Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805313-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210805130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:40:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,891,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.337504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hồ đập chứa nước thuộc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.424.168.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.848.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và PTNT (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, điện dân dụng, cấp thoát nước: có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cân bằng laser điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH CHÍNH (Vận chuyện bằng cơ giới)
1Bê tông tấm đan + thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,4544m3
2Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp158,372m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6886100m2
4Ván khuôn kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4741100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,1024m2
6Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp345,76m2
7Lắp đặt ống nhựa D60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,132100m
8Cốt thép tấm đan, thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4267tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5601cấu kiện
11Bóc phong hóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp149,91271m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp179,6611m3
13Đá dăm lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1695m3
14Đắp bờ kênh mươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp398,009m3
15Mua đất đắp (bao gồm cả thuế TNMT)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp544,4198m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4419100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4419100m3/1km
18Vận chuyển đất 13,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4419100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4991100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4991100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7966100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7966100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2957100m3
B KÊNH CHÍNH (Vận chuyển bằng thủ công)
1Bê tông ĐS M250, đá 1x2, PCB40 - thanh giằng + tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2704m3
2Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,43m3
3Ván khuôn gỗ kênh mươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2046100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, BTĐSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3068100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,86m2
6Ni lon tái sinh lót đáyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp231,6m2
7Thép thanh giằng DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,347tấn
8Ống nhựa PVC D60 C3 dày 2.9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22100m
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp125cái
C KÊNH NHÁNH
1Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,72m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,76m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,39m3
5Bê tông tườn, M200, đá 1x2, PCB40 - cụm điều tiếtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,71m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0257100m2
7Ván khuôn kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8807100m2
8Ván khuôn móng - cụm điều tiếtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0112100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0904100m2
10Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,56m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,59m2
12Khe phai gỗ nhóm IV dày 4cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,928m3
13Thép thanh giằng DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0272tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
15Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1151m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85,0368m3
17Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100,5722m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5113100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2107100m2
20Ván khuôn gỗ thành + chẹmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2814100m2
21Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp425,184m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,55m2
23Thép thanh giằng DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5219tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp213cái
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp177,1645m3
26Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,2857m3
27Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp425,51631m3
28Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp455,1174m3
29Mua đất đắp cự ly vc 18km (bao gồm cả thuế TNMT)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp291,379m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9137100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9137100m3/1km
32Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9137100m3/1km
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp291,3791m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 268m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp291,3791m3
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp177,1645m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp177,1645m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp177,1645m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1629100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1629100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2766100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2766100m3/1km
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9345100m3
D CẦU MÁNG
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,78m3
3Bê tông trụ, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7m3
4Bê tông sàn đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6696m3
5Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,012m3
6Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4856m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,035100m2
8Ván khuôn trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1149100m2
9Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3716100m2
10Ván khuôn gỗ sàn đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0222100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68m2
12Đá hộc xếp chặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,974m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0296tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0107tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0345tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,368tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3515100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,67m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74,817m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp146,7m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224,187m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224,187m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224,187m3
25San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2419100m3
E CẦU TRÀN
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,2291m3
2Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Gia cố thượng lưu cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,1958m3
3Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,6609m3
4Bê tông ngưỡng tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,82m3
5Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - tiêu năngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,1534m3
6Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,1105m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp89,483m3
8Bê tông lõi tràn, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,254m3
9Bu lông neo U-M22x520Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56cái
10Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp459,428m2
11cắt bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84100m
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101 rọ
13Đá hộc xếp chèn chặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0664m3
14Ván khuôn BT lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1008100m2
15Ván khuôn gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7626100m2
16Ván khuôn tiêu năngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9602100m2
17Ván khuôn gỗ mặt cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8627100m2
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6954100m2
19Ván khuôn gỗ lõi trànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4125100m2
20Lắp dựng cốt thép tường thượng lưu tả + hữu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2528tấn
21Lắp dựng cốt thép sân thượng lưu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6908tấn
22Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3328tấn
23Lắp dựng cốt thép bọc ngưỡng tràn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7998tấn
24Lắp dựng cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7775tấn
25Lắp dựng cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7607tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1541tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3058tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1264tấn
29Gia công lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4158tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,13m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73,022m2
32Ống nhựa thoát nước PVC D50mm - mặt cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
33Ống nhựa thoát nước PVC D21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7085100m
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2898100m2
35Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,53m
36Đá dăm 1x2 thiết bị thoát nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3617m3
37Vữa xi măng tạo dốc mặt cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,798m2
38Bóc phong hóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,12811m3
39Đắp cát bù phụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0283m3
40Đắp đất bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp266,27m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9308100m3
42Biển báo tải trọng 2 bên cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
44Mua đất đắp (bao gồm thuế TNMT) + VC bộ 520mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp406,0655m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0607100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0607100m3/1km
47Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0607100m3/1km
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp406,0655m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 510m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp406,0655m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp118,704m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160,7869m3
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp279,4909m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp279,4909m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp279,4909m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7113100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7113100m3/1km
57San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5062100m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9617100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp370,209m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,058100m2
4Ni lon tái sinh lót đáyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.851,045m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,704100m
6Bóc phong hóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0613100m3
7Phá dỡ mặt đường cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,6937m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0991100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8652100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - lề đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2563100m3
11Mua đất đắp cự ly vc 18km (bao gồm cả thuế TNMT)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp531,4043m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3104100m3/1km
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3104100m3/1km
14Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3104100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0613100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0613100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0613100m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,6937m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,6937m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,6937m3
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4269100m3
G KHOAN PHỤT THI CÔNG
1Khoan phụt thi công, độ sâu hố khoan 7-8m,mức ăn vữa >300l/m (theo QĐ 3430/QĐ-BNN-QLĐĐ ngày 01/12/2009 Bộ NN&PTNT)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp209,710m
2Bột sét làm vữaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp570,269tấn
3Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km - bột sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,026910 tấn/1km
4Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km - bột sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,026910 tấn/1km
5Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤47km - bột sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,026910 tấn/1km
6Xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,15tấn
7Khoan phụt thi công, độ sâu hố khoan 7-8m,mức ăn vữa >300l/m (theo QĐ 3430/QĐ-BNN-QLĐĐ ngày 01/12/2009 Bộ NN&PTNT)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,410m
8Khoan cắt bê tông mặt đập D30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2471 lỗ khoan
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
10Bê tông hoàn trả BT M250, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
11Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,75m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
15San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,035100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.337504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hồ đập chứa nước thuộc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.424.168.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.848.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và PTNT (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, điện dân dụng, cấp thoát nước: có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn)5
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang sử dụng tốt2
8 Máy ủi công suất 110CV Đang sử dụng tốt2
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Đang sử dụng tốt3
10 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Đang sử dụng tốt1
12 Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T Đang sử dụng tốt1
13 Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T Đang sử dụng tốt1
14 Máy cân bằng laser điện tử Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->