Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Khu cải táng phục vụ cải táng mồ mả để giải phóng mặt bằng dự án khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Khu cải táng phục vụ cải táng mồ mả để giải phóng mặt bằng dự án khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và vốn ứng trước của nhà đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:50:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,462,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV - 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 41,117 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 7,256 | 100m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 7,256 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 7,256 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 88,456 | 100m3 | |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV - Cấp đất III | 5,523 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 48,18 | 1m3 | |
| 8 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 2,3449 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 4,3614 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,414 | tấn | |
| 11 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 48,18 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | 5,548 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 50,198 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 122,985 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 12,298 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 122,985 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2.642 | cái | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,105 | m3 | |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 6,361 | 100m2 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 63,61 | m3 | |
| 21 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 3 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 15 | m3 | |
| 23 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,868 | 100m3 | |
| 24 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 9,561 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 0,3824 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 66,927 | m3 | |
| 27 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3cm | 956,095 | m2 | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,123 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 5,141 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,9066 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,673 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5555 | tấn | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,395 | m3 | |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,284 | m3 | |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 58,869 | 100m3 | |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,819 | 100m3 | |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,067 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 37,257 | 100m3 | |
| 40 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 30,2354 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,8661 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 581,018 | m3 | |
| 43 | Thi công khe co - khe dọc | 896,77 | m | |
| 44 | Thi công khe giãn | 73,5 | m | |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,1 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,77 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,23 | 100m3 | |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 4,128 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | 4 | cái | |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 52 | Ván khuôn móng | 0,1006 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,178 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,088 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,097 | m3 | |
| 56 | Đá hộc chống xói | 1,534 | m3 | |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,563 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,315 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,938 | m3 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0236 | tấn | |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,144 | m3 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,537 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,376 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,112 | 100m3 | |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 2,448 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 4 | cái | |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 2 | mối nối | |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30 | 2 | 1 đoạn ống | |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30 | 1 | 1 đoạn ống | |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,225 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,423 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,2646 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,875 | m3 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | 0,0195 | tấn | |
| 81 | Gia công viền tấm đan bằng thép hình | 0,0232 | tấn | |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,15 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc dày 6mm, ĐG x2) | 21 | m2 | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,525 | 1m3 | |
| 86 | Ván khuôn móng cột | 0,042 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,525 | m3 | |
| 88 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 | 9 | m | |
| 89 | Cung cấp biển báo hình tam giác | 0,735 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,889 | 100m3 | |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,248 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 1,216 | 100m3 | |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 41,695 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn móng dài | 12,0597 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 103,103 | m3 | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 3,7896 | tấn | |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | 1,3794 | 100m2 | |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 2,7138 | tấn | |
| 100 | Gia công viền tấm đan bằng thép hình | 2,6048 | tấn | |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 23,67 | m3 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 453 | 1cấu kiện | |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng | 0,0211 | 100m2 | |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | 0,0322 | tấn | |
| 105 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,115 | m3 | |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 16 | cái | |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,066 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn móng | 0,0134 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,185 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,005 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,03 | m3 | |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 38,039 | 100m3 | |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,191 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 26,829 | 100m3 | |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 56,39 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn móng dài | 19,7634 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ cống | 3,195 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 3,8423 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 8,1102 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | 9,3073 | tấn | |
| 121 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 267,995 | m3 | |
| 122 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 44,068 | m3 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng | 0,6006 | 100m2 | |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | 0,8347 | tấn | |
| 125 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,082 | m3 | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 154 | 1cấu kiện | |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | 0,1296 | 100m2 | |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,4642 | tấn | |
| 129 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,78 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn móng | 0,1152 | 100m2 | |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,1394 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,448 | m3 | |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,341 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn móng | 0,0368 | 100m2 | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,981 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,0477 | 100m2 | |
| 140 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,477 | m3 | |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 3,441 | m3 | |
| 142 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 143 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,249 | 10 tấn/1km | |
| 144 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 0,249 | 10 tấn/1km | |
| 145 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,295 | 100m3 | |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,907 | 100m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,271 | 100m3 | |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 6,838 | m3 | |
| 150 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mm | 4 | cái | |
| 151 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | 2 | mối nối | |
| 152 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm - H30 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 153 | Ván khuôn móng | 0,0586 | 100m2 | |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,606 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,088 | 100m2 | |
| 156 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,184 | m3 | |
| 157 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | 1,98 | m3 | |
| 158 | Đá hộc chống xói | 1,1 | m3 | |
| 159 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0185 | 100m2 | |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,85 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,2944 | 100m2 | |
| 163 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0353 | tấn | |
| 164 | Gia công viền miệng hố ga bằng thép hình | 0,036 | tấn | |
| 165 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,68 | m3 | |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0135 | 100m2 | |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0465 | tấn | |
| 168 | Gia công viền tấm đan bằng thép hình | 0,0261 | tấn | |
| 169 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,357 | m3 | |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 171 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0906 | 100m2 | |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,68 | m3 | |
| 173 | Đóng cọc tre, dài | 0,509 | 100m | |
| 174 | Sơn trắng, đỏ trụ ống nhựa | 14,225 | 1m2 | |
| 175 | Cung cấp dây phản quang | 80 | m | |
| 176 | Sản xuất khung biển báo L: (50x50)mm | 0,0838 | tấn | |
| 177 | Lắp đặt khung biển báo L: (50x50)mm | 0,0838 | tấn | |
| 178 | Đường hàn 2mm | 5 | m | |
| 179 | Biển báo tam giác A70 | 8 | cái | |
| 180 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | 4 | cái | |
| 181 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | 8,24 | 1m3 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 184 | Gia công cột chống xoay biển báo | 0,0058 | tấn | |
| 185 | Lắp dựng cột chống xoay biển báo | 0,004 | tấn | |
| 186 | Trụ biển báo thép mạ kẽm D90 dày 2mm | 24,6 | m | |
| 187 | Biển báo hình chữ nhật | 6,72 | m2 | |
| 188 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,04 | m3 | |
| 189 | Nhân công đảm bảo giao thông | 30 | công | |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,052 | 100m3 | |
| 191 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,968 | 1m3 | |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,734 | m3 | |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,308 | m3 | |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,474 | m3 | |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0099 | tấn | |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1647 | tấn | |
| 197 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 198 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,99 | m3 | |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,112 | m3 | |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4685 | tấn | |
| 202 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3112 | 100m2 | |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,13 | 100m3 | |
| 204 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 19,0875 | m3 | |
| 205 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0162 | tấn | |
| 207 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1278 | tấn | |
| 208 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1296 | 100m2 | |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,479 | m3 | |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0678 | tấn | |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5497 | tấn | |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3479 | 100m2 | |
| 213 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,238 | m3 | |
| 214 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2815 | tấn | |
| 215 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2451 | tấn | |
| 216 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5592 | 100m2 | |
| 217 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,791 | m3 | |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,019 | m3 | |
| 219 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,558 | m3 | |
| 220 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,438 | m3 | |
| 221 | Lợp mái ngói 80v/m2, cao | 0,4296 | 100m2 | |
| 222 | Sản xuất lan can sắt hộp 40x40 dày 2mm | 0,1536 | tấn | |
| 223 | Lắp dựng lan can sắt | 8,64 | m2 | |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,408 | 1m2 | |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 139,022 | m2 | |
| 226 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,064 | m2 | |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 141,74 | m2 | |
| 228 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 166,06 | m2 | |
| 229 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 55,14 | m | |
| 230 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 149,794 | m | |
| 231 | Đắp ú đầu trụ lan can | 20 | trụ | |
| 232 | Cung cấp đá granite nhám xám dày 3cm | 154,758 | m2 | |
| 233 | Lát nền đá Granite dày 3cm | 114,078 | m2 | |
| 234 | Ốp đá bóc kích thước 10x20cm vào tường lan can | 3,666 | m2 | |
| 235 | Ốp đá GRANIT tận dụng bao quanh chân móng | 9,6 | m2 | |
| 236 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 40,68 | m2 | |
| 237 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 327,488 | m2 | |
| 238 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 327,4878 | m2 | |
| 239 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,022 | m2 | |
| 240 | Cung cấp lư hương đá đường kính 0.5m, cao 1,0m; | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 10 | m | |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 22 | m | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 20 | m | |
| 245 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 40W | 1 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt đế đơn | 1 | hộp | |
| 247 | Nắp chụp automat | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động (01 người) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 75CV - 110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | 5 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | Tải trọng 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi