Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera giám sát và nhận diện biển số tự động các tuyến giao thông trên địa bàn huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera giám sát và nhận diện biển số tự động các tuyến giao thông trên địa bàn huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế được giao tại Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:17:00 đến ngày 2021-08-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.227515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa như phạm vi của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.079.014.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. Đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có đủ năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera giao thông, nhận diện biển số tự động + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại tỉnh Tuyên Quang cấp; + Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại tỉnh Tuyên Quang, có thời gian hoạt động ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng.+ Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 06 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP an ninh chuyên dụng 4MP | 64 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị ghi hình 64 kênh IP | 1 | Bộ | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ổ cứng lưu trữ cho đầu ghi camera | 4 | Cái | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ cân bằng tải | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dây điện ngoài trời | 2.240 | m | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Dây mạng ngoài trời | 2.240 | m | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Nguồn Camera | 64 | Bộ | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ đựng thiết bị ngoài trời | 34 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tay đòn lắp camera lên cột | 34 | Cái | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | 64 | Bộ | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cột lắp đặt Camera | 4 | Vị trí | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Camera nhận diện biển số tự động | 2 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đèn Led ánh sáng trắng | 4 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chân đế đa hướng chuyên dụng cho camera giao thông | 2 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu ghi chuyên dụng cho camera nhận diện biển số | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ổ cứng lưu trữ cho đầu ghi camera nhận diện biển số | 1 | Cái | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Màn hình tivi hiển thị 4K 55 inch | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thết bị đầu cuối hiển thị hình ảnh camera giao thông | 1 | Bộ | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây điện ngoài trời | 300 | m | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây mạng ngoài trời | 100 | m | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ đựng thiết bị ngoài trời | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cột lắp đặt camera giao thông 6m | 1 | Bộ | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây cáp đồng bọc | 100 | m | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cọc tiếp địa đồng | 8 | Cái | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Khớp nối cọc tiếp địa bằng đồng K16 | 8 | Cái | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hóa chất giảm điện trở đất | 8 | Bao | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Module chống sét mạng | 2 | Bộ | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cắt lọc sét 1 pha | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Màn hình tivi hiển thị 4K 55 inch | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị đầu cuối hiển thị hình ảnh camera giao thông | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.227515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa như phạm vi của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.079.014.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. Đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có đủ năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera giao thông, nhận diện biển số tự động + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại tỉnh Tuyên Quang cấp; + Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại tỉnh Tuyên Quang, có thời gian hoạt động ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng.+ Nhà thầu cam kết tối đa trong vòng 06 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi