Gói thầu: Xây lắp tháo dỡ, di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng, cây xanh, hố ga, ống luồn cáp thông tin liên lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806825-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp tháo dỡ, di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng, cây xanh, hố ga, ống luồn cáp thông tin liên lạc
Số hiệu KHLCNT 20210806693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:28:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,349,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Tháo dỡ di dời đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng, hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh, đồng thời giá trị khối lượng các hạng mục công việc trên phải bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng công việc tương ứng trong hồ sơ mời thầu.- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông, đường dây và trạm biến áp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, HTKT (điện chiếu sáng)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Nông lâm chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (cây xanh)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ Sơ cấp Kỹ thuật Trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Điện)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo công nhân điện;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng ký ô tô, giấy đăng kiểm ô tô còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng của xe ≥ 9,7 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng của xe ≥ 3,0 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 3 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo độ sáng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 10
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT LẠI VÀ XÂY MỚI
1Trụ BTLT PC.I-18-190-9.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Trụ
2Trụ BTLT PC.I-18-190-13Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Trụ
3Xà sứ đỡ 1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Xà đỡ thẳng 1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Bộ
5Xà đỡ kép trụ LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Bộ
6Xà néo thắng trụ LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
7Xà néo thắng trụ 2LT - loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
8Xà néo thắng trụ 2LT - loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà đỡ tụ bù (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
10Tụ bù trung áp (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
11Xà FCO-LA-tụ bù (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
12Cụm chống rớt dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
13Sứ chuỗi thủy tinh - 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Bộ
14Sứ chuỗi thủy tinh - 24kV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Bộ
15Khóa néo BulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Cái
16Khóa néo épTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
17Sứ đứng 24kV+ty sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Bộ
18Sứ đứng 24kV+ty sứ (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82Bộ
19Dây buộc cổ sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100Sợi
20Cụm đấu rẽTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Cái
21Kẹp đấu rẽTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Cái
22Ghíp nối trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
23Cáp MV(1x38)-12,7kV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28Mét
24Cáp AX(1x95)-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.508Mét
25Cáp AX(1x95)-12,7kV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.506Mét
26Cáp AX(1x70)-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122Mét
27Cáp AX(1x70)-12,7kV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V187Mét
28Mối nối tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27Bộ
29Đánh số trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28VT
30Xà đỡ đầu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
31Xà sứ đỡ + TLVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
32Đầu cáp ngầm 01 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
33Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
34Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
35Thu lôi van (Bộ = 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
36Thu lôi van (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
37Ống thép mạ kẽm fi49Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Mét
38Thanh U mạ kẽm 160x64x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Mét
39Ống nhựa xoắn fi130/105 (Có dự phòng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V420Mét
40Ống nhựa xoắn fi65/50 (dự phòng cáp quang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49Mét
41Đai thép + KhóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Bộ
42Cáp MV(1x35)-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84Mét
43CXV/DATA-(1x120)- 12,7/24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V246Mét
44Cùm trụ đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
45Móng trụ MT-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22Móng
46Móng trụ đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Móng
47Tiếp địa Lr-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7VT
48Tiếp địa Lr-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20VT
49Mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49Mét
50Hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2VT
51Trụ PC.I-8.5-160-4.3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Trụ
52Bulong móc 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
53Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47Cái
54Đai thép + khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94Cái
55Kẹp treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29Cái
56Kẹp siết cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22Cái
57Ghíp nối hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210Cái
58Hộp chia dây (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Hộp
59Cáp ABC(4x70)XLPE-0,6KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90Mét
60Cáp ABC(4x70)XLPE-0,6KV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135Mét
61Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.021Mét
62Dây xuống HCD ABC(4x35)XLPE-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Mét
63Mối nối tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
64Đầu cáp ngầm hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
65Ống nhựa xoắn fi130/105Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28Mét
66CXV/DSTA-3x120+1x70-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47Mét
67Xà kéo dây hộ dân 1LT 18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Bộ
68Xà kéo dây hộ dân 2LT 18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
69Xà kéo dây hộ dân LT 8,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
70Xà công tơ 1LT 18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Bộ
71Xà công tơ 2LT 18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
72Xà công tơ LT 8,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13Bộ
73Sứ puly (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V146Cái
74Hộp công tơ loại 4 (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Hộp
75Hộp công tơ loại 1(tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46Hộp
76Hộp công tơ 3 pha(tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Hộp
77Công tơ 1 pha (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190Cái
78Công tơ 3 pha (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
79Dây từ lưới xuống HCT 3pha M(3x25+1x16) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54Mét
80Dây từ lưới xuống HCT loại 1&4 M(2x16) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V228Mét
81Dây hộ dân M(2x7)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.900Mét
82Dây hộ dân M(2x7) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.850Mét
83Dây hộ dân M(4x16) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135Mét
84Móng trụ MT-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Móng
85Tiếp địa Lr-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1VT
86MBA 250kVA - 22/0,4kV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
87Thu lôi van (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
88Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha) (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
89Tủ điện trạm (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
90Dây bọc XLPE/Cu(1x35)-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36Mét
91Cáp bọc XLPE/Cu (1x240) - 1kV (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Mét
92Dây bọc PVC/Cu (1x35) - 1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42Mét
93Ống xoắn Fi 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Mét
94Sứ đứng 24kV+ty sứ (trong đó tận dụng lại 1 bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
95Dây buộc cổ sứ MV30/10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Sợi
96Bảng tên trạm (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
97Bảng cấm trèo (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
98Ổ khóa (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
99Kẹp quai và hotlaine clampTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
100Đầu cosse M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
101Ống thép mạ kẽm fi49Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Mét
102Nắp chụp bảo vệ FCOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
103Nắp chụp bảo vệ chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
104Nắp chụp bảo vệ MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
105Xà sứ đỡ trụ 2LT18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
106Xà FCO trụ 2LT18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
107Thanh giữ MBA trụ 2LT18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
108Thanh lắp LA (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Thanh
109Xà đỡ MBA trụ 2LT18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
110Xà gá tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
111Giá thao tác tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
112Móng nền trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1VT
113Tiếp địa trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1VT
114Chụp cần đèn 1,5m trụ LT8,4mA&CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
115Cần đèn 1,2m (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
116Cần đèn LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29Bộ
117Xà kẹp cần đèn 1 LT8,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
118Xà kẹp cần đèn 1 LT14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Bộ
119Xà kẹp cần đèn 2 LT14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Bộ
120Đèn compact 50W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
121Đèn compact 50W-220V (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
122Đèn LED NW 70W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Bộ
123Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V132Mét
124Cầu chì cá 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33Mét
125Cáp MV(1x10)-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Mét
126Cáp ABC(5x16)-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.028Mét
127Cáp nổi M(4x6)+ dây thép fi3 (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V106Mét
128Cáp nổi M(3x16+1x10)+ dây thép fi3 (tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67Mét
129Cáp ngầm M(3x16+1x10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55Mét
130Ống nhựa xoắn fi 65/50+dây thép mồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45Mét
131Mối nối tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33Bộ
132Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44Cái
133Đai thép + khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80Bộ
134Kẹp treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25Cái
135Kẹp siết cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Cái
136Ghíp nối 1 bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V93Cái
137Ghíp nối 2 bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Cái
138Đầu cáp ngầm hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
139Băng keo cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cuộn
140Đánh số trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31Vị trí
B PHẦN THÁO DỠ
1Trụ H10 + móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18VT
2Trụ BTLT 10,5m + móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10VT
3Trụ thép 10,7m + móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1VT
4Xà đỡ thẳng A - 1 H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14Bộ
5Xà đỡ thẳng A - 1 LT10,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Bộ
6Xà đỡ thẳng nạnh 3pha - TS10,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ kép 2A - 2H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà néo thẳng - 1H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà néo thẳng - 2H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà néo thẳng - 2LT10,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà néo thẳng - TS10,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà đỡ tụ bùTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
13Tụ bù trung ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
14Xà FCO-LA-tụ bùTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà FCO-TS10,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
16Sứ chuỗi thủy tinh - 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Bộ
17Khóa néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Cái
18Cụm đấu rẽTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
19Kẹp đấu rẽTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
20Sứ đứng 24kV+ty sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82Bộ
21Dây buộc cổ sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82Sợi
22Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
23Thu lôi van (Bộ = 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
24Cáp MV(1x38)-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33Mét
25Cáp AX(1x70)-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V285Mét
26Cáp AX(1x95)-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.081Mét
27Trụ BTLT 8,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Trụ
28Bulong móc 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
29Bulong móc 350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Cái
30Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27Cái
31Đai thép + khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72Cái
32Kẹp treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22Cái
33Kẹp siết cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
34Ghíp nối hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V156Cái
35Hộp chia dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Hộp
36Cáp ABC(4x70)XLPE-0,6KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250Mét
37Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.040Mét
38Dây xuống HCD ABC(4x35)XLPE-0,6kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Mét
39Xà kéo dây hộ dân trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13Bộ
40Xà kéo dây hộ dân 2 trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
41Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
42Xà kéo dây hộ dân BTLT 10,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
43Xà kéo dây hộ dân 2 BTLT 10,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
44Xà gá công tơ hộ dân trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31Bộ
45Xà gá công tơ hộ dân 2 trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
46Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
47Xà gá công tơ trụ BTLT 10,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Bộ
48Xà gá công tơ 2 trụ BTLT 10,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
49Sứ pulyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V146Cái
50Hộp công tơ loại 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38Hộp
51Hộp công tơ loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46Hộp
52Hộp công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Hộp
53Công tơ 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190Cái
54Công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
55Dây từ lưới xuống HCT 3pha M(3x25+1x16)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54Mét
56Dây từ lưới xuống HCT loại 1&4 M(2x16)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V228Mét
57Dây hộ dân M(2x7)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.850Mét
58Dây hộ dân M(4x16)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135Mét
59MBA 250kVA - 22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
60Thu lôi van (Bộ = 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
61Cầu chì tự rơi (Bộ = 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
62Tủ điện trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
63Dây bọc XLPE/Cu(1x35)-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Mét
64Cáp bọc XLPE/Cu (1x240) - 1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Mét
65Dây bọc PVC/Cu (1x35) - 1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Mét
66Ống xoắn Fi 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Mét
67Sứ đứng 24kV+ty sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
68Dây buộc cổ sứ MV30/10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Mét
69Bảng tên trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
70Bảng cấm trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
71Ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
72Xà sứ đỡ trụ pi H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
73Xà FCO trụ pi H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
74Thanh giữ MBA trụ pi H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
75Thanh lắp LATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Thanh
76Xà đỡ MBA trụ pi H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
77Xà gá tủ điện trạm trụ pi H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
78Tiếp địa trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1VT
79Cần đèn 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26Bộ
80Xà kẹp cần đèn trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14Bộ
81Xà kẹp cần đèn 2 trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
82Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
83Xà kẹp cần đèn trụ BTLT10,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Bộ
84Xà kẹp cần đèn 2 trụ BTLT10,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
85Xà kẹp cần đèn 2 trụ BTLT14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
86Xà kẹp cần đèn TS10,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
87Côliê treo cáp trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14Bộ
88Côliê treo cáp 2 trụ H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
89Côliê treo cáp trụ BTLT8,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
90Côliê treo cáp trụ BTLT10,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Bộ
91Côliê treo cáp 2 trụ BTLT10,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
92Côliê treo cáp 2 trụ BTLT14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
93Côliê treo cáp TS10,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
94Đèn compact 50W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
95Đèn sodium 100W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Bộ
96Cầu chì cá 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26Cái
97Dây M(2x2,5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52Mét
98Cáp nổi M(4x6)+ dây thép fi3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V106Mét
99Cáp nổi M(3x16+1x10)+ dây thép fi3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.086Mét
100Vận chuyển trụ BTLT, xà, dây, phụ kiện đến công trình và từ công trình về khoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
101Vận chuyển vật liệu xây dựng đến công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
102Bốc dỡ thủ công vật liệu lên xuống xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Toàn bộ
C HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CẤP THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào mương cáp bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,169100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,791100m
3Băng cảnh báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,084100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,173100m3
5Đào móng hố ga kéo cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,668100m3
6Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,938m3
7Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,887m3
8Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn thép, cây chống gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,719100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,945m3
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,043100m2
11Cốt thép đan gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,117tấn
12Móc thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga, mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,131tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,259100m3
15Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,722100m3
16Bê tông lót móng, mác 150, bê tông đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,04m3
17Bê tông đế tủ phân phối, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,781m3
18Ván khuôn đế tủ phân phối, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,862100m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,466m3
20Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
21Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052tấn
22Thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481tấn
23Lắp ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,84100m
24Lắp đặt tủ phân phối thông tin bằng thép sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38bể
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,582100m3
D CÂY XANH
1Trồng cây Lim xẹt - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1751 cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1751 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Tháo dỡ di dời đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng, hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh, đồng thời giá trị khối lượng các hạng mục công việc trên phải bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng công việc tương ứng trong hồ sơ mời thầu.- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông, đường dây và trạm biến áp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, HTKT (điện chiếu sáng)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
4 Cán bộ kỹ thuật phần thông tin liên lạc 1 - Là kỹ sư ngành điện tử viễn thông (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực31
5 Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh 1 - Là kỹ sư Nông lâm chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).31
7 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực31
8 Công nhân kỹ thuật (cây xanh) 5 - Có chứng chỉ Sơ cấp Kỹ thuật Trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.11
9 Công nhân kỹ thuật (Điện) 20 - Có Chứng chỉ đào tạo công nhân điện;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe bồn Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng ký ô tô, giấy đăng kiểm ô tô còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu4
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng của xe ≥ 9,7 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng của xe ≥ 3,0 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 3 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Cần trục bánh lốp Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
9 Máy hàn Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
10 Máy đo điện trở Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
11 Máy đo độ sáng Công suất 400 data, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
12 Máy cắt bê tông Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
13 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
14 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
15 Dây an toàn Dùng cho công nhân điện, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê10
16 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->