Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802650-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:29:00 đến ngày 2021-08-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,686,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL) | Theo HSTK được duyệt | 7,915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% KL) | Như trên | 87,944 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 181,131 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,701 | 100m3 |
| 5 | Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móng tính trong 20 ngày ( tạm tính 4.000đ/m/ngày, thời gian 20 ngày) | Như trên | 417 | m |
| 6 | Đóng cọc cừ Larsen IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Như trên | 4,17 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Như trên | 4,17 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 18,046 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 2,891 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 68,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,898 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,811 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,306 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,121 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,589 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,122 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 7,773 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 1,021 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 1,021 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,964 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 19,273 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,588 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,434 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,962 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,326 | tấn |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,155 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,607 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,912 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,894 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,693 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 29,413 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 4,661 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,407 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 50,85 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,886 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,23 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,521 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,959 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 64,126 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,081 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,749 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,244 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,171 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,048 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,237 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,847 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,436 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 165,413 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,462 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Như trên | 36,464 | md |
| 57 | Bu lông Đk 14 | Như trên | 120 | cái |
| 58 | Nắp tôn mái | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 124,633 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 47,181 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 47,181 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 112,441 | m2 |
| 63 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 75,653 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 132,106 | m |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 384,745 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 213,327 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 313,17 | m2 |
| 68 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 13,636 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 499,734 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 201,8 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, XM PCB30 | Như trên | 377,219 | m2 |
| 72 | Vét soi rãnh | Như trên | 53,4 | md |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 89,9 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.299,606 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 443,712 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,195 | 100m2 |
| 77 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh | Như trên | 25,92 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Như trên | 8 | bộ |
| 79 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay 2 cánh | Như trên | 86,4 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 8 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 16 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 112,32 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt | Như trên | 1,644 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 57,9 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 86,4 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38ly | Như trên | 9,45 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 9,45 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,171 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 90 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,79 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,088 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,025 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,036 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,12 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,059 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,21 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,173 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,034 | tấn |
| 99 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,797 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,748 | m3 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,581 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,639 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 29,22 | m2 |
| 104 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 22,518 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 44,55 | m |
| 106 | Gia công lan can cầu thang | Như trên | 0,226 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,398 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 9,6 | m2 |
| 109 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Như trên | 9,6 | md |
| 110 | Trụ chân thang bằng gỗ | Như trên | 1 | cái |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,332 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,213 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,016 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,086 | tấn |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,913 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,909 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 16,909 | m2 |
| 118 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 18,089 | m2 |
| 119 | Gia công lan can | Như trên | 1,257 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 35,636 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 47,135 | m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,89 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,018 | 100m2 |
| 124 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,225 | m3 |
| 125 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 28,198 | m2 |
| 126 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 69 | m |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,292 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,292 | m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tường | Như trên | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Như trên | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 2 | cái |
| 140 | Hộp nối dây chôn công tắc, ổ cắm, Atomat | Như trên | 40 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 12 | cái |
| 142 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 600x450x150 | Như trên | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 300x200x150 | Như trên | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 150 | m |
| 145 | Thép dường cáp ĐK 3 | Như trên | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 650 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 860 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Như trên | 150 | m |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 14,26 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 14,26 | m3 |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 35 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 4 | cái |
| 157 | Bật thép | Như trên | 12 | cái |
| 158 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 6 | cọc |
| 159 | Hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| B | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,978 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 24,45 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 63,525 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10,626 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,638 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,397 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,312 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 33,933 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,498 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,15 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,922 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,092 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,354 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,058 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,679 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,544 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,544 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,475 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 9,495 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,19 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,924 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,139 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,037 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,049 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,418 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,056 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,64 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,983 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,983 