Gói thầu: Xây lắp tháo dỡ, di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng, cây xanh, hố ga, ống luồn cáp thông tin liên lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp tháo dỡ, di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng, cây xanh, hố ga, ống luồn cáp thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:28:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,349,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Tháo dỡ di dời đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng, hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh, đồng thời giá trị khối lượng các hạng mục công việc trên phải bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng công việc tương ứng trong hồ sơ mời thầu.- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông, đường dây và trạm biến áp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, HTKT (điện chiếu sáng)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Nông lâm chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (cây xanh) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Sơ cấp Kỹ thuật Trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Điện) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo công nhân điện;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng ký ô tô, giấy đăng kiểm ô tô còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng của xe ≥ 9,7 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng của xe ≥ 3,0 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 3 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo độ sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI VÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Trụ BTLT PC.I-18-190-9.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT PC.I-18-190-13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Trụ |
| 3 | Xà sứ đỡ 1LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 1LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ kép trụ LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Xà néo thắng trụ LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo thắng trụ 2LT - loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà néo thắng trụ 2LT - loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tụ bù (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tụ bù trung áp (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Xà FCO-LA-tụ bù (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cụm chống rớt dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Sứ chuỗi thủy tinh - 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 14 | Sứ chuỗi thủy tinh - 24kV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Khóa néo Bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 16 | Khóa néo ép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 17 | Sứ đứng 24kV+ty sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV+ty sứ (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | Bộ |
| 19 | Dây buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | Sợi |
| 20 | Cụm đấu rẽ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 21 | Kẹp đấu rẽ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 22 | Ghíp nối trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 23 | Cáp MV(1x38)-12,7kV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Mét |
| 24 | Cáp AX(1x95)-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.508 | Mét |
| 25 | Cáp AX(1x95)-12,7kV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.506 | Mét |
| 26 | Cáp AX(1x70)-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | Mét |
| 27 | Cáp AX(1x70)-12,7kV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187 | Mét |
| 28 | Mối nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 29 | Đánh số trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | VT |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Xà sứ đỡ + TLV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Đầu cáp ngầm 01 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 33 | Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Thu lôi van (Bộ = 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Thu lôi van (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Ống thép mạ kẽm fi49 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Mét |
| 38 | Thanh U mạ kẽm 160x64x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Mét |
| 39 | Ống nhựa xoắn fi130/105 (Có dự phòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 420 | Mét |
| 40 | Ống nhựa xoắn fi65/50 (dự phòng cáp quang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | Mét |
| 41 | Đai thép + Khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 42 | Cáp MV(1x35)-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | Mét |
| 43 | CXV/DATA-(1x120)- 12,7/24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 246 | Mét |
| 44 | Cùm trụ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Móng trụ MT-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | Móng |
| 46 | Móng trụ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 47 | Tiếp địa Lr-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | VT |
| 48 | Tiếp địa Lr-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | VT |
| 49 | Mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | Mét |
| 50 | Hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | VT |
| 51 | Trụ PC.I-8.5-160-4.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Trụ |
| 52 | Bulong móc 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 53 | Móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | Cái |
| 54 | Đai thép + khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | Cái |
| 55 | Kẹp treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | Cái |
| 56 | Kẹp siết cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 57 | Ghíp nối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | Cái |
| 58 | Hộp chia dây (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Hộp |
| 59 | Cáp ABC(4x70)XLPE-0,6KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | Mét |
| 60 | Cáp ABC(4x70)XLPE-0,6KV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135 | Mét |
| 61 | Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.021 | Mét |
| 62 | Dây xuống HCD ABC(4x35)XLPE-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Mét |
| 63 | Mối nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 65 | Ống nhựa xoắn fi130/105 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Mét |
| 66 | CXV/DSTA-3x120+1x70-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | Mét |
| 67 | Xà kéo dây hộ dân 1LT 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 68 | Xà kéo dây hộ dân 2LT 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Xà kéo dây hộ dân LT 8,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 70 | Xà công tơ 1LT 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 71 | Xà công tơ 2LT 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Xà công tơ LT 8,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 73 | Sứ puly (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146 | Cái |
| 74 | Hộp công tơ loại 4 (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | Hộp |
| 75 | Hộp công tơ loại 1(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | Hộp |
| 76 | Hộp công tơ 3 pha(tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Hộp |
| 77 | Công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | Cái |
| 78 | Công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 79 | Dây từ lưới xuống HCT 3pha M(3x25+1x16) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Mét |
| 80 | Dây từ lưới xuống HCT loại 1&4 M(2x16) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 228 | Mét |
| 81 | Dây hộ dân M(2x7) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.900 | Mét |
| 82 | Dây hộ dân M(2x7) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.850 | Mét |
| 83 | Dây hộ dân M(4x16) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135 | Mét |
| 84 | Móng trụ MT-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 85 | Tiếp địa Lr-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 86 | MBA 250kVA - 22/0,4kV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 87 | Thu lôi van (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Tủ điện trạm (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 90 | Dây bọc XLPE/Cu(1x35)-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Mét |
| 91 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x240) - 1kV (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Mét |
| 92 | Dây bọc PVC/Cu (1x35) - 1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | Mét |
| 93 | Ống xoắn Fi 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Mét |
| 94 | Sứ đứng 24kV+ty sứ (trong đó tận dụng lại 1 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Dây buộc cổ sứ MV30/10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| 96 | Bảng tên trạm (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 97 | Bảng cấm trèo (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 98 | Ổ khóa (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 99 | Kẹp quai và hotlaine clamp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Đầu cosse M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 101 | Ống thép mạ kẽm fi49 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Mét |
| 102 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 103 | Nắp chụp bảo vệ chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 104 | Nắp chụp bảo vệ MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 105 | Xà sứ đỡ trụ 2LT18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 106 | Xà FCO trụ 2LT18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Thanh giữ MBA trụ 2LT18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Thanh lắp LA (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Thanh |
| 109 | Xà đỡ MBA trụ 2LT18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Xà gá tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Giá thao tác tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Móng nền trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 113 | Tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 114 | Chụp cần đèn 1,5m trụ LT8,4mA&C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Cần đèn 1,2m (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 116 | Cần đèn L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | Bộ |
| 117 | Xà kẹp cần đèn 1 LT8,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Xà kẹp cần đèn 1 LT14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 119 | Xà kẹp cần đèn 2 LT14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 120 | Đèn compact 50W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Đèn compact 50W-220V (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Đèn LED NW 70W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 123 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132 | Mét |
| 124 | Cầu chì cá 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | Mét |
| 125 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Mét |
| 126 | Cáp ABC(5x16)-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.028 | Mét |
| 127 | Cáp nổi M(4x6)+ dây thép fi3 (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | Mét |
| 128 | Cáp nổi M(3x16+1x10)+ dây thép fi3 (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | Mét |
| 129 | Cáp ngầm M(3x16+1x10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | Mét |
| 130 | Ống nhựa xoắn fi 65/50+dây thép mồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | Mét |
| 131 | Mối nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | Bộ |
| 132 | Móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 133 | Đai thép + khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | Bộ |
| 134 | Kẹp treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 135 | Kẹp siết cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 136 | Ghíp nối 1 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | Cái |
| 137 | Ghíp nối 2 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 138 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 139 | Băng keo cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 140 | Đánh số trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | Vị trí |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Trụ H10 + móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | VT |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m + móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | VT |
| 3 | Trụ thép 10,7m + móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 4 | Xà đỡ thẳng A - 1 H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng A - 1 LT10,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng nạnh 3pha - TS10,7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ kép 2A - 2H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo thẳng - 1H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo thẳng - 2H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo thẳng - 2LT10,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo thẳng - TS10,7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ tụ bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tụ bù trung áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 14 | Xà FCO-LA-tụ bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà FCO-TS10,7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ chuỗi thủy tinh - 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 17 | Khóa néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 18 | Cụm đấu rẽ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 19 | Kẹp đấu rẽ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 20 | Sứ đứng 24kV+ty sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | Bộ |
| 21 | Dây buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | Sợi |
| 22 | Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Thu lôi van (Bộ = 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Cáp MV(1x38)-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | Mét |
| 25 | Cáp AX(1x70)-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285 | Mét |
| 26 | Cáp AX(1x95)-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.081 | Mét |
| 27 | Trụ BTLT 8,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 28 | Bulong móc 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bulong móc 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 30 | Móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 31 | Đai thép + khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 32 | Kẹp treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 33 | Kẹp siết cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 34 | Ghíp nối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156 | Cái |
| 35 | Hộp chia dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Hộp |
| 36 | Cáp ABC(4x70)XLPE-0,6KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | Mét |
| 37 | Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.040 | Mét |
| 38 | Dây xuống HCD ABC(4x35)XLPE-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Mét |
| 39 | Xà kéo dây hộ dân trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 40 | Xà kéo dây hộ dân 2 trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà kéo dây hộ dân BTLT 10,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Xà kéo dây hộ dân 2 BTLT 10,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà gá công tơ hộ dân trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | Bộ |
| 45 | Xà gá công tơ hộ dân 2 trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Xà gá công tơ trụ BTLT 10,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 48 | Xà gá công tơ 2 trụ BTLT 10,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Sứ puly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146 | Cái |
| 50 | Hộp công tơ loại 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | Hộp |
| 51 | Hộp công tơ loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | Hộp |
| 52 | Hộp công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Hộp |
| 53 | Công tơ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | Cái |
| 54 | Công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 55 | Dây từ lưới xuống HCT 3pha M(3x25+1x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Mét |
| 56 | Dây từ lưới xuống HCT loại 1&4 M(2x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 228 | Mét |
| 57 | Dây hộ dân M(2x7) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.850 | Mét |
| 58 | Dây hộ dân M(4x16) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135 | Mét |
| 59 | MBA 250kVA - 22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 60 | Thu lôi van (Bộ = 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Tủ điện trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 63 | Dây bọc XLPE/Cu(1x35)-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Mét |
| 64 | Cáp bọc XLPE/Cu (1x240) - 1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Mét |
| 65 | Dây bọc PVC/Cu (1x35) - 1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Mét |
| 66 | Ống xoắn Fi 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Mét |
| 67 | Sứ đứng 24kV+ty sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Dây buộc cổ sứ MV30/10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Mét |
| 69 | Bảng tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 70 | Bảng cấm trèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 71 | Ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 72 | Xà sứ đỡ trụ pi H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Xà FCO trụ pi H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Thanh giữ MBA trụ pi H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Thanh lắp LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Thanh |
| 76 | Xà đỡ MBA trụ pi H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Xà gá tủ điện trạm trụ pi H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 79 | Cần đèn 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 80 | Xà kẹp cần đèn trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 81 | Xà kẹp cần đèn 2 trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT10,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 84 | Xà kẹp cần đèn 2 trụ BTLT10,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Xà kẹp cần đèn 2 trụ BTLT14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Xà kẹp cần đèn TS10,7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Côliê treo cáp trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 88 | Côliê treo cáp 2 trụ H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Côliê treo cáp trụ BTLT8,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 90 | Côliê treo cáp trụ BTLT10,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 91 | Côliê treo cáp 2 trụ BTLT10,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 92 | Côliê treo cáp 2 trụ BTLT14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Côliê treo cáp TS10,7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Đèn compact 50W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Đèn sodium 100W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 96 | Cầu chì cá 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 97 | Dây M(2x2,5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | Mét |
| 98 | Cáp nổi M(4x6)+ dây thép fi3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | Mét |
| 99 | Cáp nổi M(3x16+1x10)+ dây thép fi3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.086 | Mét |
| 100 | Vận chuyển trụ BTLT, xà, dây, phụ kiện đến công trình và từ công trình về kho | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 101 | Vận chuyển vật liệu xây dựng đến công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 102 | Bốc dỡ thủ công vật liệu lên xuống xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| C | HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CẤP THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,169 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,791 | 100m |
| 3 | Băng cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,084 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,173 | 100m3 |
| 5 | Đào móng hố ga kéo cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,668 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,938 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,887 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn thép, cây chống gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,945 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đan ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Móc thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,131 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,722 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, mác 150, bê tông đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 17 | Bê tông đế tủ phân phối, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,781 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đế tủ phân phối, ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,862 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,466 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 22 | Thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,481 | tấn |
| 23 | Lắp ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,84 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ phân phối thông tin bằng thép sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | bể |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,582 | 100m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Lim xẹt - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Tháo dỡ di dời đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng, hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh, đồng thời giá trị khối lượng các hạng mục công việc trên phải bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng công việc tương ứng trong hồ sơ mời thầu.- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông, đường dây và trạm biến áp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, HTKT (điện chiếu sáng)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc | 1 | - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Là kỹ sư Nông lâm chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (cây xanh) | 5 | - Có chứng chỉ Sơ cấp Kỹ thuật Trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật (Điện) | 20 | - Có Chứng chỉ đào tạo công nhân điện;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe bồn | Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng ký ô tô, giấy đăng kiểm ô tô còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng của xe ≥ 9,7 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng của xe ≥ 3,0 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 3 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Cần trục bánh lốp | Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 10 | Máy đo điện trở | Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 11 | Máy đo độ sáng | Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 15 | Dây an toàn | Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 10 |
| 16 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi