Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807114-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Kiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 18:12:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,983,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà công an
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,208100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,895100m
3Đắp cát công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,386m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,386m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,188100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,449m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,491100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,557tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,234tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,138tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,267m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,332100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,107tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,941tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,42m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,052100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,164tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,976tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,092m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,695m3
21Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,932m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,403100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,422100m3
24Vận chuyển cát về đắp móng công trình, cự ly trung bình 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,82810m3/1km
25Lót nilong tái sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V114,75m2
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,07m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,912m2
28Sơn tường nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,912m2
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,344m3
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,371100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,116tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,243tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,107tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,805tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,687m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,834100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,264tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,009tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,833tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,273tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,558tấn
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,991m3
43Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,95100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,497tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,056m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,217100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,047tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,111m3
50Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,221100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,31tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,066tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,878m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,506m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,323m3
56Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V295,02m2
57Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V183,2m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V162,208m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V343,299m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V652,249m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,846m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,56m
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,701m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,039m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,11m2
66Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48m
67Quốc huy mạ đồng KT 85x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,08m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V234,33m2
70Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm nhà vệ sinh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,756m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300 x300 vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,624m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V501,12m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.045,5m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,082m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,55m2
76Sản xuất, lắp đặt mặt Lavabo (bao gồm cả mặt đá và giá đỡ Inox 304)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2t bộ
77Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V263,24kg
78Bu lông D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68cái
79Trụ cầu thang bằng inox D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
80Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,565m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,565m2
82Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,966tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,966tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,759m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,815100m2
86Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,208m
87Ke chống bão (5c/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V907,65cái
88Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,548m2
89Bulong D14, L=50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V168Cái
90Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,36m2
91Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,4m2
92Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28m2
93Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,78m2
94Sản xuất lắp dựng vách kính, nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,02m2
95Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6m2
96Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,78m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,78m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,937100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,698m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,899m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,45m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,351m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,148m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,54m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,579m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,151100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,216tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62cái
11Ni long long tái sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,38m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,538m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Điều hòa Inverter 12000 một chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8máy
3Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
5Lắp đặt đèn cổ còTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
15Tủ điện 1 pha chứa MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
16Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V200m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V300m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V900m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.300m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V250m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.500m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42hộp
D THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,95100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,25100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cái
8Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D27, 21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91cái
11Lắp đặt rắc co ren trong PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
12Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
13Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
15Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
16Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
18Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
23Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
25Lắp đặt Van khóa PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
26Lắp đặt Van khóa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
27Máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
E BỂ TỰ HOẠI,CHỐNG SÉT, PCCC
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,694m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,565m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,638m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,073tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,541m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,206m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,612m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,385m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,349m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
17Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
19Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cọc
20Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,6m3
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,2m3
23Hộp đựng bình CC 600x500x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Hộp
24BÌnh bột chữa cháy ABC 4 KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4BÌnh
25Bình khí chữa cháy CO2- MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bình
26Tiêu lênh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,886100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 0,5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,886100m3
3Đầm cóc gia cố lại nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
4Lớp ni long tái sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V590,74m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,611m3
6Cắt khe 2x4 của sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,1710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp11
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít3
2 Ô tô tự đổ >=3,5 tấn2
3 Máy đào >=0,3m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->