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,027 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 15,983 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,063 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,127 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,127 | 100m3/1km |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,558 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,14 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,681 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,399 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,694 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,223 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,068 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,91 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,918 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,443 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 16,094 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,212 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,041 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,09 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,224 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,991 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,807 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,58 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,859 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,156 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,033 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,164 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,518 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,691 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 53,801 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,691 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,159 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Như trên | 13,42 | md |
| 71 | Bu lông ĐK 14 | Như trên | 120 | cái |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,716 | m3 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 47,52 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 47,52 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 74,016 | m2 |
| 76 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,7 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 109,2 | m |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,434 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 129,074 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 54,681 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 124,685 | m2 |
| 82 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 7,365 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 226,983 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 | Như trên | 40,604 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, XM PCB30 | Như trên | 95,383 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Như trên | 10,382 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 62,199 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 475,69 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 208,09 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 0,272 | 100m2 |
| 91 | Đắp chi tiết bọ thanh chắn nắng | Như trên | 7 | cái |
| 92 | Đắp đấu đầu cột | Như trên | 14 | cái |
| 93 | Đắp đấu chân cột | Như trên | 14 | cái |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,639 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,018 | 100m2 |
| 96 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,888 | m3 |
| 97 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 26,866 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 62,48 | m |
| 99 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh, 1 cánh | Như trên | 16,11 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Như trên | 4 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Như trên | 2 | bộ |
| 102 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay 2 cánh, mở hất | Như trên | 11,88 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 6 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ cửa hất, bản lề chữ A | Như trên | 1 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 27,99 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,169 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,157 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 8,64 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 1 | cái |
| 118 | Hộp nối dây chôn công tắc, ổ cắm, Atomat | Như trên | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 2 | cái |
| 120 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 300x200x150 | Như trên | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 2 | bộ |
| 135 | Vòi tiểu nữ | Như trên | 2 | cái |
| 136 | Van phao tự động | Như trên | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 139 | Máy bơm nước | Như trên | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27x21mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 34x27mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 27x21mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x34mm | Như trên | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x90mm | Như trên | 3 | cái |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,441 | 100m3 |
| 165 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 10,496 | 100m |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,624 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,161 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,09 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,56 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 0,264 | tấn |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,842 | m3 |
| 172 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,139 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,047 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,046 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,521 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,21 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,176 | tấn |
| 179 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,4 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11 | m2 |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,36 | m2 |
| 182 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,36 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 18,79 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 47,36 | m2 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,147 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,294 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,294 | 100m3/1km |
| 188 | Nắp bể | Như trên | 1 | cái |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 3,629 | 1m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,288 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,019 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,021 | tấn |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,725 | m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,012 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,016 | 100m3/1km |
| 198 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,048 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,007 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,034 | tấn |
| 201 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,263 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,004 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,016 | tấn |
| 205 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,166 | m3 |
| 206 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,286 | m3 |
| 207 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,249 | m2 |
| 208 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,548 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 11,797 | m2 |
| 210 | Nhân công đắp trang trí cột, dầm | Như trên | 15 | công |
| 211 | Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 | Như trên | 11,797 | m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,018 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,069 | tấn |
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,55 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,042 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,053 | tấn |
| 218 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,525 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ thành cầu | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,002 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 222 | Bê tông thành cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,16 | m3 |
| 223 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,074 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,004 | tấn |
| 226 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,254 | m3 |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5 | m2 |
| 228 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,244 | m2 |
| 229 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,634 | m2 |
| 230 | Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 | Như trên | 10,634 | m2 |
| 231 | Nhân công đắp vẽ trang trí thành cầu, trụ cầu | Như trên | 6 | công |
| 232 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,25 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,634 | m2 |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 5,088 | 1m3 |
| 235 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,018 | 100m2 |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,088 | m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,017 | 100m3 |
| 238 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,08 | m3 |
| 239 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 0,832 | 100m2 |
| 240 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,105 | tấn |
| 241 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như trên | 424 | cái |
| 242 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 49,926 | m2 |
| 243 | Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 | Như trên | 49,926 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 13,314 | m2 |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 5,174 | 1m3 |
| 246 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,53 | 1m3 |
| 247 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,027 | 100m2 |
| 248 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,173 | 100m2 |
| 249 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,209 | m3 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,045 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,075 | tấn |
| 252 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,65 | m3 |
| 253 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,577 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,107 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,027 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,095 | tấn |
| 257 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,294 | m3 |
| 258 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,022 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,045 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,045 | 100m3/1km |
| 261 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 1,591 | m3 |
| 262 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,591 | m3 |
| 263 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB30 | Như trên | 19,642 | m2 |
| 264 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,182 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,017 | tấn |
| 266 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,108 | tấn |
| 267 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,684 | m3 |
| 268 | Hệ xà gồ tre nứa | Như trên | 285,92 | m |
| 269 | Lợp mái lá cọ | Như trên | 83,796 | m2 |
| 270 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,255 | m3 |
| 271 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,016 | m2 |
| 272 | Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 | Như trên | 21 | m2 |
| 273 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 9,016 | m2 |
| 274 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 30,016 | m2 |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,293 | 1m3 |
| 276 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,582 | 1m3 |
| 277 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,037 | 100m2 |
| 278 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,624 | m3 |
| 279 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,68 | m3 |
| 280 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,057 | 100m2 |
| 281 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,022 | tấn |
| 282 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,038 | tấn |
| 283 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,619 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,031 | 100m2 |
| 285 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 286 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,037 | tấn |
| 287 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,34 | m3 |
| 288 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,013 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,026 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,026 | 100m3/1km |
| 291 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 0,845 | m3 |
| 292 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,845 | m3 |
| 293 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,077 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,061 | tấn |
| 296 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,29 | m3 |
| 297 | Hệ xà gồ tre nứa | Như trên | 83,58 | m |
| 298 | Lợp mái lá cọ | Như trên | 9,475 | m2 |
| 299 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,063 | m3 |
| 300 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,212 | m2 |
| 301 | Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 | Như trên | 8,911 | m2 |
| 302 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | Như trên | 8,445 | m2 |
| 303 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 3,133 | m2 |
| 304 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 11,123 | m2 |
| 305 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 26,688 | m3 |
| 306 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,178 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,148 | tấn |
| 308 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,002 | m3 |
| 309 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,496 | m2 |
| 310 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,108 | m2 |
| 311 | Lát đá hộc lòng suối, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,816 | m3 |
| 312 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 6,28 | m3 |
| 313 | Lát sân gạch lục giác | Như trên | 62,8 | m2 |
| 314 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,34 | m3 |
| 315 | Lát sân, lối đi, đá xanh tự nhiên | Như trên | 33,4 | m2 |
| 316 | Đồi đắp | Như trên | 6,06 | m3 |
| 317 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,204 | 1m3 |
| 318 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,765 | m3 |
| 319 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,048 | 100m2 |
| 320 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,131 | m3 |
| 321 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 0,735 | m3 |
| 322 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 3,588 | m2 |
| 323 | Ốp mặt bồn cây - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Như trên | 2,631 | m2 |
| 324 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,588 | m2 |
| 325 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 5,861 | 1m3 |
| 326 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,576 | m3 |
| 327 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,279 | m3 |
| 328 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 1,954 | m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,039 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,039 | 100m3/1km |
| 331 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 31,018 | m2 |
| 332 | Mua đất màu trồng cây | Như trên | 17,804 | m33 |
| 333 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 0,272 | 100m3 |
| 334 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,677 | m3 |
| 335 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,146 | 100m2 |
| 336 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,336 | m3 |
| 337 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,375 | m3 |
| 338 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,12 | m3 |
| 339 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,17 | 100m2 |
| 340 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,143 | tấn |
| 341 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,367 | m3 |
| 342 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 95 | 1cấu kiện |
| 343 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 48,01 | m2 |
| 344 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,175 | m2 |
| 345 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,091 | 100m3 |
| 346 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,181 | 100m3 |
| 347 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,181 | 100m3/1km |
| 348 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,744 | 1m3 |
| 349 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,744 | m3 |
| 350 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,164 | 100m2 |
| 351 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,75 | m3 |
| 352 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,012 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,025 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,025 | 100m3/1km |
| 355 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,143 | tấn |
| 356 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Như trên | 0,545 | tấn |
| 357 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,527 | tấn |
| 358 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 72,144 | 1m2 |
| 359 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,143 | tấn |
| 360 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,545 | tấn |
| 361 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,527 | tấn |
| 362 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,399 | 100m2 |
| 363 | Tôn úp nóc | Như trên | 11,474 | md |
| 364 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,195 | 100m3 |
| 365 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,847 | m3 |
| 366 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 138,469 | m2 |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,19 | 100m |
| 368 | Lắp đặt chếch D76 | Như trên | 20 | cái |
| 369 | Đai ống | Như trên | 30 | cái |
| 370 | Đá mạt bù vênh | Như trên | 8,61 | m3 |
| 371 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Như trên | 172,2 | m2 |
| 372 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 17,22 | m3 |
| 373 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 1,52 | 100m3 |
| 374 | Vật liệu đắp đá lẫn đất | Như trên | 197,62 | m3 |
| 375 | Vữa bù vênh dày trung bình 3cm | Như trên | 1.296,3 | m2 |
| 376 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 | Như trên | 1.296,3 | m2 |
| 377 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 26,578 | 1m3 |
| 378 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,145 | m3 |
| 379 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,433 | 100m2 |
| 380 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,765 | m3 |
| 381 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,089 | 100m3 |
| 382 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,448 | 100m3 |
| 383 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 22,4 | m3 |
| 384 | Đổ đất màu trồng cây | Như trên | 32 | m3 |
| 385 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,898 | 100m3 |
| 386 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 28,23 | 100m |
| 387 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,058 | m3 |
| 388 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,16 | 100m2 |
| 389 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,849 | m3 |
| 390 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,469 | m3 |
| 391 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,241 | 100m2 |
| 392 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,08 | tấn |
| 393 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4 | tấn |
| 394 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,97 | m3 |
| 395 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,299 | 100m3 |
| 396 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,599 | 100m3 |
| 397 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,599 | 100m3/1km |
| 398 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,692 | m3 |
| 399 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,011 | m3 |
| 400 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,249 | 100m2 |
| 401 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,126 | tấn |
| 402 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,764 | m3 |
| 403 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 95,743 | m2 |
| 404 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 315,361 | m2 |
| 405 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 411,104 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi