Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:40:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,891,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.337504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hồ đập chứa nước thuộc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.424.168.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.848.336.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và PTNT (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, điện dân dụng, cấp thoát nước: có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cân bằng laser điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH (Vận chuyện bằng cơ giới) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan + thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,4544 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158,372 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6886 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4741 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1024 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345,76 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4267 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 560 | 1cấu kiện |
| 11 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,9127 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179,661 | 1m3 |
| 13 | Đá dăm lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1695 | m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 398,009 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp (bao gồm cả thuế TNMT) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 544,4198 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4419 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4419 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 13,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4419 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4991 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4991 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7966 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7966 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2957 | 100m3 |
| B | KÊNH CHÍNH (Vận chuyển bằng thủ công) | |||
| 1 | Bê tông ĐS M250, đá 1x2, PCB40 - thanh giằng + tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2704 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2046 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, BTĐS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3068 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,86 | m2 |
| 6 | Ni lon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231,6 | m2 |
| 7 | Thép thanh giằng D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,347 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 C3 dày 2.9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | cái |
| C | KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông tườn, M200, đá 1x2, PCB40 - cụm điều tiết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8807 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng - cụm điều tiết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0904 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,56 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | m2 |
| 12 | Khe phai gỗ nhóm IV dày 4cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,928 | m3 |
| 13 | Thép thanh giằng D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 15 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1151 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,0368 | m3 |
| 17 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,5722 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5113 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2107 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành + chẹm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2814 | 100m2 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 425,184 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,55 | m2 |
| 23 | Thép thanh giằng D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5219 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 213 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,1645 | m3 |
| 26 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2857 | m3 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 425,5163 | 1m3 |
| 28 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 455,1174 | m3 |
| 29 | Mua đất đắp cự ly vc 18km (bao gồm cả thuế TNMT) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291,379 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9137 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9137 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9137 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291,3791 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 268m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291,3791 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,1645 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,1645 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,1645 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1629 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1629 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2766 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2766 | 100m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9345 | 100m3 |
| D | CẦU MÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,78 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6696 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,012 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1149 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3716 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0222 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m2 |
| 12 | Đá hộc xếp chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,974 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0107 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0345 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,368 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3515 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,67 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,817 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 146,7 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,187 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,187 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,187 | m3 |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2419 | 100m3 |
| E | CẦU TRÀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,2291 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Gia cố thượng lưu cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,1958 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,6609 | m3 |
| 4 | Bê tông ngưỡng tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,82 | m3 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,1534 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1105 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,483 | m3 |
| 8 | Bê tông lõi tràn, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,254 | m3 |
| 9 | Bu lông neo U-M22x520 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 459,428 | m2 |
| 11 | cắt bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 rọ |
| 13 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0664 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7626 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9602 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8627 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6954 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lõi tràn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4125 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường thượng lưu tả + hữu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2528 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sân thượng lưu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6908 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3328 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bọc ngưỡng tràn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7998 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7775 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7607 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1541 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1264 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4158 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,13 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,022 | m2 |
| 32 | Ống nhựa thoát nước PVC D50mm - mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 33 | Ống nhựa thoát nước PVC D21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7085 | 100m |
| 34 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2898 | 100m2 |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,53 | m |
| 36 | Đá dăm 1x2 thiết bị thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3617 | m3 |
| 37 | Vữa xi măng tạo dốc mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | m2 |
| 38 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,1281 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát bù phụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0283 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 266,27 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9308 | 100m3 |
| 42 | Biển báo tải trọng 2 bên cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Mua đất đắp (bao gồm thuế TNMT) + VC bộ 520m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 406,0655 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0607 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0607 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0607 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 406,0655 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 510m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 406,0655 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,704 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,7869 | m3 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279,4909 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279,4909 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279,4909 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7113 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7113 | 100m3/1km |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5062 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9617 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 370,209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | 100m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh lót đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.851,045 | m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,704 | 100m |
| 6 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0613 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,6937 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0991 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8652 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - lề đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2563 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp cự ly vc 18km (bao gồm cả thuế TNMT) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 531,4043 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3104 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3104 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3104 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0613 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0613 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0613 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,6937 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,6937 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,6937 | m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4269 | 100m3 |
| G | KHOAN PHỤT THI CÔNG | |||
| 1 | Khoan phụt thi công, độ sâu hố khoan 7-8m,mức ăn vữa >300l/m (theo QĐ 3430/QĐ-BNN-QLĐĐ ngày 01/12/2009 Bộ NN&PTNT) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 209,7 | 10m |
| 2 | Bột sét làm vữa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 570,269 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km - bột sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,0269 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km - bột sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,0269 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤47km - bột sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,0269 | 10 tấn/1km |
| 6 | Xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,15 | tấn |
| 7 | Khoan phụt thi công, độ sâu hố khoan 7-8m,mức ăn vữa >300l/m (theo QĐ 3430/QĐ-BNN-QLĐĐ ngày 01/12/2009 Bộ NN&PTNT) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | 10m |
| 8 | Khoan cắt bê tông mặt đập D30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 247 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 10 | Bê tông hoàn trả BT M250, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,75 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.337504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hồ đập chứa nước thuộc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.424.168.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.848.336.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và PTNT (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, điện dân dụng, cấp thoát nước: có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn) | 5 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 10Kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi công suất 110CV | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cân bằng laser điện tử | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi