Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803694-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210791776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:51:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,907,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hàng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V2,7139100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V30,154m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V111,5163100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V17,8426m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,1874100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V60,6615m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,9003100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,6546tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,1054tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V2,1766tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết theo chương V2,875m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,3485100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1515tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,8997tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V47,9325m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,7602m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V8,646m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,5734100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,199tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,5854tấn
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,0736100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,818m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,484m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,2103m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0488tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,016100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V1,4535m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V16,3852m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V2,9284m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0592100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V0,32m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết theo chương V0,0348tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V8cấu kiện
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,1991100m3
35Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V5,175100m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,828m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V1,4448m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0222100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2233tấn
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V5,2184m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V49,884m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 125Chi tiết theo chương V7,224m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V7,224m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,0722100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0806tấn
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,0051100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,1674100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V15,5652m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V11,1513m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V1,577100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,4943tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,5114tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V1,9058tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V17,0694m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V2,1139100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,8616tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V4,3702tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V49,4141m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V6,6321tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V3,7226100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V1,6042m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,1458100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1293tấn
64Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,7763tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,7763tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V5,4686m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,4426100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,5824tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V65cấu kiện
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V2,8452m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo chương V0,2181100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,3596tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,0346tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V2,1314100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V110,936m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V6,155m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V4,8013m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,6255m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo chương V10,3148m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V506,209m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V697,6832m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V132,6336m2
83Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V163,3948m2
84Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V394,07m2
85Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V97,44m
86Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V324,36m
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V638,8426m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.255,148m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V47,907m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V283,118m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,0064100m3
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V26,1035m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V30,899m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V24,4106m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết theo chương V8,92m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết theo chương V77,3328m2
97Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 125Chi tiết theo chương V32,5556m2
98Gia công lan can inoxChi tiết theo chương V0,1782tấn
99Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V9,162m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết theo chương V0,3169tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V49,68m2
102Sản xuất cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện)Chi tiết theo chương V44,76m2
103Sản xuất cửa sổ nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kinh dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện)Chi tiết theo chương V51,12m2
104Sản xuất vách cửa Nhôm kính kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V6,5m2
105Bản lề 3DChi tiết theo chương V93Cái
106Khóa Kim Long loại 3Chi tiết theo chương V14Cái
107Tay gạt sơn đa đểm loại 1Chi tiết theo chương V48cái
108Bản lề chữ A loại 1Chi tiết theo chương V108Cái
109Huy hiệu công an nhân dânChi tiết theo chương V1bộ
110Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V102,38m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V4,8654100m2
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V24bộ
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpChi tiết theo chương V11bộ
114Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo chương V12cái
115Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChi tiết theo chương V2cái
116Tủ điện tầngChi tiết theo chương V2Cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChi tiết theo chương V9cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChi tiết theo chương V1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AChi tiết theo chương V3cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo chương V17cái
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chi tiết theo chương V12hộp
122Lắp đặt ô cắm đôiChi tiết theo chương V24cái
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Chi tiết theo chương V50m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chi tiết theo chương V10m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chi tiết theo chương V50m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết theo chương V160m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết theo chương V180m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết theo chương V200m
129Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V5cọc
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V4cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V4cái
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V38,4m3
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,288100m3
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChi tiết theo chương V80m
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChi tiết theo chương V60m
136Kẹp giữ cáp chống sétChi tiết theo chương V10Cái
137Phụ kiện chống sétChi tiết theo chương V1Bộ
138Mua lắp đặt rọ chắn rácChi tiết theo chương V4Chiếc
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V4cái
140Lắp đặt Chếch 45 D90Chi tiết theo chương V8cái
141Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmChi tiết theo chương V0,32100m
143Đai giữ ốngChi tiết theo chương V16Cái
144Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chi tiết theo chương V1bể
145Máy bơm nướcChi tiết theo chương V1Cái
146Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmChi tiết theo chương V1cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V5bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo chương V5bộ
149Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V5cái
150Lắp đặt xí bệtChi tiết theo chương V5bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V5cái
152Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChi tiết theo chương V2bộ
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChi tiết theo chương V2100m
154Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChi tiết theo chương V3cái
155Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V20cái
156Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V20cái
157Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V4cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmChi tiết theo chương V0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmChi tiết theo chương V0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V0,1100m
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChi tiết theo chương V3cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V4cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V8cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V8cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChi tiết theo chương V8cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChi tiết theo chương V3cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmChi tiết theo chương V4cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmChi tiết theo chương V4cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V4cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,573m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,567m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0252100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,28m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0527tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V2,399m3
10Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V14,04m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V14,04m2
12Gia công cổng sắtChi tiết theo chương V0,3165tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V10,2m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V17,5385m2
15Mua mũi giáo sắtChi tiết theo chương V28cái
16Mua bánh xe trượtChi tiết theo chương V8cái
17Mua khóa cửa cổngChi tiết theo chương V1bộ
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V34,2889m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V17,1444m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V133,4441m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,6884100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,8547tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,8319tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V11,3593m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V32,8419m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V850,5752m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V8,8841m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V160,8589m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.011,4341m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết theo chương V0,4352tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V19,8289m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V13,87m2
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V20,2469100m3
34Mua đất đắp công trình k90Chi tiết theo chương V2.496,6452m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V31,8857m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V9,1102m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V10,9989m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V99,99m2
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V44,44m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,398100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,5211tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V5,5106m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V222cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V2,6096m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,5018m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V0,6494m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V5,904m2
48Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Chi tiết theo chương V2,952m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0197100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0239tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V0,4034m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V6cái
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,9207m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V8,0494m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V41,1615m2
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V1,0205100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,3062100m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V10,2054100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V153,081m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 125Chi tiết theo chương V1.020,54m2
61Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V5010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hàng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
7 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->