Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802577-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210802438
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh năm 2020 theo Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:04:00 đến ngày 2021-08-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 401,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.858.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.867.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.335.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng;Xây dựng dân dụng và công nghiệp; -Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khainăng lực và kinh nghiệm; - Có chứngchỉ giám sát công trình hạng IIcòn hiệu lực, đã thi công 3 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã thi công 3 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn laođộng , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyênngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyênngành xây dựng nhưng phải có Chứngchỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V EHSMT m3 2,614
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V EHSMT m3 7,781
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V EHSMT 100m3 4,452
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V EHSMT 100m3 2,052
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V EHSMT 100m3 2,4
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V EHSMT 100m3 7,2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V EHSMT m3 10,39
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V EHSMT m3 31,17
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V EHSMT m3 3,06
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V EHSMT m3 68,425
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V EHSMT m3 4,76
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V EHSMT tấn 0,249
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường Chương V EHSMT 100m2 0,228
14 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Chương V EHSMT m3 2,614
15 Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Chương V EHSMT m3 5,858
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V EHSMT m2 20,075
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V EHSMT m2 90,12
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V EHSMT m2 14,119
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V EHSMT m2 98,6
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V EHSMT m2 98,6
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V EHSMT m 15,84
22 Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) Chương V EHSMT m2 7,51
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V EHSMT m2 7,51
24 Lắp dựng song sắt hàng rào Chương V EHSMT m2 7,51
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V EHSMT m2 124,385
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Chương V EHSMT 100m 0,544
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V EHSMT m3 15,84
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V EHSMT m3 4,84
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V EHSMT m3 13,2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V EHSMT m3 14,52
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V EHSMT 100m2 0,264
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V EHSMT 100m2 0,836
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V EHSMT m3 0,36
34 Cốt thép đan Chương V EHSMT tấn 0,061
35 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V EHSMT 100m2 0,019
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V EHSMT cấu kiện 5
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V EHSMT m2 173,18
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V EHSMT m2 199,44
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V EHSMT m2 176,5
40 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V EHSMT 100m2 1,375
41 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Chương V EHSMT 100m2 0,838
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V EHSMT m2 549,12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.01858E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.858.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.867.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.335.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Đại học trở lên một trong cácchuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng;Xây dựng dân dụng và công nghiệp; -Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khainăng lực và kinh nghiệm; - Có chứngchỉ giám sát công trình hạng IIcòn hiệu lực, đã thi công 3 công trình tương đương53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã thi công 3 công trình tương đương33
3 Quản lý phụ trách an toàn laođộng , vệ sinh môi trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyênngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyênngành xây dựng nhưng phải có Chứngchỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn vệ sinh lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1KW2
2 Máy cắt uốn 5KW1
3 Máy đầm dùi 1,5KW2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy trộn 250l2
7 Oto tự đổ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->