Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình thuộc Sở Lao động Thương Binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:07:00 đến ngày 2021-08-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,596,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp cải tạo khối nhà thọc, thực hành thí nghiệm, sân bãi tập, xây nhà để xe | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 39,1716 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2.407,5666 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 54,8377 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 84,2643 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2.344,3596 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 63,207 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện (Vận dụng nhân công 3.0/7) | Theo chương V của E-HSMT | 27 | công |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 160,83 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.104,03 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 160,83 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 29,5134 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 44,2701 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 214,3575 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 160,83 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1.104,03 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V của E-HSMT | 160,83 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 171,18 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 106,275 | m2 |
| 22 | Vách kính cố định, thanh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 106,275 | m2 |
| 23 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, | Theo chương V của E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 25 | Cửa đi chính 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 381,852 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 300,1952 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 300,1952 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 381,852 | 1m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.620,5562 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 8.134,2518 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 24,3083 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 24,3083 | m3 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1.112,2212 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 3.901,689 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 3.513,119 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7.414,808 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 185,1 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 323,235 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.340 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 255 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1.075,5 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 255 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 255 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 255 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 10,755 | 100m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 192,8544 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 26,283 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 192,8544 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 26,2818 | m2 |
| B | Cấp điện khối nhà học, thực hành thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp và mặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 3 | Đèn sát trần có chụp LED-24W | Theo chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 130W | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp và mặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Đèn sát trần có chụp LED-24W | Theo chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 130W | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp và mặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 19 | Đèn sát trần có chụp LED-24W | Theo chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 130W | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| C | Cấp thoát nước khối nhà học, thực hành thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 45 độ PPR D50 nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50 nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 228 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều PPR, ĐK 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao, ĐK 250mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D50 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D32 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D25 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D20 nối bằng p/p hàn | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút 45 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 45 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 45 độ u.PVC D110X110 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 45 độ u.PVC D110X60 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 45 độ u.PVC D90X60 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 90 độ u.PVC D60X60 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 90 độ u.PVC D60X34 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 90 độ u.PVC D34X34 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu u.PVC D60X34 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt xiphong D110 | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 51 | Đai neo ống | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 58 | ống thải chữa P | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Dây cấp nước | Theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 12,2401 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | 10m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, … | Theo chương V của E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 1,9352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, … | Theo chương V của E-HSMT | 0,4464 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9192 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Gia công sản xuất và lắp đặt bulong neo chân cột | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 11 | Lót ni lông | Theo chương V của E-HSMT | 631 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V của E-HSMT | 0,2326 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 126 | m3 |
| 14 | Thi công khe co | Theo chương V của E-HSMT | 229 | m |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,5237 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3369 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 1,0106 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,3007 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,5237 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 1,3475 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,3007 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 254,6135 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo chương V của E-HSMT | 32,15 | m |
| 25 | Máng tôn thu nước dày 0.45mm, sử dụng tôn khổ 600 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 26 | Vách tôn (bao gồm tôn múi 0.45mm và xương thép hộp 20x40x1.5) | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 33,2996 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo chương V của E-HSMT | 7,4 | 10m³ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 14,3566 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,2698 | 100m2 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 26,9344 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,6387 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2119 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4976 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 148,072 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,7094 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp và mặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 50 | Đèn treo sát mái LED-60W | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| E | Sân vườn | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 50 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 99,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 224 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 29 | cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 110,8 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 39,115 | 100m2 |
| 8 | Mua đất cấp 3 + vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1.073,3051 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 8,8703 | 100m3 |
| 10 | Lớp lót bạt dứa | Mô tả KT theo chương V | 2.919 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,9378 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 437,85 | m3 |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 977 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 101 | m |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.281 | 1m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,85 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazo, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 357 | m2 |
| 19 | Đổ đất màu | Mô tả KT theo chương V | 133,65 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả KT theo chương V | 211 | m2 |
| 21 | Trồng cây bóng mát (Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc >=15cm, cao 2.5m) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cây |
| 22 | Đổ cát trắng sân nhảy xa | Mô tả KT theo chương V | 5,625 | m3 |
| 23 | Thiết bị sân bóng chuyền (trụ lưới + lưới) | Mô tả KT theo chương V | 3 | gói |
| 24 | Thiết bị sân bóng rổ | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 25 | Thiết bị sân tập xà đơn, xà kép | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 144,9698 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,3826 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,6108 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 32,216 | 10m³ |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2203 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 62,7607 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1,1731 | 100m2 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 120,496 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,5373 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,7075 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7769 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8247 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 645,056 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 147 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,904 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 2,9638 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,9496 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 362 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy tời | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 3 | Ô tô có cần trục | Đảm bảo E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy đào | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy lu | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy ủi | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy khoan cắt bê tông | Đảm bảo E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi