Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806857-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210806673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:17:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,792,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV (thi công cầu dầm BTCT dự ứng lực) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.024.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đóng cọc ( xà lan + búa + xe cơ giới)
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,8794tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,7842tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT4,2398tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo E-HSMT5,751tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,0388tấn
6Gia công cột bằng thép tấmTheo E-HSMT1,7192tấn
7Sản xuất thép L80x80x8Theo E-HSMT0,1544tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo E-HSMT3,12100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT46,8m3
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo E-HSMT0,1645tấn
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo E-HSMT0,2949tấn
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,84100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo E-HSMT0,84100m
14Lắp sàn thao tácTheo E-HSMT3,2767tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo E-HSMT2,08100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmTheo E-HSMT3,12100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT0,63m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0053tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0484tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1355tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,4073tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,0128tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,38m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,7069100m2
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,1187m3
26Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,08m3
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0541tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0772tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,3083tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,6194tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,0846tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,5934100m2
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT9,126m3
34Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,3785m3
35Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,14m3
36Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=15mTheo E-HSMT15TT
37Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo E-HSMT151 dầm
38Lắp đặt gối cầu cao suTheo E-HSMT30cái
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,5087tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,6474tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,1462tấn
42Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,03100m
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,247100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,92m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,188100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,4205m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,97m3
48Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo E-HSMT14m
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0631tấn
50Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãnTheo E-HSMT84Cái
51Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãnTheo E-HSMT12Cái
52Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2)Theo E-HSMT3,12Kg
53Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa)Theo E-HSMT0,23M3
54Cung cấp keo EboxyTheo E-HSMT4Lít
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0211tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0592tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,525m3
58Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT2,088100m
59Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo E-HSMT0,66100m
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT4,16m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT2,08m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0093tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1208tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1364tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1413tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,0537tấn
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0656100m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,136m3
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo E-HSMT1,6m2
70Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo E-HSMT0,0218100m3
71Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0489tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,2246tấn
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,228100m2
74Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,85m3
75Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT1,4239100m3
76Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải nilong sọcTheo E-HSMT1,4402100m2
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo E-HSMT0,3978tấn
78Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT0,1304100m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,416m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo E-HSMT2,198m3
81Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT18,84m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT5,644m3
83Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo E-HSMT2,5543tấn
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT3,64m3
85Nhổ cọc bê tông bằng máy đào 0.5m3 (ĐMVD)Theo E-HSMT0,72100m
86Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m - Đất bùnTheo E-HSMT0,3100m
87Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m - Đất bùnTheo E-HSMT0,96100m
88Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mTheo E-HSMT0,91m3
89Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mTheo E-HSMT0,5281m3
90Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo E-HSMT0,521m3
91Gia công, lắp dựng các loại kết cấu lan canTheo E-HSMT1,7441m3
92Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo E-HSMT0,192100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,096100m3
94Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90Theo E-HSMT2cái
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo E-HSMT2cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo E-HSMT2cái
97Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo E-HSMT24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV (thi công cầu dầm BTCT dự ứng lực) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.024.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Theo E-HSMT2
2 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Theo E-HSMT2
3 Máy đào Theo E-HSMT1
4 Xe lu Theo E-HSMT1
5 Xe ủi Theo E-HSMT1
6 Xe rùa Theo E-HSMT2
7 Máy cắt thép Theo E-HSMT2
8 Máy hàn Theo E-HSMT2
9 Máy phát điện Theo E-HSMT1
10 Thiết bị đóng cọc ( xà lan + búa + xe cơ giới) Theo E-HSMT1
11 Máy thủy bình Theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->