Gói thầu: Thuê dịch vụ di dời lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học của Cơ quan Kho bạc Nhà nước Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806812-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thuê dịch vụ di dời lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học của Cơ quan Kho bạc Nhà nước Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20210806621
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 18:05:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 274,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là274.557.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.367.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.569.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 192.189.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.567.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tháo dỡ, lắp đặt kiểm tra, bàn giao thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học: 01 người.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 100
2 Kéo rải dây tủ và dây Bypass loại dây 2x10mm2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 30
3 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 400
4 Lắp đặt dây tín hiệu UPS 2x0,75 mm2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 20
5 Lắp dây tiếp địa từ bản đồng trong phòng đi tới thiết bị cắt lọc sét đường nguồn M10m2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 30
6 Lắp dây tiếp địa M4 nối tới các tủ rack Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 50
7 Lắp dây tiếp đất 1 ruột lõi dây (mm2) M10 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 20
8 Lắp đặt máng nhựa PVC 100x40 (chạy dây mạng và dây điện nguồn) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 50
9 Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 chạy dây tín hiệu Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 40
10 Lắp đặt máng nhựa chạy dây mạng trong tủ Rack 60x40 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 60
11 Kiểm tra, đo điện áp tủ phân phối nguồn AC Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
12 Lắp đặt thiết bị bypass Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 2
13 Lắp đặt tủ điều khiển nguồn Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Tủ 2
14 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch panel Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 200
15 Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 4cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 40
16 Lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 50
17 Lắp bộ định vị cáp 70mm2 vào kết cấu công trình Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 50
18 Tháo dỡ các thiết bị thuộc phòng máy chủ (ĐMVD) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 14
19 Tháo dỡ thiết bị Router (ĐMVD) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 2
20 Tháo dỡ thiết bị loại Switch (ĐMVD) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 11
21 Tháo dỡ thiết bị loại FireWall (ĐMVD) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 2
22 Tháo dỡ tủ rack Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 6
23 Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 30
24 Lắp đặt thiết bị tin học, máy chủ (server) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 14
25 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Router Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 2
26 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 11
27 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại FireWall (trendmicro network viruswall, symantec web gateway ) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 2
28 AMP Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid,CM, 305m, Blue (CABLE, CAT6, 4UTP, 23AWG, CM, 75C, BLUE) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 3
29 Lắp đặt nẹp vuông Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Mét 300
30 Lắp đầu RJ45 AMP (cat) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 100
31 Lắp bộ định vị cáp 50mm2 vào kết cấu công trình Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 20
32 Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 20
33 Vật tư phụ kiện để lắp đặt hệ thống điện nguồn (băng, dính, vít nở, băng keo....) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
34 Tháo thiết bị tin học, máy trạm (work station) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 50
35 Tháo thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 65
36 Kiểm tra cho các thiết bị Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
37 Lắp dặt thiết bị tin học, máy trạm (work station) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 60
38 Lắp dặt thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị 65
39 Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 10
40 Thiết lập, cấu hình và đấu nối hệ thống PCCC và tủ nguồn tập trung Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
41 Vật tư và phụ kiện dây, cáp tín hiệu, ống bảo hộ dây v/v...tại trụ sở mới Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.74557E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.367.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là274.557.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.367.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.569.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 192.189.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.567.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tháo dỡ, lắp đặt kiểm tra, bàn giao thiết bị 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học: 01 người.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->