Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806974-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210788921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ được giao năm 2021 tại Quyết định số 2219/QĐ-BQL ngày 31/12/2020 của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:19:00 đến ngày 2021-08-06 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,484,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học trở lên-Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hệ thống mái
1Tháo dỡ, di chuyển điều hòa bằng thủ côngTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
2Tháo dỡ xà gồ hiện trạng (để nâng tường thu hồi)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,115tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành226,39m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,953m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải xuống tầng 1Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10công
6Lắp dựng lại điều hòa bằng thủ côngTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
7Công vệ sinh, bảo dưỡng, nạp ga điều hòa, lắp dựng khung thépTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6công
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,413m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát phần xây thêm)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,775m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát phần xây thêm)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,89m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (toàn bộ)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành98,201m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (toàn bộ)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành282,811m2
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4mm 11 sóngTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,996100m2
14Úp nóc, ốp sườn tôn khổ 600mm dày 0.4mmTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68m
15Lắp dựng máng nước quanh nhà (tận dụng máng nước cũ)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,241100m2
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,025tấn
17Lắp dựng thép giằng xà gồ, ĐK Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,071tấn
18Lắp dựng tôn che 2 bức tường phía sau điều hòa (tận dụng tôn hiện trạng, chỉ tính công lắp dựng)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,123100m2
19Sản xuất xà gồ thép khung bắn tônTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048tấn
21Keo xử lý mái tôn, sườn tôn tiếp giáp với tường nhàTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5hộp
22Cửa tôn (Tận dụng tôn cũ, chỉ tính công lắp dựng)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,75m2
23Lắp dựng cửa tônTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,75m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ tôn nền khu điều hòaTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,884m3
25Vệ sinh bề mặt sàn máiTheo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,36m2
26Phụ gia sika chống thấm sàn mái (định mức 3kg/m2)Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành210,006kg
27Láng sàn mái, lần 1, dày 1cm, vữa M75Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,002m2
28Láng sàn mái, lần 2, dày 1cm, vữa M75Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,002m2
29Bốc xếp Vận chuyển vật liệu lên tầng 5Theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->