Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:04:00 đến ngày 2021-08-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,062,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18877E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG (KIÊN CỐ HÓA - GIAI ĐOẠN I) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,6822 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6286 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,7352 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1989 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,094 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 165,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 454,2 | m |
| 10 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,64 | m2 |
| 11 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 106,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7233 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 106,08 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,72 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can hoa sắt LC2, và cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân tường trục A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,335 | m2 |
| 18 | Công tác ốp rối chân móng vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,335 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 344,871 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 376,943 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 376,943 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 488,06 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.019,208 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.019,208 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,16 | m2 |
| 26 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,0301 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200,156 | m2 |
| 28 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200,156 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ vào cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,6225 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,6588 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,6588 | m2 |
| 32 | Sơn cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,6588 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 531,9604 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 531,9604 | m2 |
| 35 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 531,9604 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 183,2472 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 161,6024 | m2 |
| 38 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 161,6024 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7535 | m3 |
| 40 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,29 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0355 | m3 |
| 42 | Trát chân lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,8368 | m2 |
| 43 | Sơn lan can tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,8368 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ lan can cầu thang và lan can hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 45 | Gia công lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6277 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63,8753 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng, ô văng ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,029 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,029 | m2 |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,029 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 567,2654 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 567,2654 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,255 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,255 | m2 |
| 54 | Phá dỡ bậc láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,58 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,58 | m2 |
| 56 | Phá dỡ bậc cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,636 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,636 | m2 |
| 58 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4493 | 100m2 |
| 59 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 444,93 | 1m2 |
| 60 | Mũ chống dột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,72 | m |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3739 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3739 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3739 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 299,322 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 393,5 | kg |
| 66 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 121,694 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 121,694 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 121,694 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0191 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 111,6014 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 111,6014 | m3 |
| 72 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,664 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 80 | Đèn chụp bán cầu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Tủ điện 250x400 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Hộp nối 100x100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 450 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 360 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 900 | m |
| 93 | Tủ Astomat phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47 | cái |
| 95 | Mặt công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,3628 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1736 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Quả cầu sứ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | quả |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,7 | m |
| 101 | Dây tản sét 40x4 (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,2 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,2 | m |
| 103 | Bật sắt đỡ dây d = 8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG (KIÊN CỐ HÓA GIAI ĐOẠN II) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 345,1006 | m2 |
| 2 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 345,1006 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 403,9298 | m2 |
| 4 | Phá 30%lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 121,1789 | m2 |
| 5 | Trát 30% tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 121,1789 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 282,7509 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.250,56 | m2 |
| 8 | Phá 30%lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 375,168 | m2 |
| 9 | Trát 30% tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 375,168 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 70% lớp vôi tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 875,392 | m2 |
| 11 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 94,36 | m2 |
| 12 | Phá 30% lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,308 | m2 |
| 13 | Trát 30% cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,308 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,052 | m2 |
| 15 | Sơn cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,5764 | m2 |
| 16 | Phá 30% lớp vữa trát cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,2729 | m2 |
| 17 | Trát 30% cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,2729 | m2 |
| 18 | Cạo 70% bỏ lớp vôi bản thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,3035 | m2 |
| 19 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 155,9148 | m2 |
| 20 | Phá 30% lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,7744 | m2 |
| 21 | Trát 30% xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,7744 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 109,1404 | m2 |
| 23 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 665,6324 | m2 |
| 24 | Phá 30% lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 199,6897 | m2 |
| 25 | Trát 30% lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 199,6897 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 465,9427 | m2 |
| 27 | Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 377,8168 | m2 |
| 28 | Phá 30% lớp vữa trát thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 113,345 | m2 |
| 29 | Trát 30% sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 113,345 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 264,4718 | m2 |
| 31 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,8198 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,8198 | m2 |
| 33 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,892 | m2 |
| 34 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,892 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lan can sắt + cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 36 | Gia công lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1533 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,676 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 39 | Gia công lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2708 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,7336 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát granito cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,2856 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,2856 | m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,2486 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,2486 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 144,8864 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0231 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,2576 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,2576 | m3 |
| 49 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,765 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Cút PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Đai cố định | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 289,0366 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, VXM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 289,0366 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 321,6582 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 321,6582 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 761,1628 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 761,1628 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,906 | m2 |
| 8 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,906 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,5558 | m2 |
| 10 | Sơn cầu thang nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,5558 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,304 | m2 |
| 12 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,304 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 317,8894 | m2 |
| 14 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 317,8894 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 115,5524 | m2 |
| 16 | Sơn lan can, chắng nắng,thành sê nô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 115,5524 | m2 |
| 17 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,0312 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,0312 | m2 |
| 19 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,836 | m2 |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,836 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can sắt + cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 22 | Gia công lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,838 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,984 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 164,36 | m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,1372 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,7376 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,7376 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,64 | m2 |
| 30 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,536 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5677 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,536 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,024 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2828 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,8204 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,8204 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18877E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy tời xây dựng | . | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,62KW | 1 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi