | 600,122 | m2 |
| 8 | Trống đồng bằng thạch cao ngoài trời trang trí, đường kính 80cm | Như trên | 11 | cái |
| 9 | Đắp phù điêu trang trí | Như trên | 24,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp mái sảnh cũ | Như trên | 26,922 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,712 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Như trên | 1,047 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 48,168 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Như trên | 1,047 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tấm Aluminium | Như trên | 0,892 | 100m2 |
| 16 | Bu lông chốt M27 | Như trên | 32 | cái |
| 17 | Bu lông M20 | Như trên | 56 | cái |
| 18 | Tháo dỡ trần | Như trên | 489,28 | m2 |
| 19 | Gia công khung gia cường bằng thép hộp | Như trên | 1,53 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 101,405 | 1m2 |
| 21 | Lắp khung gia cường bằng thép hộp | Như trên | 1,53 | tấn |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng Alumium | Như trên | 423,18 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng Alumium | Như trên | 139,629 | m2 |
| 24 | Trần bằng tấm Alumium | Như trên | 562,809 | m2 |
| 25 | Phào tấm Alumium | Như trên | 137,48 | md |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Như trên | 10 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn led âm trần phản quang 60x60, 3 bóng 3x18W | Như trên | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led 2x18W | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần D320-18W | Như trên | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn âm trần D320-18W | Như trên | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn âm trần D150-12W | Như trên | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn âm trần vuông 300-18W | Như trên | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 150W | Như trên | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 12 | cái |
| 42 | Tủ điện tổng (400x600x150) | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Như trên | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Như trên | 260 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Như trên | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 1.450 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 1.050 | m |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 141,9 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 64,324 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,324 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh, 4 cánh | Như trên | 56,7 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điềm 16 bản lề 3D | Như trên | 1 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Như trên | 10 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Như trên | 1 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hất | Như trên | 36,8 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 8 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 93,5 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38ly | Như trên | 72,1 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 72,1 | m2 |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông, nền granito hiện trạng | Như trên | 77,914 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 77,914 | m2 |
| C | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 19,95 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,451 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,285 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,307 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,597 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,346 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,36 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,234 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,568 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,073 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,416 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,075 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,624 | m3 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,736 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,08 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,312 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 9,08 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,028 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,327 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 3 | 1cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Như trên | 1,056 | m2 |
| 31 | Ống PVC | Như trên | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,024 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,049 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,049 | 100m3/1km |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,017 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,049 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,537 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,031 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,702 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,191 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,315 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,495 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,448 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,948 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,302 | m3 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 45,608 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 45,608 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,8 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 49,5 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,412 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,392 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 37,998 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch 30x45 | Như trên | 89,502 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 102,612 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 92,91 | m2 |
| 60 | Kẻ mạch | Như trên | 46,4 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 30x30 | Như trên | 28,29 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 0,835 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,134 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,005 | 100m2 |
| 65 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 66 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 2,067 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 7,78 | m |
| 68 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hất | Như trên | 4,32 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh bản lề chữ A | Như trên | 12 | bộ |
| 70 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh, 4 cánh | Như trên | 9,66 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Như trên | 6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 13,98 | m2 |
| 73 | Vách ngăn cố định pa nô nhựa | Như trên | 10,08 | m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần 20W | Như trên | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Như trên | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 6 | bộ |
| 90 | Vòi tiểu nữ | Như trên | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Như trên | 0,34 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Như trên | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm | Như trên | 16 | cái |
| 100 | cút nhựa ren đồng ĐK 25mm | Như trên | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm | Như trên | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 103 | Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/h | Như trên | 1 | cái |
| 104 | Van phao | Như trên | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Như trên | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,024 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,045 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,495 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,015 | 100m2 |
| 117 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,355 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,619 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,008 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,027 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,371 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,015 | 100m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,135 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,015 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,165 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,65 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 31,65 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,567 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,343 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,118 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,225 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,012 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,024 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,024 | 100m3/1km |
| 137 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,136 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,32 | tấn |
| 139 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,227 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 37,771 | 1m2 |
| 141 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,136 | tấn |
| 142 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,32 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,227 | tấn |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,696 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc | Như trên | 26,08 | md |
| 146 | Máng tôn | Như trên | 37,2 | md |
| 147 | Sắt đỡ máng tôn | Như trên | 12,94 | kg |
| 148 | Bu lông ĐK 12 | Như trên | 42 | cái |
| 149 | Bu lông ĐK 16 | Như trên | 14 | cái |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,099 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,819 | m3 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 78,194 | m2 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,038 | 1m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,196 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,007 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,013 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,013 | 100m3/1km |
| 160 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,078 | tấn |
| 161 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,183 | tấn |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,117 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 20,473 | 1m2 |
| 164 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,078 | tấn |
| 165 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,183 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,117 | tấn |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,359 | 100m2 |
| 168 | Tôn úp nóc | Như trên | 17,08 | md |
| 169 | Máng tôn | Như trên | 19,2 | md |
| 170 | Sắt đỡ máng tôn | Như trên | 7,39 | kg |
| 171 | Bu lông ĐK 12 | Như trên | 24 | cái |
| 172 | Bu lông ĐK 16 | Như trên | 8 | cái |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,051 | 100m3 |
| 174 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,036 | m3 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 40,358 | m2 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 7,032 | 1m3 |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 6,458 | 1m3 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,786 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,038 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,023 | tấn |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,828 | m3 |
| 182 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,704 | m3 |
| 183 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,611 | m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,078 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,157 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,157 | 100m3/1km |
| 187 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,092 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,076 | tấn |
| 190 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,689 | m3 |
| 191 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,805 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,475 | m3 |
| 193 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Như trên | 37,593 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,535 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2,535 | m2 |
| 196 | Bảng chữ Trụ sở bằng hợp kim nhôm màu vàng | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 197 | Gia công cổng bằng Inox | Như trên | 0,138 | tấn |
| 198 | Bánh xe | Như trên | 2 | bộ |
| 199 | Phụ kiện (bản lề, ray...) | Như trên | 2 | bộ |
| 200 | Khóa cổng | Như trên | 1 | cái |
| 201 | Lắp dựng cổng | Như trên | 13,2 | m2 |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,871 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 12,003 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,447 | 100m2 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,471 | m3 |
| 206 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,881 | m3 |
| 207 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,231 | m3 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 155,557 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 51,97 | m2 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,29 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,581 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,581 | 100m3/1km |
| 213 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Như trên | 0,87 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 1,414 | tấn |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 11,732 | m3 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 337 | 1cấu kiện |
| 217 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 218 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 16 | cái |
| 219 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,494 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 13,851 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,57 | 100m2 |
| 223 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,077 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,339 | 100m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,109 | m3 |
| 226 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 73,885 | m2 |
| 227 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 205,648 | m2 |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,165 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,329 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,329 | 100m3/1km |
| 231 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,88 | m3 |
| 232 | Lát gạch Block, XM PCB30 | Như trên | 8,8 | m2 |
| 233 | Trồng cây long lão đk 19-25 | Như trên | 2 | cây |
| 234 | Trồng cây muồng | Như trên | 4 | cây |
| 235 | Trồng cây Osaka | Như trên | 3 | cây |
| 236 | Trồng cây thiên tuế cao 1m, ĐK 20 | Như trên | 1 | cây |
| 237 | Trồng cỏ nhật | Như trên | 192,6 | m2 |
| 238 | Trồng cây ngọc bút cao 60cm, tán rộng 35cm | Như trên | 12 | cây |
| 239 | Trồng dặm đường viền cây chuỗi ngọc | Như trên | 73,6 | md |
| 240 | Đổ đát màu trồng cây | Như trên | 77,04 | m3 |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,493 | 1m3 |
| 242 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,576 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 244 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2 | m3 |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,015 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,03 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,03 | 100m3/1km |
| 248 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,43 | tấn |
| 249 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,363 | tấn |
| 250 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,683 | tấn |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 85,98 | 1m2 |
| 252 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,43 | tấn |
| 253 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,363 | tấn |
| 254 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,683 | tấn |
| 255 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,883 | 100m2 |
| 256 | Tôn úp nóc | Như trên | 4,413 | m |
| 257 | Máng tôn thu nước | Như trên | 46,4 | md |
| 258 | Bu lông D18 | Như trên | 72 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,261 | 100m |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 18 | cái |
| 261 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 6,374 | 100m3 |
| 262 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Như trên | 3.186,8 | m2 |
| 263 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 330,98 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Như trên | 0,049 | 100m2 |
| 265 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB30 | Như trên | 3.186,8 | m2 |
| 266 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,807 | m3 |
| 267 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,628 | m3 |
| 268 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 4,398 | 1m3 |
| 269 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 5,833 | m3 |
| 270 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 5,833 | m3 |
| 271 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,72 | m3 |
| 272 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,628 | m3 |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,428 | m3 |
| 274 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, XM PCB30 | Như trên | 4,278 | m2 |
| 275 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 7,74 | m2 |
| 276 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Như trên | 32,357 | m2 |
| 277 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 42,66 | m2 |
| 278 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Như trên | 79,166 | m2 |
| 279 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 37,817 | m2 |
| 280 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 3,365 | m3 |
| 281 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 3,365 | m3 |
| 282 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 37,817 | m2 |
| 283 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 42,66 | m2 |
| 284 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,166 | m2 |
| 285 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 116,983 | m2 |
| 286 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 42,66 | m2 |
| 287 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,236 | m3 |
| 288 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, XM PCB30 | Như trên | 32,357 | m2 |
| 289 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh | Như trên | 4,62 | m2 |
| 290 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Như trên | 1 | bộ |
| 291 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Như trên | 1 | m2 |
| 292 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hất | Như trên | 3,12 | m2 |
| 293 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 1 | bộ |
| 294 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 7,74 | m2 |
| 295 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,29 | 1m3 |
| 296 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,3 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 298 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,92 | m3 |
| 299 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,014 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,029 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,029 | 100m3/1km |
| 302 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần | Như trên | 3 | 1 cột |
| 303 | Lắp đèn chiếu sáng bóng đèn led 100W | Như trên | 3 | 1 choá |
| 304 | Dây cáp CU/XPLE 2x4mm2 | Như trên | 1,2 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Như trên | 0,8 | 100 m |
| 306 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 3 | cọc |
| 307 | Dây nối đất D14 | Như trên | 7,254 | kg |
| 308 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 | Như trên | 3 | bộ |
| 309 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 310 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 311 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 3 | cái |
| 313 | Bu lông trụ đèn M24 | Như trên | 12 | cái |
| 314 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 7,02 | 1m3 |
| 315 | lưới báo cáp | Như trên | 15,6 | m2 |
| 316 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 7,02 | m3 |
| 317 | Bộ đèn chiếu sáng gắn vào tường | Như trên | 5 | 1 choá |
| 318 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 319 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 5 | cái |
| 320 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,969 | 100m3 |
| 321 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,212 | m3 |
| 322 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,123 | 100m2 |
| 323 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 38,628 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,185 | 100m2 |
| 325 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,062 | tấn |
| 326 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,218 | tấn |
| 327 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,09 | m3 |
| 328 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,323 | 100m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,646 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,646 | 100m3/1km |
| 331 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,171 | m3 |
| 332 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,638 | m3 |
| 333 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,252 | 100m2 |
| 334 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,062 | tấn |
| 335 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,218 | tấn |
| 336 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,044 | m3 |
| 337 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 108,54 | m2 |
| 338 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 45,487 | m2 |
| 339 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 631,64 | m |
| 340 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 88,991 | m2 |
| 341 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 144,639 | m2 |
| 342 | Gia công thép tường rào Inox hộp | Như trên | 0,761 | m2 |
| 343 | thép tường rào Inox hộp | Như trên | 761,28 | kg |
| 344 | Lắp dựng thép tường rào Inox hộp | Như trên | 67,652 | m2 |
| 345 | Mũi mác | Như trên | 320 | cái |
| 346 | Đinh tán | Như trên | 320 | cái |
| 347 | Mũ úp | Như trên | 320 | cái |
| 348 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 1.045,772 | m2 |
| 349 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 183,609 | m2 |
| 350 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 862,163 | m2 |
| 351 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.045,772 | m2 |
| 352 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 10,433 | 1m3 |
| 353 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,756 | m3 |
| 354 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 355 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,09 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,053 | tấn |
| 357 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,034 | m3 |
| 358 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,56 | m3 |
| 359 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,059 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,065 | tấn |
| 361 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 362 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,5 | m2 |
| 363 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,012 | m2 |
| 364 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,012 | m2 |
| 365 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 4,774 | m2 |
| 366 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 16,962 | m2 |
| 367 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,035 | 100m3 |
| 368 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,069 | 100m3 |
| 369 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,069 | 100m3/1km |
| 370 | Nắp bể | Như trên | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7kW | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi