Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ thôn Cây Đa đi khu Đá Xít, xã Minh Hương, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806321-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ thôn Cây Đa đi khu Đá Xít, xã Minh Hương, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210783803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:53:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.166.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ phải còn hiệu lực, và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 cán bộ phụ trách hạng mục di chuyển cột điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện (Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào từ ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 350L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7222100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7222100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật28,761100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,3618100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,1943100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9025100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật61,98m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,2523100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật22,4902100m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40578,57m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,2411100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật32,3273100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,1746100m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
6Cắt kheTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,9274100m
7Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG 4000đ/kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật218,45kg
8Gỗ đệm chèn kheTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12,1m
10Mùn cưa tẩm nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
C Cống tròn
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6232100m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
3Xây móng cống, vữa XM M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20,73m3
4Xây tường cánh, hố thu, vữa XM M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật36,02m3
5Bao tải tẩm nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,89m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,4067100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5311tấn
10Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật271cấu kiện
11Vữa xi măng M150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6493100m3
13Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật231,66m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9128100m3
D Di chuyển cột điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,61m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Hạ cột bê tông bằng máy và lắp dựng lại vị trí mớiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15cái
4Tháo hạ dây cáp vặn xoắn và phụ kiện kèm theoTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật500m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21,781m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14,72m3
7Lắp dây cáp và phụ kiện đường dây cáp vặn xoắn lại vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật500m
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3138100m3
E Rãnh bê tông lắp ghép, gia cố lề
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật24,46m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật59,89m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,9007100m2
5Vữa xi măng mác 100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,77m3
6Lắp tấm đan rãnh vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3.374cái
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m3
F Cọc tiêu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,581m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1827100m2
5Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật22,05m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1449tấn
7Lắp cọc tiêu vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật63cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.166.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Đại học, kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ phải còn hiệu lực, và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
3 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 cán bộ phụ trách hạng mục di chuyển cột điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện (Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
2 Máy đào từ ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy san Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy lu rung Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy trộn bê tông 350L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy trộn vữa 80L-150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy hàn công suất 23 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Máy đầm dùi công suất 1,5kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
12 Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm - Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
13 Máy đầm bàn công suất 1kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
14 Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
15 Máy cẩu ≥ 5T Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->