Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công nhà dịch vụ số 1, số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804480-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công nhà dịch vụ số 1, số 2
Số hiệu KHLCNT 20210804447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 18:29:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,207,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học trở lên , chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép 2,4 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 2,2kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào công suất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 6mmChương V-E-HSMT0,499tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc , đường kính 12mmChương V-E-HSMT0,122tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 14mmChương V-E-HSMT1,72tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 20mmChương V-E-HSMT0,142tấn
5Mua thép tấm dày 4mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọcChương V-E-HSMT316,512kg
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V-E-HSMT0,1278tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V-E-HSMT2,133100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT14,057m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V-E-HSMT3,6100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V-E-HSMT48mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V-E-HSMT0,288m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,003100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,0029100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V-E-HSMT1,402m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - BT lótChương V-E-HSMT0,184100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT móngChương V-E-HSMT0,976100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT5,528m3
18Ván khuôn móng bê tông nềnChương V-E-HSMT0,066100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8 mmChương V-E-HSMT0,409tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V-E-HSMT0,125tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V-E-HSMT1,693tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT1,213tấn
23Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2Chương V-E-HSMT12,286m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT12,104m3
25Mua bê tông thương phẩmM150, đá 2x4Chương V-E-HSMT18,0145m3
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-E-HSMT15,9813m3
27Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,001100m3
28Đắp đất tân nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,108100m3
29Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tôn nền từ cos -0.65 đến cos -0.2)Chương V-E-HSMT0,3112100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V-E-HSMT0,461100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6 -8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,097tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16 ,18 mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,647tấn
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V-E-HSMT3,414m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-E-HSMT1,506100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6, 8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,416tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm,18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT2,021tấn
37Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2Chương V-E-HSMT12,161m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT11,981m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-E-HSMT2,078100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT1,764tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,078tấn
42Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2Chương V-E-HSMT22,706m3
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT22,371m3
44Ván khuôn lanh tôChương V-E-HSMT0,086100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,024tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,016tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,086tấn
48Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,472m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,15100m3
50Ván khuôn móng bê tông lót, bê tông đáy bểChương V-E-HSMT0,054100m2
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V-E-HSMT0,715m3
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,248m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V-E-HSMT0,095tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V-E-HSMT0,078tấn
55Xây gạch xi măng, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,19m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT18,063m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT18,063m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT16,632m2
59Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,8m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanChương V-E-HSMT0,296100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V-E-HSMT0,057tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 12mmChương V-E-HSMT0,307tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,504m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT8cấu kiện
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,042100m3
66Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT17,917m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT3,449m3
68Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V-E-HSMT83,22m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50(phần sơn giả gỗ)Chương V-E-HSMT23,384m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát thêm 1 lớp phần dầm phía trên tạo hình sơn giả gỗ)Chương V-E-HSMT7,5m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-E-HSMT36,155m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-E-HSMT88,827m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát phần dầm liền tường )Chương V-E-HSMT6m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát 1 lớp tạo hình dầm sơn giả gỗ)Chương V-E-HSMT6m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT33,929m2
