Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806213-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình thuộc Sở Lao động Thương Binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210762224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:07:00 đến ngày 2021-08-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,596,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cần trục
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp cải tạo khối nhà thọc, thực hành thí nghiệm, sân bãi tập, xây nhà để xe
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT39,1716100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT2.407,5666m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT54,8377m3
4Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT84,2643m3
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT2.344,3596m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT63,207m2
7Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT18bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của E-HSMT36bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V của E-HSMT18bộ
10Tháo dỡ thiết bị điện (Vận dụng nhân công 3.0/7)Theo chương V của E-HSMT27công
11Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT160,83m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT1.104,03m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT160,83m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT29,5134m3
15Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT44,2701m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT214,3575m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT160,83m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT1.104,03m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V của E-HSMT160,83m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT171,18m2
21Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V của E-HSMT106,275m2
22Vách kính cố định, thanh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mmTheo chương V của E-HSMT106,275m2
23Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mmTheo chương V của E-HSMT69,12m2
24Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm,Theo chương V của E-HSMT24,3m2
25Cửa đi chính 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mmTheo chương V của E-HSMT77,76m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT381,852m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V của E-HSMT300,1952m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT300,1952m2
29Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V của E-HSMT381,8521m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT1.620,5562m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT8.134,2518m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT24,3083m3
33Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT24,3083m3
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT1.112,2212m2
35Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT3.901,689m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT3.513,119m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT7.414,808m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT185,1m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT323,235m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2.340m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT255m2
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT1.075,5m2
43Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT6,375m3
44Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT6,375m3
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT255m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V của E-HSMT255m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT255m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT10,755100m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V của E-HSMT192,8544m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V của E-HSMT26,283m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT192,8544m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT26,2818m2
B Cấp điện khối nhà học, thực hành thí nghiệm
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT15cái
2Lắp đặt hộp và mặt công tắcTheo chương V của E-HSMT15hộp
3Đèn sát trần có chụp LED-24WTheo chương V của E-HSMT43bộ
4Tháo dỡ đèn hư hỏngTheo chương V của E-HSMT10công
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT63bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 130WTheo chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT330m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT330m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT15cái
10Lắp đặt hộp và mặt công tắcTheo chương V của E-HSMT15hộp
11Đèn sát trần có chụp LED-24WTheo chương V của E-HSMT43bộ
12Tháo dỡ đèn hư hỏngTheo chương V của E-HSMT10công
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT63bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 130WTheo chương V của E-HSMT9cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT330m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT330m
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT15cái
18Lắp đặt hộp và mặt công tắcTheo chương V của E-HSMT15hộp
19Đèn sát trần có chụp LED-24WTheo chương V của E-HSMT43bộ
20Tháo dỡ đèn hư hỏngTheo chương V của E-HSMT10công
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT63bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 130WTheo chương V của E-HSMT9cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT330m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT330m
C Cấp thoát nước khối nhà học, thực hành thí nghiệm
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V của E-HSMT0,66100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT2,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V của E-HSMT2,34100m
5Lắp đặt cút 45 độ PPR D50 nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt cút 90 độ PPR D50 nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V của E-HSMT9cái
7Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V của E-HSMT30cái
8Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V của E-HSMT126cái
9Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V của E-HSMT228cái
10Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V của E-HSMT18cái
11Lắp đặt tê PPR D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt tê thu PPR D50/32 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT15cái
13Lắp đặt tê thu PPR D32/20 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT42cái
14Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT75cái
15Lắp đặt van khóa PPR, ĐK50mmTheo chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mmTheo chương V của E-HSMT9cái
17Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mmTheo chương V của E-HSMT72cái
18Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mmTheo chương V của E-HSMT54cái
19Lắp đặt van một chiều PPR, ĐK 25mmTheo chương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt van phao, ĐK 250mmTheo chương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt côn thu PPR D50/32 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt côn thu PPR D32/25 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT15cái
23Lắp đặt côn thu PPR D25/20 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT18cái
24Lắp đặt rắc co PPR D50 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt rắc co PPR D32 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT9cái
26Lắp đặt rắc co PPR D25 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT75cái
27Lắp đặt rắc co PPR D20 nối bằng p/p hànTheo chương V của E-HSMT54cái
28Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo chương V của E-HSMT2,1100m
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V của E-HSMT4,95100m
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo chương V của E-HSMT0,96100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V của E-HSMT1,86100m
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo chương V của E-HSMT0,42100m
33Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo chương V của E-HSMT0,75100m
34Lắp đặt cút 45 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V của E-HSMT72cái
35Lắp đặt cút 45 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V của E-HSMT108cái
36Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V của E-HSMT75cái
37Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo chương V của E-HSMT24cái
38Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V của E-HSMT66cái
39Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmTheo chương V của E-HSMT24cái
40Lắp đặt cút 90 độ u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V của E-HSMT24cái
41Lắp đặt tê 45 độ u.PVC D110X110 nối bằng p/p dán keoTheo chương V của E-HSMT84cái
42Lắp đặt tê 45 độ u.PVC D110X60 nối bằng p/p dán keoTheo chương V của E-HSMT9cái
43Lắp đặt tê 45 độ u.PVC D90X60 nối bằng p/p dán keoTheo chương V của E-HSMT57cái
44Lắp đặt tê 90 độ u.PVC D60X60 nối bằng p/p dán keoTheo chương V của E-HSMT48cái
45Lắp đặt tê 90 độ u.PVC D60X34 nối bằng p/p dán keoTheo chương V của E-HSMT48cái
46Lắp đặt tê 90 độ u.PVC D34X34 nối bằng p/p dán keoTheo chương V của E-HSMT30cái
47Lắp đặt côn thu u.PVC D60X34 nối bằng p/p dán keoTheo chương V của E-HSMT42cái
48Lắp đặt ống kiểm tra D110Theo chương V của E-HSMT9cái
49Lắp đặt ống kiểm tra D90Theo chương V của E-HSMT9cái
50Lắp đặt xiphong D110Theo chương V của E-HSMT54cái
51Đai neo ốngTheo chương V của E-HSMT50cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmTheo chương V của E-HSMT36cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmTheo chương V của E-HSMT54cái
54Lắp đặt xí bệtTheo chương V của E-HSMT18bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V của E-HSMT18bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT36cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT18bộ
58ống thải chữa PTheo chương V của E-HSMT18bộ
59Dây cấp nướcTheo chương V của E-HSMT72bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT18bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT36cái
62Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT18cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT54cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V của E-HSMT18cái
65Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo chương V của E-HSMT3bể
D Nhà để xe
1Dọn dẹp vệ sinh mặt bằngTheo chương V của E-HSMT20công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT12,24011m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,0408100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tôTheo chương V của E-HSMT0,81610m³
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, …Theo chương V của E-HSMT0,0964100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT1,9352m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, …Theo chương V của E-HSMT0,4464100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,9192m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V của E-HSMT0,114tấn
10Gia công sản xuất và lắp đặt bulong neo chân cộtTheo chương V của E-HSMT120cái
11Lót ni lôngTheo chương V của E-HSMT631m2
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V của E-HSMT0,2326100m2
13Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT126m3
14Thi công khe coTheo chương V của E-HSMT229m
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,5237tấn
16Gia công dầm mái thépTheo chương V của E-HSMT0,3369tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V của E-HSMT1,0106tấn
18Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,3007tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,5237tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V của E-HSMT1,3475tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,3007tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT254,61351m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT5100m2
24Tôn úp nócTheo chương V của E-HSMT32,15m
25Máng tôn thu nước dày 0.45mm, sử dụng tôn khổ 600Theo chương V của E-HSMT66m
26Vách tôn (bao gồm tôn múi 0.45mm và xương thép hộp 20x40x1.5)Theo chương V của E-HSMT30m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT33,29961m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,777100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,37100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tôTheo chương V của E-HSMT7,410m³
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,0509100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT14,3566m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,2698100m2
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT26,9344m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,6387m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V của E-HSMT0,193100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0056tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,2119tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,4976m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT148,072m2
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT33,4m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,08m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,7094tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,2162100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT821cấu kiện
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt hộp và mặt công tắcTheo chương V của E-HSMT4hộp
50Đèn treo sát mái LED-60WTheo chương V của E-HSMT11bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo chương V của E-HSMT20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT15m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V của E-HSMT180m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT180m
E Sân vườn
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT50công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V99,6m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V224m2
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả KT theo chương V29cây
5Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V110,8m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3458100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V39,115100m2
8Mua đất cấp 3 + vận chuyểnMô tả KT theo chương V1.073,3051m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V8,8703100m3
10Lớp lót bạt dứaMô tả KT theo chương V2.919m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,9378100m2
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V437,85m3
13Thi công khe coMô tả KT theo chương V977m
14Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V101m
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.2811m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả KT theo chương V150m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V17,85m3
18Lát gạch Terazo, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V357m2
19Đổ đất màuMô tả KT theo chương V133,65m3
20Trồng cỏ lá treMô tả KT theo chương V211m2
21Trồng cây bóng mát (Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc >=15cm, cao 2.5m)Mô tả KT theo chương V12cây
22Đổ cát trắng sân nhảy xaMô tả KT theo chương V5,625m3
23Thiết bị sân bóng chuyền (trụ lưới + lưới)Mô tả KT theo chương V3gói
24Thiết bị sân bóng rổMô tả KT theo chương V1gói
25Thiết bị sân tập xà đơn, xà képMô tả KT theo chương V1gói
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V144,96981m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,3826100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,6108100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả KT theo chương V32,21610m³
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2203100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V62,7607m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V1,1731100m2
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V120,496m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V16,5373m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả KT theo chương V0,7075100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0205tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7769tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8247m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V645,056m2
40Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V147m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,904m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V2,9638tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,9496100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V3621cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)31
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Căn cước công dân hoặc CMTND kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đảm bảo E-HSMT2
2 Máy tời Đảm bảo E-HSMT2
3 Ô tô có cần trục Đảm bảo E-HSMT1
4 Máy đào Đảm bảo E-HSMT2
5 Máy lu Đảm bảo E-HSMT2
6 Máy ủi Đảm bảo E-HSMT2
7 Máy đầm bàn Đảm bảo E-HSMT2
8 Máy đầm dùi Đảm bảo E-HSMT2
9 Máy cắt uốn thép Đảm bảo E-HSMT2
10 Máy hàn Đảm bảo E-HSMT2
11 Máy trộn bê tông Đảm bảo E-HSMT2
12 Máy khoan cắt bê tông Đảm bảo E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->