Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của UBND huyện Yên Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:20:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,430,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 70,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,7392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1,32 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 6,825 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,462 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 4,9437 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,0423 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,1141 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 8,002 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 5,8751 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,8131 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,1802 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,0468 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,0437 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,0093 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 67,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 134,38 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1,909 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 38,18 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 4,68 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,0543 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,0543 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,1607 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,1607 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,459 | 100m2 |
| 28 | Tấm úp sườn | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 5 | m |
| 29 | Máng nước B300 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 17 | m |
| 30 | Tấm tôn chống thấm giáp tường cũ B600, (cắt khe chèn tôn và phun keo) | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 17 | |
| 31 | Cút thu f90 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,066 | 100m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 134,38 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 64,65 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa đi, nhôm Việt Pháp | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 2,64 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1 | bộ |
| 37 | Gia công giá để hồ sơ | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 0,7651 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 68,768 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 60 | m |
| 45 | Đế âm | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 8 | cái |
| 46 | Di chuyển điều hòa gắn tường lên mái nhà (VL ống đồng+NC) | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 4 | bộ |
| 47 | Chậu rửa + chân | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1 | bộ |
| 48 | Gật gù chậu rửa | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1 | cái |
| 49 | Gương nhà vệ sinh + phụ kiện Inox | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1 | bộ |
| 50 | Giá để đồ Inox 304 | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 1 | cái |
| 51 | Dây dẫn ren 2 đầu | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 4 | cái |
| 52 | Hút bể phốt | Chương II Phạm vi, yêu cầu của gói thầu | 4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi