Gói thầu: Xây lắp phần Lễ đài (Đài tưởng niệm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806431-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp phần Lễ đài (Đài tưởng niệm)
Số hiệu KHLCNT 20210806318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:51:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số hợp đồng bằng 2 (N) hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng (X). Trong đó X=NxV;- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ (thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2888100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2065m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2797tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7354m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,344m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6325100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6774tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,741tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0531100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5935100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5935100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9033m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1441m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4387m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4849100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4969tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0749m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3831100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8541tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6881m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0217100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8668m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9258100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0782tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9431m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2675100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4797100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4797100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4797100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,822100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,864m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30 màu ghi nhạt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,2m2
7Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa 600x600x40mm màu xanh rêu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3408100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4607m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9586m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2358m3
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V58,9896m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
14Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
17Gia công, lắp dựng viên đá bồn cây bằng đá xanh Thanh HóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7716m3
18Đắp đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8076m3
19Cây trạng nguyên, Htb=0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
20Cây muống lá bạc, Htb=0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cây
21Cây cẩm tú mai, Htb=0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1376m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0541m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m
26Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,724m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6768m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,3688m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,932m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9219m3
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V127,1355m2
32Gia công, lắp dựng viên đá thành lan can bằng đá xanh Thanh HóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4873m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,912m2
34Lắp dựng viên đá lỗ hoa văn trang trí bằng đá xanh Thanh HóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5468m3
35Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,93681 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số hợp đồng bằng 2 (N) hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng (X). Trong đó X=NxV;- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng theo yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T Theo quy định của HSMT2
2 Đầm bàn 1Kw Theo quy định của HSMT2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo quy định của HSMT1
4 Máy cắt uốn 5kW Theo quy định của HSMT1
5 Máy đào 0,4m3 Theo quy định của HSMT1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo quy định của HSMT3
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo quy định của HSMT3
8 Máy hàn 23 KW Theo quy định của HSMT2
9 Máy trộn 250l Theo quy định của HSMT2
10 Máy trộn vữa 150l Theo quy định của HSMT2
11 Máy kinh vĩ (thủy bình) Theo quy định của HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->