Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:51:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,907,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hàng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 2,7139 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 30,154 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 111,5163 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 17,8426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 60,6615 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,9003 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,6546 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,1054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 2,1766 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 2,875 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,8997 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 47,9325 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,7602 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 8,646 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,5734 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,199 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,5854 | tấn |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,818 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,484 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,2103 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,4535 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 16,3852 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,9284 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,32 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,1991 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 5,175 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,828 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 1,4448 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,2184 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 49,884 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 125 | Chi tiết theo chương V | 7,224 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 7,224 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,0051 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,1674 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 15,5652 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 11,1513 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 1,577 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,4943 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,5114 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,9058 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 17,0694 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 2,1139 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,8616 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 4,3702 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 49,4141 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 6,6321 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 3,7226 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 1,6042 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,7763 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,7763 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 5,4686 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,4426 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 65 | cấu kiện |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 2,8452 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 0,2181 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 2,1314 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 110,936 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,155 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 4,8013 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,6255 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 10,3148 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 506,209 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 697,6832 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 132,6336 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 163,3948 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 394,07 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 97,44 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 324,36 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 638,8426 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.255,148 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 47,907 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 283,118 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 26,1035 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 30,899 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 24,4106 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết theo chương V | 8,92 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo chương V | 77,3328 | m2 |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 125 | Chi tiết theo chương V | 32,5556 | m2 |
| 98 | Gia công lan can inox | Chi tiết theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 9,162 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 49,68 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Chi tiết theo chương V | 44,76 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kinh dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Chi tiết theo chương V | 51,12 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách cửa Nhôm kính kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 6,5 | m2 |
| 105 | Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 93 | Cái |
| 106 | Khóa Kim Long loại 3 | Chi tiết theo chương V | 14 | Cái |
| 107 | Tay gạt sơn đa đểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Bản lề chữ A loại 1 | Chi tiết theo chương V | 108 | Cái |
| 109 | Huy hiệu công an nhân dân | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 102,38 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 4,8654 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết theo chương V | 11 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tủ điện tầng | Chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo chương V | 160 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo chương V | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 129 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 5 | cọc |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 38,4 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 136 | Kẹp giữ cáp chống sét | Chi tiết theo chương V | 10 | Cái |
| 137 | Phụ kiện chống sét | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 138 | Mua lắp đặt rọ chắn rác | Chi tiết theo chương V | 4 | Chiếc |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Chếch 45 D90 | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chi tiết theo chương V | 0,32 | 100m |
| 143 | Đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 16 | Cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 145 | Máy bơm nước | Chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chi tiết theo chương V | 2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chi tiết theo chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 1,573 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,567 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 2,399 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 14,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 14,04 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Chi tiết theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 10,2 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 17,5385 | m2 |
| 15 | Mua mũi giáo sắt | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Mua bánh xe trượt | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Mua khóa cửa cổng | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 34,2889 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 17,1444 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 133,4441 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,6884 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,8547 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,8319 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 11,3593 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 32,8419 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 850,5752 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 8,8841 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 160,8589 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.011,4341 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo chương V | 0,4352 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 19,8289 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 13,87 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 20,2469 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp công trình k90 | Chi tiết theo chương V | 2.496,6452 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 31,8857 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 9,1102 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10,9989 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 99,99 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 44,44 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,5211 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 5,5106 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 222 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 2,6096 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,5018 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,6494 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 5,904 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,952 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,4034 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,9207 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 8,0494 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 41,1615 | m2 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 1,0205 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,3062 | 100m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 10,2054 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 153,081 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 125 | Chi tiết theo chương V | 1.020,54 | m2 |
| 61 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 50 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hàng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên quản lý xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi