Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803002-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:59:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,257,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt29,83m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtNhư trên3,011100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên1,199tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên5,164tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,215tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,918tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,918tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IINhư trên7,37100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II ( nhân công và máy nhân thêm HS 1.05)Như trên0,39100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmNhư trên601 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,96m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên1201 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên7,45810 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên1201 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,01100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên10m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (80%KL)Như trên0,877100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên21,9251m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên7,025m3
21Ván khuôn móng cộtNhư trên0,706100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,959100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,504tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,643tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên1,372tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên32,571m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,196100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,095tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,58tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,757m3
31Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên21,077m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,273100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,465tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,581m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,622100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,474100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,474100m3/1km
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,434100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên12,398m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên1,191100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,134tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,994tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,139tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,721tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,808m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,808m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên1,843100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,37tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,084tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,85tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,305tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,448tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên19,277m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên3,684100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,695tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên33,394m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắngNhư trên0,545100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,062tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,178tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,048tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,205tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,701m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên29,49m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên29,424m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,189m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,505m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,75m3
68Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,863m3
69Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,677m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,474m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,11100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,028tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,144tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,21m3
75Gia công xà gồ thépNhư trên1,25tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên92,0771m2
77Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,25tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,753100m2
79Bu lôngNhư trên72cái
80Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên1,753100m2
81Thang sắt lên mái D=18Như trên26kg
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên0,8821m2
83Nắp cửa tônNhư trên1cái
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên44,082m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên44,082m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên107,742m2
87Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Như trên71,4m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên230,5m
89Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên296,517m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên137,753m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên80,46m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên218,176m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên446,206m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên159,732m2
95Lát nền, sàn gạch granite 60x60Như trên228,411m2
96Vét soi rãnhNhư trên30,9md
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên880,476m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên490,177m2
99Đắp đấu đầu cộtNhư trên14cái
100Đắp đấu chân cộtNhư trên14
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên4,15100m2
102Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánhNhư trên29,16m2
103Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3DNhư trên8bộ
104Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3DNhư trên1m2
105Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hấtNhư trên51,84m2
106Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ ANhư trên16bộ
107Phụ kiện cửa sổ vệ sinh bản lề chữ ANhư trên16bộ
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên81m2
109Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38lyNhư trên9,45m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên9,45m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư trên0,963tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên35,0181m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên51,84m2
114Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,966m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,108100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,01tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,08tấn
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,813m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên47,901m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên47,901m2
121Gia công lan can InoxNhư trên0,203tấn
122Lắp dựng lan can InoxNhư trên9,304m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,145m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,007100m2
125Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,613m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,12100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,034tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,094tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,161tấn
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,377m3
131Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,177100m2
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,241tấn
133Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,769m3
134Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,728m3
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên12m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên18,995m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên30,995m2
138Láng granitô cầu thangNhư trên20,76m2
139Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên33,44m
140Gia công lan can cầu thang InoxNhư trên0,128tấn
141Tay vịn gỗNhư trên10,1md
142Trụ gỗNhư trên1cái
143Lắp dựng lan can InoxNhư trên11,275m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,426m3
145Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,02100m2
146Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,678m3
147Láng granitô tam cấpNhư trên14,524m2
148Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên37,29m
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,039m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3,039m2
151Lắp đặt đèn led 2x18WNhư trên16bộ
152Lắp đặt đèn lốp ốp trầnNhư trên8bộ
153Lắp đặt đèn led treo tườngNhư trên1bộ
154Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên16cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên12cái
156Lắp đặt công tắc cầu thangNhư trên2cái
157Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeNhư trên1bộ
158Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ANhư trên1cái
159Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANhư trên2cái
160Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên6cái
161Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên2cái
162Hộp nối dây chôn công tắc ổ cắmNhư trên30cái
163Lắp đặt quạt trầnNhư trên8cái
164Tủ điện âm tường, tủ điện tổng 600x400x150Như trên1cái
165Tủ điện âm tường, tủ điện tầng 300x200x150Như trên2cái
166Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Như trên100m
167Thép dưỡng cápNhư trên6kg
168Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Như trên50m
169Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Như trên40m
170Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Như trên90m
171Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Như trên480m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên660m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmNhư trên100m
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên13,2481m3
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,132100m3
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên30m
177Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên50m
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
179Bật thépNhư trên18cái
180Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên5cọc
181Hộp kiểm tra điện trởNhư trên2cái
182Lắp đặt rọ chắn rácNhư trên8cái
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên8cái
184Lắp đặt cút ĐK 90Như trên16cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,8100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,1100m
B Hạng mục: Nhà văn hóa
1Phá lớp vữa trát tường chân móngNhư trên80,306m2
2Đục nhám mặt bê tông, nền nhà cũ láng granitoNhư trên600,122m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên19,208m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên19,208m3
5Ốp đá chẻ chân móngNhư trên80,306m2
6Lớp vữa tạo phẳngNhư trên600,122m2
7Lát nền sàn bằng gạch Granit 600x600Như trên600,122m2
8Trống đồng bằng thạch cao ngoài trời trang trí, đường kính 80cmNhư trên11cái
9Đắp phù điêu trang tríNhư trên24,2m2
10Tháo dỡ tấm lợp mái sảnh cũNhư trên26,922m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên2,712tấn
12Gia công hệ khung dànNhư trên1,047tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên48,1681m2
14Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mNhư trên1,047tấn
15Lợp mái che tường bằng tấm AluminiumNhư trên0,892100m2
16Bu lông chốt M27Như trên32cái
17Bu lông M20Như trên56cái
18Tháo dỡ trầnNhư trên489,28m2
19Gia công khung gia cường bằng thép hộpNhư trên1,53tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên101,4051m2
21Lắp khung gia cường bằng thép hộpNhư trên1,53tấn
22Thi công trần giật cấp bằng AlumiumNhư trên423,18m2
23Thi công trần phẳng bằng AlumiumNhư trên139,629m2
24Trần bằng tấm AlumiumNhư trên562,809m2
25Phào tấm AlumiumNhư trên137,48md
26Tháo dỡ hệ thống điện cũNhư trên10công
27Lắp đặt đèn led âm trần phản quang 60x60, 3 bóng 3x18WNhư trên30bộ
28Lắp đặt đèn led 2x18WNhư trên1bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần D320-18WNhư trên11bộ
30Lắp đặt đèn âm trần D320-18WNhư trên17bộ
31Lắp đặt đèn âm trần D150-12WNhư trên32bộ
32Lắp đặt đèn âm trần vuông 300-18WNhư trên12bộ
33Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 150WNhư trên11bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên11cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên1cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên15cái
37Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeNhư trên1bộ
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANhư trên2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên5cái
40Lắp đặt quạt trầnNhư trên16cái
41Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên12cái
42Tủ điện tổng (400x600x150)Như trên1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Như trên100m
44Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Như trên80m
45Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Như trên260m
46Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Như trên350m
47Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Như trên1.450m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên1.050m
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên141,9m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên64,324m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên64,324m2
52Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh, 4 cánhNhư trên56,7m2
53Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điềm 16 bản lề 3DNhư trên1bộ
54Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3DNhư trên10bộ
55Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3DNhư trên1m2
56Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hấtNhư trên36,8m2
57Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ ANhư trên8bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên93,5m2
59Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38lyNhư trên72,1m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên72,1m2
61Đục nhám mặt bê tông, nền granito hiện trạngNhư trên77,914m2
62Lát đá bậc tam cấp, PCB30Như trên77,914m2
C Hạng mục: Phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,351100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên19,95100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên3,451m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,273100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,285tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,307tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên9,597m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,346m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,079100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,084tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,36m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,117100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,234100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,234100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,051100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Như trên2,568m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,073100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,416m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,022100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,075tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,624m3
22Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,736m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,08m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,312m2
25Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên9,08m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,028tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,013100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,327m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên31cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaNhư trên1,056m2
31Ống PVCNhư trên2cái
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,024100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,049100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,049100m3/1km
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,084100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,017tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,049tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,537m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,031m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,702m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,191100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,104tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,315tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,04m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,495100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,448tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,948m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,302m3
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên45,608m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Như trên45,608m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên30,8m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên28m
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên49,5m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,412m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên71,392m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên37,998m2
57Ốp tường gạch 30x45Như trên89,502m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên102,612m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên92,91m2
60Kẻ mạchNhư trên46,4m
61Lát nền, sàn gạch 30x30Như trên28,29m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên0,835100m2
63Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,134m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,005100m2
65Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2m3
66Láng granitô tam cấpNhư trên2,067m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên7,78m
68Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hấtNhư trên4,32m2
69Phụ kiện cửa sổ vệ sinh bản lề chữ ANhư trên12bộ
70Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh, 4 cánhNhư trên9,66m2
71Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3DNhư trên6m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên13,98m2
73Vách ngăn cố định pa nô nhựaNhư trên10,08m2
74Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần 20WNhư trên8bộ
75Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên4cái
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên70m
77Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Như trên30m
78Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Như trên20m
79Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Như trên50m
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên2cái
81Lắp đặt xí bệtNhư trên4bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên4cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
85Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên4cái
87Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
88Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên6bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên6bộ
90Vòi tiểu nữNhư trên6bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên4cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmNhư trên0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmNhư trên0,34100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmNhư trên0,1100m
95Lắp đặt van ren - Đường kính40mmNhư trên1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànNhư trên18cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
99Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mmNhư trên16cái
100cút nhựa ren đồng ĐK 25mmNhư trên2cái
101Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mmNhư trên2cái
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
103Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/hNhư trên1cái
104Van phaoNhư trên1cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mmNhư trên0,26100m
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên10cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên16cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mmNhư trên0,2100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmNhư trên6cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên4cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,26100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,024100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,05100m
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,045100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,495m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,015100m2
117Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,355m3
118Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,619m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,023100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,008tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,027tấn
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,371m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,015100m3
124Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,135m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,015100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,012tấn
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,165m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên31,65m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên31,65m2
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,5671m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,343m3
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,118100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,225m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,012100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,024100m3
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,024100m3/1km
137Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,136tấn
138Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,32tấn
139Gia công xà gồ thépNhư trên0,227tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên37,7711m2
141Lắp cột thép các loạiNhư trên0,136tấn
142Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,32tấn
143Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,227tấn
144Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,696100m2
145Tôn úp nócNhư trên26,08md
146Máng tônNhư trên37,2md
147Sắt đỡ máng tônNhư trên12,94kg
148Bu lông ĐK 12Như trên42cái
149Bu lông ĐK 16Như trên14cái
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,099100m3
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên7,819m3
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên78,194m2
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,0381m3
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,196m3
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,067100m2
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,007100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,013100m3
159Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,013100m3/1km
160Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,078tấn
161Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,183tấn
162Gia công xà gồ thépNhư trên0,117tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên20,4731m2
164Lắp cột thép các loạiNhư trên0,078tấn
165Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,183tấn
166Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,117tấn
167Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,359100m2
168Tôn úp nócNhư trên17,08md
169Máng tônNhư trên19,2md
170Sắt đỡ máng tônNhư trên7,39kg
171Bu lông ĐK 12Như trên24cái
172Bu lông ĐK 16Như trên8cái
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,051100m3
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên4,036m3
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên40,358m2
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên7,0321m3
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên6,4581m3
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,786m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,038100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,023tấn
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,828m3
182Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,704m3
183Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,611m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,078100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,157100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,157100m3/1km
187Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,092100m2
188Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,011tấn
189Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,076tấn
190Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,689m3
191Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,805m3
192Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,475m3
193Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxNhư trên37,593m2
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,535m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2,535m2
196Bảng chữ Trụ sở bằng hợp kim nhôm màu vàngNhư trên1toàn bộ
197Gia công cổng bằng InoxNhư trên0,138tấn
198Bánh xeNhư trên2bộ
199Phụ kiện (bản lề, ray...)Như trên2bộ
200Khóa cổngNhư trên1cái
201Lắp dựng cổngNhư trên13,2m2
202Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,871100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên12,003m3
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,447100m2
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,471m3
206Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,881m3
207Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,231m3
208Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên155,557m2
209Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên51,97m2
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,29100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,581100m3
212Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,581100m3/1km
213Ván khuôn gỗ tấm đanNhư trên0,87100m2
214Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên1,414tấn
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên11,732m3
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên3371cấu kiện
217Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmNhư trên81 đoạn ống
218Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmNhư trên16cái
219Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmNhư trên6mối nối
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,494100m3
221Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên13,851m3
222Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,57100m2
223Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên35,077m3
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,339100m2
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,109m3
226Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên73,885m2
227Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên205,648m2
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,165100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,329100m3
230Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,329100m3/1km
231Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,88m3
232Lát gạch Block, XM PCB30Như trên8,8m2
233Trồng cây long lão đk 19-25Như trên2cây
234Trồng cây muồngNhư trên4cây
235Trồng cây OsakaNhư trên3cây
236Trồng cây thiên tuế cao 1m, ĐK 20Như trên1cây
237Trồng cỏ nhậtNhư trên192,6m2
238Trồng cây ngọc bút cao 60cm, tán rộng 35cmNhư trên12cây
239Trồng dặm đường viền cây chuỗi ngọcNhư trên73,6md
240Đổ đát màu trồng câyNhư trên77,04m3
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên4,4931m3
242Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,576m3
243Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,198100m2
244Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2m3
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,015100m3
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,03100m3
247Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,03100m3/1km
248Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,43tấn
249Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,363tấn
250Gia công xà gồ thépNhư trên0,683tấn
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên85,981m2
252Lắp cột thép các loạiNhư trên0,43tấn
253Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,363tấn
254Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,683tấn
255Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,883100m2
256Tôn úp nócNhư trên4,413m
257Máng tôn thu nướcNhư trên46,4md
258Bu lông D18Như trên72cái
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,261100m
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên18cái
261Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên6,374100m3
262Lớp ni lông chống mất nước XMNhư trên3.186,8m2
263Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên330,98m3
264Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhư trên0,049100m2
265Lát gạch Terrazzo, XM PCB30Như trên3.186,8m2
266Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,807m3
267Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,628m3
268Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên4,3981m3
269Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên5,833m3
270Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên5,833m3
271Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,72m3
272Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,628m3
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,428m3
274Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, XM PCB30Như trên4,278m2
275Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên7,74m2
276Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ côngNhư trên32,357m2
277Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàNhư trên42,66m2
278Phá lớp vữa trát tường trong nhàNhư trên79,166m2
279Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên37,817m2
280Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên3,365m3
281Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên3,365m3
282Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên37,817m2
283Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên42,66m2
284Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên79,166m2
285Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên116,983m2
286Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên42,66m2
287Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,236m3
288Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, XM PCB30Như trên32,357m2
289Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánhNhư trên4,62m2
290Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3DNhư trên1bộ
291Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3DNhư trên1m2
292Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hấtNhư trên3,12m2
293Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ ANhư trên1bộ
294Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên7,74m2
295Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên4,291m3
296Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,3m3
297Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,108100m2
298Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,92m3
299Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,014100m3
300Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,029100m3
301Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,029100m3/1km
302Lắp dựng cột đèn bát giác liền cầnNhư trên31 cột
303Lắp đèn chiếu sáng bóng đèn led 100WNhư trên31 choá
304Dây cáp CU/XPLE 2x4mm2Như trên1,2100m
305Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mNhư trên0,8100 m
306Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên3cọc
307Dây nối đất D14Như trên7,254kg
308Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x675Như trên3bộ
309Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên11 tủ
310Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeNhư trên1bộ
311Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANhư trên1cái
312Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên3cái
313Bu lông trụ đèn M24Như trên12cái
314Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên7,021m3
315lưới báo cápNhư trên15,6m2
316Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên7,02m3
317Bộ đèn chiếu sáng gắn vào tườngNhư trên51 choá
318Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Như trên200m
319Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên5cái
320Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,969100m3
321Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên6,212m3
322Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,123100m2
323Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Như trên38,628m3
324Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,185100m2
325Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,062tấn
326Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,218tấn
327Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,09m3
328Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,323100m3
329Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,646100m3
330Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,646100m3/1km
331Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,171m3
332Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên14,638m3
333Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,252100m2
334Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,062tấn
335Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,218tấn
336Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,044m3
337Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên108,54m2
338Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên45,487m2
339Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên631,64m
340Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên88,991m2
341Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên144,639m2
342Gia công thép tường rào Inox hộpNhư trên0,761m2
343thép tường rào Inox hộpNhư trên761,28kg
344Lắp dựng thép tường rào Inox hộpNhư trên67,652m2
345Mũi mácNhư trên320cái
346Đinh tánNhư trên320cái
347Mũ úpNhư trên320cái
348Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên1.045,772m2
349Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên183,609m2
350Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên862,163m2
351Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.045,772m2
352Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên10,4331m3
353Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,756m3
354Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,053100m2
355Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,09tấn
356Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,053tấn
357Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,034m3
358Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,56m3
359Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,059100m2
360Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,065tấn
361Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7m3
362Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,5m2
363Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,012m2
364Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,012m2
365Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên4,774m2
366Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên16,962m2
367Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,035100m3
368Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,069100m3
369Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,069100m3/1km
370Nắp bểNhư trên1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 2,7kW Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt3
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
14 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt1
15 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->