Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Khu cải táng phục vụ cải táng mồ mả để giải phóng mặt bằng dự án khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806622-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Khu cải táng phục vụ cải táng mồ mả để giải phóng mặt bằng dự án khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
Số hiệu KHLCNT 20210805210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và vốn ứng trước của nhà đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:50:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,462,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV - 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III41,117100m3
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp7,256100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m37,256100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m7,256100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9088,456100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV - Cấp đất III5,523100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III48,181m3
8Rải bạt nhựa lớp cách ly2,3449100m2
9Ván khuôn móng dài4,3614100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,414tấn
11Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4048,18m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát5,548100m2
13Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)50,198m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên122,985tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km12,29810 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống122,985tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2.642cái
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,105m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập6,361100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x463,61m3
21Rải bạt nhựa lớp cách ly3100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4015m3
23Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,868100m3
24Rải bạt nhựa lớp cách ly9,561100m2
25Ván khuôn móng dài0,3824100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4066,927m3
27Lát vỉa hè gạch Terrazzo, dày 3cm956,095m2
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,123100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x65,141m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,9066100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB407,673m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5555tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,395m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,284m3
36Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III58,869100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,959,819100m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,989,067100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III37,257100m3
40Rải bạt nhựa lớp cách ly30,2354100m2
41Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,8661100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40581,018m3
43Thi công khe co - khe dọc896,77m
44Thi công khe giãn73,5m
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,1100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,77100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,23100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x64,128m3
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm4cái
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm2mối nối
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H3031 đoạn ống
52Ván khuôn móng0,1006100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB403,178m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,088100m2
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB401,097m3
56Đá hộc chống xói1,534m3
57Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,289m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,015100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB400,563m3
60Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,315100m2
61Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB403,938m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
63Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0236tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,144m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
66Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,537100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,376100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,112100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x62,448m3
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm4cái
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm2mối nối
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H3021 đoạn ống
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H3011 đoạn ống
74Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,225m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,013100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB400,423m3
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,2646100m2
78Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB401,875m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,006100m2
80Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan0,0195tấn
81Gia công viền tấm đan bằng thép hình0,0232tấn
82Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,15m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
84Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc dày 6mm, ĐG x2)21m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,5251m3
86Ván khuôn móng cột0,042100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB400,525m3
88Cung cấp trụ đỡ biển báo D909m
89Cung cấp biển báo hình tam giác0,735m2
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm3cái
91Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,889100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,248100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III1,216100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x641,695m3
95Ván khuôn móng dài12,0597100m2
96Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40103,103m3
97Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm3,7896tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan.1,3794100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan2,7138tấn
100Gia công viền tấm đan bằng thép hình2,6048tấn
101Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)23,67m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4531cấu kiện
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng0,0211100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm0,0322tấn
105Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,115m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg16cái
107Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,066m3
108Ván khuôn móng0,0134100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,185m3
110Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,005100m2
111Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,03m3
112Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III38,039100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9010,191100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III26,829100m3
115Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x656,39m3
116Ván khuôn móng dài19,7634100m2
117Ván khuôn gỗ cống3,195100m2
118Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm3,8423tấn
119Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm8,1102tấn
120Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm9,3073tấn
121Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40267,995m3
122Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4044,068m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng0,6006100m2
124Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm0,8347tấn
125Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,082m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1541cấu kiện
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan.0,1296100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,4642tấn
129Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,78m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu181cấu kiện
131Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,512m3
132Ván khuôn móng0,1152100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,88m3
134Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,1394100m2
135Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,448m3
136Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,341m3
137Ván khuôn móng0,0368100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,981m3
139Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0477100m2
140Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,477m3
141Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông3,441m3
142Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm41 đoạn ống
143Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,24910 tấn/1km
144Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km0,24910 tấn/1km
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống41 cấu kiện
146Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,295100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,907100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,271100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x66,838m3
150Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mm4cái
151Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm2mối nối
152Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm - H3031 đoạn ống
153Ván khuôn móng0,0586100m2
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB401,606m3
155Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,088100m2
156Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB401,184m3
157Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB401,98m3
158Đá hộc chống xói1,1m3
159Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,289m3
160Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0185100m2
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,85m3
162Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,2944100m2
163Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0353tấn
164Gia công viền miệng hố ga bằng thép hình0,036tấn
165Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,68m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0135100m2
167Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0465tấn
168Gia công viền tấm đan bằng thép hình0,0261tấn
169Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,357m3
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
171Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0906100m2
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,68m3
173Đóng cọc tre, dài 0,509100m
174Sơn trắng, đỏ trụ ống nhựa14,2251m2
175Cung cấp dây phản quang80m
176Sản xuất khung biển báo L: (50x50)mm0,0838tấn
177Lắp đặt khung biển báo L: (50x50)mm0,0838tấn
178Đường hàn 2mm5m
179Biển báo tam giác A708cái
180Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm4cái
181Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III8,241m3
182Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,096100m2
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,13m3
184Gia công cột chống xoay biển báo0,0058tấn
185Lắp dựng cột chống xoay biển báo0,004tấn
186Trụ biển báo thép mạ kẽm D90 dày 2mm24,6m
187Biển báo hình chữ nhật6,72m2
188Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,907,04m3
189Nhân công đảm bảo giao thông30công
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,052100m3
191Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,9681m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,734m3
193Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,308m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,474m3
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0099tấn
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1647tấn
197Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0864100m2
198Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4019,99m3
199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,112m3
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0802tấn
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4685tấn
202Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3112100m2
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,13100m3
204Đắp nền móng công trình bằng thủ công19,0875m3
205Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,648m3
206Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0162tấn
207Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1278tấn
208Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1296100m2
209Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,479m3
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0678tấn
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5497tấn
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3479100m2
213Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,238m3
214Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2815tấn
215Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2451tấn
216Ván khuôn gỗ sàn mái0,5592100m2
217Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,791m3
218Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,019m3
219Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,558m3
220Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,438m3
221Lợp mái ngói 80v/m2, cao 0,4296100m2
222Sản xuất lan can sắt hộp 40x40 dày 2mm0,1536tấn
223Lắp dựng lan can sắt8,64m2
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,4081m2
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40139,022m2
226Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4046,064m2
227Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40141,74m2
228Trát trần, vữa XM M75, PCB40166,06m2
229Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4055,14m
230Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40149,794m
231Đắp ú đầu trụ lan can20trụ
232Cung cấp đá granite nhám xám dày 3cm154,758m2
233Lát nền đá Granite dày 3cm114,078m2
234Ốp đá bóc kích thước 10x20cm vào tường lan can3,666m2
235Ốp đá GRANIT tận dụng bao quanh chân móng9,6m2
236Lát đá bậc tam cấp, PCB4040,68m2
237Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần327,488m2
238Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ327,4878m2
239Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,022m2
240Cung cấp lư hương đá đường kính 0.5m, cao 1,0m;1cái
241Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm210m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm222m
244Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm20m
245Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 40W1bộ
246Lắp đặt đế đơn1hộp
247Nắp chụp automat1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.53
4 Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường và quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động (01 người) 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, hệ thống thoát nước, đường giao thông đô thị) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m33
2 Máy ủi Công suất 75CV - 110CV2
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt)5
4 Máy đầm rung tự hành Tải trọng 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->