Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806799-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210806620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:58:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,526,150,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 01 NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,464100m3
2Đào sửa móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 20%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,6016m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,7916m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,7868m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1751100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1068tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3573tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3177tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,9388m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8788m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,0392m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,9518m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0866100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4954tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4381tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,851tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,35m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,5931m3
19Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công tính bằng 1/3 đàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,6468m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9668100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,3656m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,797100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2849tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3258tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2849tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9205tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,9986m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8918tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1425tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1772tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9359100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,5781m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2259tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,837100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9833m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3491tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1694tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3018100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,1676m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9623tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0798tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9501tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2816100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,4531m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9815tấn
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7273100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7741m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1838tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0612100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9159m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4743tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0339tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1706tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6302100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,0222m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,8011m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9759m3
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1107tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,094100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
64Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8644m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,9749m3
66Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,8772m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,6846m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8115m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,093tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,118100m2
71Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2022m3
72Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6284tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6284tấn
74Bu lông M12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt192bộ
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4104100m2
76Tôn úp nóc mái dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,4m
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4638m3
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt133,232m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt133,232m2
80Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
81Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64cái
82Ống PVC D90 qua dầm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,2m
83Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72100m
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
85Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,3996m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt539,0084m2
87Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,688m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,16m2
89Cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,16m2
90Vách kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,538m2
91Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,48m2
92Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12Bộ
93Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36Bộ
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,538m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,48m2
96Lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,508m2
97Trụ cái lan can Inox thang D120Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
98Lắp dựng lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,508m2
99Thang thép hộp mạ kẽm thăm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
100Lắp dựng thang thép thăm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt194,7136m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt197,851m2
103Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140,348m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,9112m2
105Đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt129,94m
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100,4m
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,948m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,835m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt872,2988m2
110Trát xà dầm trong, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt176,1656m2
111Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt104,0898m2
112Trát trần trong, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt482,6148m2
113Trát trần ngoài, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt148,8176m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,394100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6938100m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt809,3312m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.564,9142m2
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt410m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt870m
122Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
123Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
124Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
125Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
128Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22cái
129Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
130Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt86cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
136Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3hộp
137Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
138Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.075m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
141Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
142Bình cứu hỏa CO2 loại 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bình
143Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
144Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m D16Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
145Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cọc
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105m
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 30x3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,2m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,072m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0907100m3
150Qủa hồ lô gắn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
151Bật sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,3244m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,592m3
154Đắp đất chân rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (1/3 đào)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0697100m3
155Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,2228m3
156Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5144m3
157Xây hố van, hố ga bằng Block đặc tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6991m3
158Láng trát mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,48m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4427m3
160Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2776tấn
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1619100m2
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90cái
163Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4083100m3
164Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4083100m3
B NHÀ VỆ SINH 8 NGĂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,2944m3
2Đắp đất chân móng công trình 1/3 đàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7648m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4492m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,496m3
5Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8833m3
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6457m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,083tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1174100m2
9Đắp đất nền nhà công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,49m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,808m3
11Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,0382m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0678m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,128tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0136100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,448m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1584tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2921100m2
19Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,992m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,102m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt146,34m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt101,704m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,84m2
25Lát nền gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,08m2
26Cửa khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn dày 1 ly (lắp hoàn chỉnh)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
28Lắp đặt xí xổmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt146,34m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt128,806m2
31Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III chiếm 80%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1621100m3
32Đào sửa móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chiếm 20%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0524m3
33Đắp đất chân móng bể bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,071m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2302m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1709m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2895tấn
37Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4455m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,648m2
39Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,648m2
40Bả bằng xi măng vào tường trong bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,648m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,4864m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9003m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0551tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0404100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
46Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2437100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2437100m3
48Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,06100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,32100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,18100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6100m
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
59Lắp đặt van khóa, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
60Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
62Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
63Van phao điện tự động D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
64Măng sông nhựa PPR ren trong D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
C HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,2m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,112100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1445tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,848m3
7Đắp đất chân móng công trình 1/3 đàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,6667m3
8Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,8032m3
9Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,5615m3
10Đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt224,96m
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt138,4m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,2824m2
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,496m2
14Thanh đứng bê tông đúc sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt343cái
15Thanh lam ngang bê tông đúc sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27cái
16Quả cầu bê tông đúc sẵn trang trí D180Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt398cái
18Lồng thép hộp mạ kẽm bảo vệ Quả cầuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt415,424m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->