76Trát trụ, cột (trát lớp 2 tạo hình), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT33,9291m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT109,084m2
78Trát xà dầm, vữa M mác 75 (trát lớp 2 xà dầm tạo hình)Chương V-E-HSMT47,73m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT194,702m2
80Khuôn cửa kép gỗ LimKT 60x250Chương V-E-HSMT57,08m
81Khuôn cửa đơn gỗ LimKT 60x135Chương V-E-HSMT37,576m
82Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V-E-HSMT34,586m2
83Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng mờ dày 6,38mmChương V-E-HSMT1,342m2
84Cửa sổ pa nô kính gỗLimChương V-E-HSMT2,7324m2
85Cửa sổ pa nô đặc, vách gỗLimChương V-E-HSMT7,7547m2
86Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38mmChương V-E-HSMT2,625m2
87Vách kính cố định hệ nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V-E-HSMT11,844m2
88Phụ kiện cửa sổ nhôm kính S2Chương V-E-HSMT5bộ
89Nẹp khuôn cửa 10x90 gỗ LimChương V-E-HSMT85,2m
90Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ LimChương V-E-HSMT29,83m
91Lắp dựng khuôn cửa képChương V-E-HSMT57,08m cấu kiện
92Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V-E-HSMT37,576m cấu kiện
93Lắp dựng cửa vào khuônChương V-E-HSMT46,415m2 cấu kiện
94Sơn PU kết cấu gỗChương V-E-HSMT110,155m2
95Khóa cửa Minh Khai - 14Z3 hoặc tương đươngChương V-E-HSMT10cái
96Cremon cửa KZ (có khóa) Minh Khai hoặc tương đươngChương V-E-HSMT14cái
97Bản lề cửa 135TĐ Minh Khai hoặc tương đươngChương V-E-HSMT95cái
98Chốt 80 sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT2cái
99Công tác ốp gạch thẻ vào tường , vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT63,3m2
100Công tác ốp gạch vào tường WC KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT46,797m2
101Lát gạch bát KT 300x300mmChương V-E-HSMT136,161m2
102Lát nền, sàn, WC gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT13,068m2
103Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V-E-HSMT7,952m2
104Công tác ốp đá xanh cao 15cm vào chân tường trong nhà vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT5,526m2
105Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chương V-E-HSMT12,294m2
106Trần nhôm Austrong clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm(bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chương V-E-HSMT13,068m2
107Đắp phào kép, vữa nổi, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT110,316m
108Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT1,975100m2
109Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT1,488m3
110Đắp đất tân nền đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng tân nền dốc)Chương V-E-HSMT0,015100m3
111Đắp cát tân nền đường dốc , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,188100m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,116100m2
113Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT4,821m3
114Xây gạch xi măng không nung, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,422m3
115Xây gạch xi măng, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT6,5m3
116Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT43,894m2
117Trát tường bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-E-HSMT11,628m2
118Mua đất màu trồng cây (40cm đất màu)Chương V-E-HSMT21,522m3
119Mua, trồng cỏ nhật thảmChương V-E-HSMT53,804m2
120Trồng hoa ngũ sắc (1 m2 trồng 16 khóm)Chương V-E-HSMT240khóm
121Đường viền chuỗi ngọc rộng 0.2mChương V-E-HSMT43,505m
122Mua, trồng cây bách tán nam, đường kính 6-8cmChương V-E-HSMT10cây
123Mua, trồng cây vạn tuế đường kính 20cm, cao 1mChương V-E-HSMT8cây
124Lát gạch bát KT 300x300mmChương V-E-HSMT7,398m2
125Lan can đường dốc cho người khuyết tậtbao gồm gia công, lắp đặt)Chương V-E-HSMT45,232kg
126Mua đá xanh làm bậc cấp, lan can, chân tảngChương V-E-HSMT6,835m3
127Lắp các loại cấu kiện đá Chương V-E-HSMT117cái
128Lắp đặt cấu kiện đá> 50kgChương V-E-HSMT16cấu kiện
129Sơn dầm cột bằng sơn giả gỗ , 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT336,923m2
130Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT23,384m2
131Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT88,827m2
132Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT36,155m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-E-HSMT1,5829100m2
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V-E-HSMT2máy
135Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,2100m
136Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V-E-HSMT0,2100m
137Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,2100m
138Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống 9,5mmChương V-E-HSMT0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V-E-HSMT0,24100m
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn led bán nguyệtChương V-E-HSMT10bộ
141Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 170x170mmChương V-E-HSMT4bộ
142Lắp đặt đèn led ốp tường 12WChương V-E-HSMT8bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mini sải cánh 90-107cmChương V-E-HSMT3cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cmChương V-E-HSMT3cái
145Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcChương V-E-HSMT19hộp
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT3cái
147Lắp đặt công đảo chiềuChương V-E-HSMT4cái
148Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT1cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT11cái
150Lắp đặt hộp phân dâyChương V-E-HSMT4hộp
151Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 moduleChương V-E-HSMT1hộp
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V-E-HSMT1cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V-E-HSMT3cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V-E-HSMT2cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V-E-HSMT2cái
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT35m
157Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT35m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT50m
159Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2Chương V-E-HSMT50m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT135m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-E-HSMT35m
162Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-E-HSMT145m
163Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,072100m3
164Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,021100m3
165Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,051100m3
166Rải gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT180viên
167Lưới báo hiệu cáp khổ 0.5mChương V-E-HSMT20m
168Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ,đường kính ống 50/40 mmChương V-E-HSMT0,2100m
169Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V-E-HSMT0,2100m
170Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 1x16mm2Chương V-E-HSMT0,2100m
171Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,058100m3
172Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4mChương V-E-HSMT3cọc
173Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D= 16mm có sẵnChương V-E-HSMT3cọc
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-E-HSMT12m
175Kéo rải dây cáp đồng bện M50mmChương V-E-HSMT12m
176Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld (Thái Lan) hoặc tương đươngChương V-E-HSMT3bộ
177Hộp kiểm tra tiếp địaChương V-E-HSMT1hộp
178Băng đồng tiếp đất 50x5mmChương V-E-HSMT33,375kg
179Kéo rải băng đồng tiếp đất dưới mương đấtChương V-E-HSMT15m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V-E-HSMT0,16100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V-E-HSMT0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmChương V-E-HSMT0,08100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V-E-HSMT0,04100m
184Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=34mmChương V-E-HSMT4cái
185Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=42mmChương V-E-HSMT8cái
186Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mmChương V-E-HSMT9cái
187Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=110mmChương V-E-HSMT4cái
188Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=34mmChương V-E-HSMT6cái
189Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=42mmChương V-E-HSMT6cái
190Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=90mmChương V-E-HSMT13cái
191Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=110mmChương V-E-HSMT11cái
192Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=40mmChương V-E-HSMT3cái
193Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=90mmChương V-E-HSMT6cái
194Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=110mmChương V-E-HSMT7cái
195Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=90mmChương V-E-HSMT5cái
196Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=110mmChương V-E-HSMT3cái
197Lắp đặt tê thu uPVC, đường kính tê d=90/34Chương V-E-HSMT3cái
198Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mmChương V-E-HSMT3cái
199Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,4100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm PN16Chương V-E-HSMT0,08100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V-E-HSMT0,24100m
202Rắc co ren ngoài D50Chương V-E-HSMT1cái
203Van phao nước cơChương V-E-HSMT1cái
204Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van d=27mmChương V-E-HSMT1cái
205Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mm,Chương V-E-HSMT1cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT11cái
207Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V-E-HSMT1cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V-E-HSMT3cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT18cái
210Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2)Chương V-E-HSMT9cái
211Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmChương V-E-HSMT1cái
212Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V-E-HSMT1cái
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-E-HSMT1bể
214Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaChương V-E-HSMT4bộ
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi cảm ứngChương V-E-HSMT3bộ
216Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT3cái
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT1bộ
218Lắp đặt kệ gươngChương V-E-HSMT3cái
219Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT3cái
220Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT1bộ
221Lắp đặt máy sấy tayChương V-E-HSMT3hộp
222Thanh tay vịn cho người khuyết tật dài 700mm ceasar GB 131V hoặc tương đươngChương V-E-HSMT1bộ
223Tay vịn xí bệt cho người khuyết tật -Chương V-E-HSMT1bộ
224Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,07100m3
225Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,017100m3
226Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,054100m3
227Bình bột chữa cháy ABC - 4 kgChương V-E-HSMT2bình
228Bình khí chữa cháy CO2 -5kgChương V-E-HSMT2bình
229Kệ đựng bình cứu hỏa 2 bìnhChương V-E-HSMT1hộp
230Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V-E-HSMT1bảng
B NHÀ DỊCH VỤ 1 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Mua gỗ lim làm ván gió, cửa sổ, cong sơn gỗChương V-E-HSMT0,676m3
2Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V-E-HSMT15,59m2
3Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Chương V-E-HSMT1,391m2
4Gia công các cấu kiện bằng đáChương V-E-HSMT6,835m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V-E-HSMT21,12m2
C NHÀ DỊCH VỤ 1 - PHẦN CHỐNG MỐI
1Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmChương V-E-HSMT253,169m2
2Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V-E-HSMT33,302
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V-E-HSMT25,056m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V-E-HSMT9,72m3
5Phòng mối mặt nền nhàChương V-E-HSMT158,4m2
D HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ 2 - PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 6mmChương V-E-HSMT0,499tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc , đường kính 12mmChương V-E-HSMT0,122tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 14mmChương V-E-HSMT1,72tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 20mmChương V-E-HSMT0,142tấn
5Mua thép tấm dày 4mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọcChương V-E-HSMT316,512kg
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V-E-HSMT0,1278tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V-E-HSMT2,133100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT14,057m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V-E-HSMT3,6100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V-E-HSMT48mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V-E-HSMT0,288m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,003100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,0029100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V-E-HSMT1,402m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - BT lótChương V-E-HSMT0,184100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT móngChương V-E-HSMT0,976100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT5,528m3
18Ván khuôn móng bê tông nềnChương V-E-HSMT0,066100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8 mmChương V-E-HSMT0,409tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V-E-HSMT0,125tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V-E-HSMT1,693tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT1,213tấn
23Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2Chương V-E-HSMT12,286m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT12,104m3
25Mua bê tông thương phẩmM150, đá 2x4Chương V-E-HSMT18,0145m3
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-E-HSMT15,9813m3
27Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,001100m3
28Đắp đất tân nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,108100m3
29Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tôn nền từ cos -0.65 đến cos -0.2)Chương V-E-HSMT0,3112100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V-E-HSMT0,461100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6 -8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,097tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16 ,18 mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,647tấn
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V-E-HSMT3,414m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-E-HSMT1,506100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6, 8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,416tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm,18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT2,021tấn
37Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2Chương V-E-HSMT12,161m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT11,981m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-E-HSMT2,078100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao Chương V-E-HSMT1,764tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,078tấn
42Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2Chương V-E-HSMT22,706m3
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT22,371m3
44Ván khuôn lanh tôChương V-E-HSMT0,086100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,024tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,016tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V-E-HSMT0,086tấn
48Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,472m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,15100m3
50Ván khuôn móng bê tông lót, bê tông đáy bểChương V-E-HSMT0,054100m2
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V-E-HSMT0,715m3
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,248m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V-E-HSMT0,095tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V-E-HSMT0,078tấn
55Xây gạch xi măng, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,19m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT18,063m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT18,063m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT16,632m2
59Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,8m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanChương V-E-HSMT0,296100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V-E-HSMT0,057tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 12mmChương V-E-HSMT0,307tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,504m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT8cấu kiện
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,042100m3
66Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT17,917m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT3,449m3
68Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V-E-HSMT83,22m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50(phần sơn giả gỗ)Chương V-E-HSMT23,384m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát thêm 1 lớp phần dầm phía trên tạo hình sơn giả gỗ)Chương V-E-HSMT7,5m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-E-HSMT36,155m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-E-HSMT88,827m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát phần dầm liền tường )Chương V-E-HSMT6m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát 1 lớp tạo hình dầm sơn giả gỗ)Chương V-E-HSMT6m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT33,929m2
76Trát trụ, cột (trát lớp 2 tạo hình), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT33,9291m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT109,084m2
78Trát xà dầm, vữa M mác 75 (trát lớp 2 xà dầm tạo hình)Chương V-E-HSMT47,73m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT194,702m2
80Khuôn cửa kép gỗ LimKT 60x250Chương V-E-HSMT57,08m
81Khuôn cửa đơn gỗ LimKT 60x135Chương V-E-HSMT37,576m
82Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V-E-HSMT34,586m2
83Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng mờ dày 6,38mmChương V-E-HSMT1,342m2
84Cửa sổ pa nô kính gỗ LimChương V-E-HSMT2,7324m2
85Cửa sổ pa nô đặc, vách gỗ LimChương V-E-HSMT7,7547m2
86Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38mmChương V-E-HSMT2,625m2
87Vách kính cố định hệ nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V-E-HSMT11,844m2
88Phụ kiện cửa sổ nhôm kính S2Chương V-E-HSMT5bộ
89Nẹp khuôn cửa 10x90 gỗ LimChương V-E-HSMT85,2m
90Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ LimChương V-E-HSMT29,83m
91Lắp dựng khuôn cửa képChương V-E-HSMT57,08m cấu kiện
92Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V-E-HSMT37,576m cấu kiện
93Lắp dựng cửa vào khuônChương V-E-HSMT46,415m2 cấu kiện
94Sơn PU kết cấu gỗChương V-E-HSMT110,155m2
95Khóa cửa Minh Khai - 14Z3 hoặc tương đươngChương V-E-HSMT10cái
96Cremon cửa KZ (có khóa) Minh Khai hoặc tương đươngChương V-E-HSMT14cái
97Bản lề cửa 135TĐ Minh Khai hoặc tương đươngChương V-E-HSMT95cái
98Chốt 80 sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT2cái
99Công tác ốp gạch thẻ vào tường , vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT63,3m2
100Công tác ốp gạch vào tường WC KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT46,797m2
101Lát gạch bát KT 300x300mmChương V-E-HSMT136,161m2
102Lát nền, sàn, WC gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT13,068m2
103Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V-E-HSMT7,952m2
104Công tác ốp đá xanh cao 15cm vào chân tường trong nhà vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT5,526m2
105Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chương V-E-HSMT12,294m2
106Trần nhôm Austrong clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm(bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chương V-E-HSMT13,068m2
107Đắp phào kép, vữa nổi, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT110,316m
108Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT1,975100m2
109Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT1,488m3
110Đắp đất tân nền đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng tân nền dốc)Chương V-E-HSMT0,015100m3
111Đắp cát tân nền đường dốc , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,188100m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,116100m2
113Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT4,821m3
114Xây gạch xi măng không nung, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,422m3
115Xây gạch xi măng, xây móng, chiều dày Chương V-E-HSMT6,5m3
116Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT43,894m2
117Trát tường bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-E-HSMT11,628m2
118Mua đất màu trồng cây (40cm đất màu)Chương V-E-HSMT21,522m3
119Mua, trồng cỏ nhật thảmChương V-E-HSMT53,804m2
120Trồng hoa ngũ sắc (1 m2 trồng 16 khóm)Chương V-E-HSMT240khóm
121Đường viền chuỗi ngọc rộng 0.2mChương V-E-HSMT43,505m
122Mua, trồng cây bách tán nam, đường kính 6-8cmChương V-E-HSMT10cây
123Mua, trồng cây vạn tuế đường kính 20cm, cao 1mChương V-E-HSMT8cây
124Lát gạch bát KT 300x300mmChương V-E-HSMT7,398m2
125Lan can đường dốc cho người khuyết tậtbao gồm gia công, lắp đặt)Chương V-E-HSMT45,232kg
126Mua đá xanh làm bậc cấp, lan can, chân tảngChương V-E-HSMT6,835m3
127Lắp các loại cấu kiện đá Chương V-E-HSMT117cái
128Lắp đặt cấu kiện đá> 50kgChương V-E-HSMT16cấu kiện
129Sơn dầm cột bằng sơn giả gỗ , 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT336,923m2
130Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT23,384m2
131Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT88,827m2
132Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT36,155m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-E-HSMT1,5829100m2
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V-E-HSMT2máy
135Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,2100m
136Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V-E-HSMT0,2100m
137Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn đường kính ống 6,4mmChương V-E-HSMT0,2100m
138Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống 9,5mmChương V-E-HSMT0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V-E-HSMT0,24100m
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn led bán nguyệtChương V-E-HSMT10bộ
141Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 170x170mmChương V-E-HSMT4bộ
142Lắp đặt đèn led ốp tường 12WChương V-E-HSMT8bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mini sải cánh 90-107cmChương V-E-HSMT3cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cmChương V-E-HSMT3cái
145Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcChương V-E-HSMT19hộp
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT3cái
147Lắp đặt công đảo chiềuChương V-E-HSMT4cái
148Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcChương V-E-HSMT1cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT11cái
150Lắp đặt hộp phân dâyChương V-E-HSMT4hộp
151Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 moduleChương V-E-HSMT1hộp
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V-E-HSMT1cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V-E-HSMT3cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V-E-HSMT2cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V-E-HSMT2cái
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT35m
157Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT35m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT50m
159Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2Chương V-E-HSMT50m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT135m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-E-HSMT35m
162Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-E-HSMT145m
163Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,072100m3
164Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,021100m3
165Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,051100m3
166Rải gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT180viên
167Lưới báo hiệu cáp khổ 0.5mChương V-E-HSMT20m
168Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ,đường kính ống 50/40 mmChương V-E-HSMT0,2100m
169Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V-E-HSMT0,2100m
170Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 1x16mm2Chương V-E-HSMT0,2100m
171Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,058100m3
172Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4mChương V-E-HSMT3cọc
173Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D= 16mm có sẵnChương V-E-HSMT3cọc
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-E-HSMT12m
175Kéo rải dây cáp đồng bện M50mmChương V-E-HSMT12m
176Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld (Thái Lan) hoặc tương đươngChương V-E-HSMT3bộ
177Hộp kiểm tra tiếp địaChương V-E-HSMT1hộp
178Băng đồng tiếp đất 50x5mmChương V-E-HSMT33,375kg
179Kéo rải băng đồng tiếp đất dưới mương đấtChương V-E-HSMT15m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V-E-HSMT0,16100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V-E-HSMT0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmChương V-E-HSMT0,08100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V-E-HSMT0,04100m
184Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=34mmChương V-E-HSMT4cái
185Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=42mmChương V-E-HSMT8cái
186Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mmChương V-E-HSMT9cái
187Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=110mmChương V-E-HSMT4cái
188Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=34mmChương V-E-HSMT6cái
189Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=42mmChương V-E-HSMT6cái
190Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=90mmChương V-E-HSMT13cái
191Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=110mmChương V-E-HSMT11cái
192Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=40mmChương V-E-HSMT3cái
193Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=90mmChương V-E-HSMT6cái
194Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=110mmChương V-E-HSMT7cái
195Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=90mmChương V-E-HSMT5cái
196Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=110mmChương V-E-HSMT3cái
197Lắp đặt tê thu uPVC, đường kính tê d=90/34Chương V-E-HSMT3cái
198Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mmChương V-E-HSMT3cái
199Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,4100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm PN16Chương V-E-HSMT0,08100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V-E-HSMT0,24100m
202Rắc co ren ngoài D50Chương V-E-HSMT1cái
203Van phao nước cơChương V-E-HSMT1cái
204Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van d=27mmChương V-E-HSMT1cái
205Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mm,Chương V-E-HSMT1cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT11cái
207Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V-E-HSMT1cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V-E-HSMT3cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT18cái
210Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2)Chương V-E-HSMT9cái
211Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmChương V-E-HSMT1cái
212Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V-E-HSMT1cái
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-E-HSMT1bể
214Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaChương V-E-HSMT4bộ
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi cảm ứngChương V-E-HSMT3bộ
216Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT3cái
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT1bộ
218Lắp đặt kệ gươngChương V-E-HSMT3cái
219Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT3cái
220Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT1bộ
221Lắp đặt máy sấy tayChương V-E-HSMT3hộp
222Thanh tay vịn cho người khuyết tật dài 700mm ceasar GB 131V hoặc tương đươngChương V-E-HSMT1bộ
223Tay vịn xí bệt cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT1bộ
224Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,07100m3
225Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,017100m3
226Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,054100m3
227Bình bột chữa cháy ABC - 4 kgChương V-E-HSMT2bình
228Bình khí chữa cháy CO2 -5kgChương V-E-HSMT2bình
229Kệ đựng bình cứu hỏa 2 bìnhChương V-E-HSMT1hộp
230Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V-E-HSMT1bảng
E NHÀ DỊCH VỤ 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Mua gỗ lim làm ván gió, cửa sổ, cong sơn gỗChương V-E-HSMT0,676m3
2Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V-E-HSMT15,59m2
3Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Chương V-E-HSMT1,391m2
4Gia công các cấu kiện bằng đáChương V-E-HSMT6,835m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V-E-HSMT21,12m2
F NHÀ DỊCH VỤ 2 - PHẦN CHỐNG MỐI
1Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmChương V-E-HSMT253,169m2
2Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V-E-HSMT33,302
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V-E-HSMT25,056m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V-E-HSMT9,72m3
5Phòng mối mặt nền nhàChương V-E-HSMT158,4m2
G ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ SỐ 1
1Điều hòa tủ đứng Casper 28000 Btu FC-28TL22 hoặc tương đương hoặc tốt hơnChương V-E-HSMT2bộ
H ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ SỐ 2
1Điều hòa tủ đứng Casper 28000 Btu FC-28TL22 hoặc tương đương hoặc tốt hơnChương V-E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học trở lên , chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp ≥ 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt thép 2,4 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện 23KW Còn sử dụng tốt2
8 Máy mài ≥ 2,2kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
12 Máy đào công suất ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tải tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->