Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thượng Kiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 18:12:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,983,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà công an | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,208 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,895 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,386 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,386 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,449 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,557 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,138 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,267 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,941 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,976 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,092 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,695 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,932 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,403 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển cát về đắp móng công trình, cự ly trung bình 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,828 | 10m3/1km |
| 25 | Lót nilong tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,75 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,07 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,912 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,912 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,344 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,371 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,243 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,805 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,687 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,834 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,009 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,833 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,558 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,991 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,95 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,497 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,056 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,111 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,878 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,506 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,323 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 295,02 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 183,2 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 162,208 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 343,299 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 652,249 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,846 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,56 | m |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,701 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,039 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,11 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 67 | Quốc huy mạ đồng KT 85x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,08 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 234,33 | m2 |
| 70 | Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm nhà vệ sinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,756 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300 x300 vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,624 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 501,12 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.045,5 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,082 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,55 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt mặt Lavabo (bao gồm cả mặt đá và giá đỡ Inox 304) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | t bộ |
| 77 | Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263,24 | kg |
| 78 | Bu lông D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68 | cái |
| 79 | Trụ cầu thang bằng inox D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,565 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,565 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,966 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,966 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,759 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,815 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,208 | m |
| 87 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 907,65 | cái |
| 88 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,548 | m2 |
| 89 | Bulong D14, L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | Cái |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,36 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng vách kính, nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,02 | m2 |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,78 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,78 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,937 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,698 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,899 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,45 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,351 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,148 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,54 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,579 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 11 | Ni long long tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,38 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,538 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Điều hòa Inverter 12000 một chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.500 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | hộp |
| D | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27, 21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co ren trong PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt Van khóa PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van khóa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 27 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI,CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,694 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,565 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,541 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,206 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,612 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,385 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,349 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cọc |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 23 | Hộp đựng bình CC 600x500x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Hộp |
| 24 | BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | BÌnh |
| 25 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bình |
| 26 | Tiêu lênh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 0,5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 3 | Đầm cóc gia cố lại nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | ca |
| 4 | Lớp ni long tái sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 590,74 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,611 | m3 |
| 6 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,17 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=3,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0,3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi