Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công nhà dịch vụ số 1, số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công nhà dịch vụ số 1, số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 18:29:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,207,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học trở lên , chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép 2,4 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥ 2,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc , đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 14mm | Chương V-E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 4mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Chương V-E-HSMT | 316,512 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V-E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V-E-HSMT | 2,133 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 14,057 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V-E-HSMT | 48 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V-E-HSMT | 1,402 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT móng | Chương V-E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 5,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bê tông nền | Chương V-E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 1,213 | tấn |
| 23 | Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,286 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 12,104 | m3 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩmM150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 18,0145 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 15,9813 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tân nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tôn nền từ cos -0.65 đến cos -0.2) | Chương V-E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6 -8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16 ,18 mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 3,414 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,506 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6, 8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm,18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 37 | Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,161 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 11,981 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 2,078 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,764 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 42 | Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 22,706 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 22,371 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng bê tông lót, bê tông đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 55 | Xây gạch xi măng, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,063 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,063 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 59 | Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 17,917 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,449 | m3 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V-E-HSMT | 83,22 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50(phần sơn giả gỗ) | Chương V-E-HSMT | 23,384 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát thêm 1 lớp phần dầm phía trên tạo hình sơn giả gỗ) | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 36,155 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 88,827 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát phần dầm liền tường ) | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát 1 lớp tạo hình dầm sơn giả gỗ) | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 33,929 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột (trát lớp 2 tạo hình), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 33,9291 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 109,084 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa M mác 75 (trát lớp 2 xà dầm tạo hình) | Chương V-E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 194,702 | m2 |
| 80 | Khuôn cửa kép gỗ LimKT 60x250 | Chương V-E-HSMT | 57,08 | m |
| 81 | Khuôn cửa đơn gỗ LimKT 60x135 | Chương V-E-HSMT | 37,576 | m |
| 82 | Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 34,586 | m2 |
| 83 | Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng mờ dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 1,342 | m2 |
| 84 | Cửa sổ pa nô kính gỗLim | Chương V-E-HSMT | 2,7324 | m2 |
| 85 | Cửa sổ pa nô đặc, vách gỗLim | Chương V-E-HSMT | 7,7547 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định hệ nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 11,844 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính S2 | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Nẹp khuôn cửa 10x90 gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 85,2 | m |
| 90 | Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 29,83 | m |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 57,08 | m cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 37,576 | m cấu kiện |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 46,415 | m2 cấu kiện |
| 94 | Sơn PU kết cấu gỗ | Chương V-E-HSMT | 110,155 | m2 |
| 95 | Khóa cửa Minh Khai - 14Z3 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Cremon cửa KZ (có khóa) Minh Khai hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Bản lề cửa 135TĐ Minh Khai hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 95 | cái |
| 98 | Chốt 80 sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường , vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường WC KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 46,797 | m2 |
| 101 | Lát gạch bát KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 136,161 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, WC gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,068 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V-E-HSMT | 7,952 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá xanh cao 15cm vào chân tường trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,526 | m2 |
| 105 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 12,294 | m2 |
| 106 | Trần nhôm Austrong clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm(bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 13,068 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa nổi, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 110,316 | m |
| 108 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 109 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 110 | Đắp đất tân nền đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng tân nền dốc) | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát tân nền đường dốc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 114 | Xây gạch xi măng không nung, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,422 | m3 |
| 115 | Xây gạch xi măng, xây móng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 116 | Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 43,894 | m2 |
| 117 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 11,628 | m2 |
| 118 | Mua đất màu trồng cây (40cm đất màu) | Chương V-E-HSMT | 21,522 | m3 |
| 119 | Mua, trồng cỏ nhật thảm | Chương V-E-HSMT | 53,804 | m2 |
| 120 | Trồng hoa ngũ sắc (1 m2 trồng 16 khóm) | Chương V-E-HSMT | 240 | khóm |
| 121 | Đường viền chuỗi ngọc rộng 0.2m | Chương V-E-HSMT | 43,505 | m |
| 122 | Mua, trồng cây bách tán nam, đường kính 6-8cm | Chương V-E-HSMT | 10 | cây |
| 123 | Mua, trồng cây vạn tuế đường kính 20cm, cao 1m | Chương V-E-HSMT | 8 | cây |
| 124 | Lát gạch bát KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 7,398 | m2 |
| 125 | Lan can đường dốc cho người khuyết tậtbao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 45,232 | kg |
| 126 | Mua đá xanh làm bậc cấp, lan can, chân tảng | Chương V-E-HSMT | 6,835 | m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện đá | Chương V-E-HSMT | 117 | cái |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện đá> 50kg | Chương V-E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 129 | Sơn dầm cột bằng sơn giả gỗ , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 336,923 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 23,384 | m2 |
| 131 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 88,827 | m2 |
| 132 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 36,155 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,5829 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 135 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống 9,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn led bán nguyệt | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 170x170mm | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn led ốp tường 12W | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mini sải cánh 90-107cm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V-E-HSMT | 19 | hộp |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt công đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 151 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 162 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 145 | m |
| 163 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 166 | Rải gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 180 | viên |
| 167 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0.5m | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ,đường kính ống 50/40 mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 169 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 170 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 172 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4m | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 173 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D= 16mm có sẵn | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 175 | Kéo rải dây cáp đồng bện M50mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 176 | Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld (Thái Lan) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 178 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Chương V-E-HSMT | 33,375 | kg |
| 179 | Kéo rải băng đồng tiếp đất dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=34mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=42mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=34mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=42mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=90mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=110mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=110mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=90mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=110mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu uPVC, đường kính tê d=90/34 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm PN16 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 202 | Rắc co ren ngoài D50 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Van phao nước cơ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van d=27mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mm, | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2) | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi cảm ứng | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt kệ gương | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 222 | Thanh tay vịn cho người khuyết tật dài 700mm ceasar GB 131V hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Tay vịn xí bệt cho người khuyết tật - | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 225 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 227 | Bình bột chữa cháy ABC - 4 kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 228 | Bình khí chữa cháy CO2 -5kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 229 | Kệ đựng bình cứu hỏa 2 bình | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 230 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | bảng |
| B | NHÀ DỊCH VỤ 1 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Mua gỗ lim làm ván gió, cửa sổ, cong sơn gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V-E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Chương V-E-HSMT | 1,391 | m2 |
| 4 | Gia công các cấu kiện bằng đá | Chương V-E-HSMT | 6,835 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V-E-HSMT | 21,12 | m2 |
| C | NHÀ DỊCH VỤ 1 - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Chương V-E-HSMT | 253,169 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V-E-HSMT | 33,302 | m³ |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 25,056 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V-E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V-E-HSMT | 158,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ 2 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc , đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 14mm | Chương V-E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 4mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Chương V-E-HSMT | 316,512 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V-E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V-E-HSMT | 2,133 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 14,057 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V-E-HSMT | 48 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V-E-HSMT | 1,402 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - BT móng | Chương V-E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 5,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bê tông nền | Chương V-E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 1,213 | tấn |
| 23 | Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,286 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 12,104 | m3 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩmM150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 18,0145 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 15,9813 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tân nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tôn nền từ cos -0.65 đến cos -0.2) | Chương V-E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6 -8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16 ,18 mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 3,414 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,506 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6, 8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm,18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 37 | Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,161 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 11,981 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 2,078 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,764 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 42 | Mua bê tông thương phẩmM250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 22,706 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 22,371 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng bê tông lót, bê tông đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 55 | Xây gạch xi măng, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,063 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,063 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 59 | Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 17,917 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,449 | m3 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V-E-HSMT | 83,22 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50(phần sơn giả gỗ) | Chương V-E-HSMT | 23,384 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát thêm 1 lớp phần dầm phía trên tạo hình sơn giả gỗ) | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 36,155 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 88,827 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát phần dầm liền tường ) | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát 1 lớp tạo hình dầm sơn giả gỗ) | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 33,929 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột (trát lớp 2 tạo hình), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 33,9291 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 109,084 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa M mác 75 (trát lớp 2 xà dầm tạo hình) | Chương V-E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 194,702 | m2 |
| 80 | Khuôn cửa kép gỗ LimKT 60x250 | Chương V-E-HSMT | 57,08 | m |
| 81 | Khuôn cửa đơn gỗ LimKT 60x135 | Chương V-E-HSMT | 37,576 | m |
| 82 | Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 34,586 | m2 |
| 83 | Cửa đi gỗ Lim pa nô kính, kính trắng mờ dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 1,342 | m2 |
| 84 | Cửa sổ pa nô kính gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 2,7324 | m2 |
| 85 | Cửa sổ pa nô đặc, vách gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 7,7547 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định hệ nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 11,844 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính S2 | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Nẹp khuôn cửa 10x90 gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 85,2 | m |
| 90 | Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ Lim | Chương V-E-HSMT | 29,83 | m |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 57,08 | m cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 37,576 | m cấu kiện |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 46,415 | m2 cấu kiện |
| 94 | Sơn PU kết cấu gỗ | Chương V-E-HSMT | 110,155 | m2 |
| 95 | Khóa cửa Minh Khai - 14Z3 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Cremon cửa KZ (có khóa) Minh Khai hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Bản lề cửa 135TĐ Minh Khai hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 95 | cái |
| 98 | Chốt 80 sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường , vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường WC KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 46,797 | m2 |
| 101 | Lát gạch bát KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 136,161 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, WC gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,068 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V-E-HSMT | 7,952 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá xanh cao 15cm vào chân tường trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,526 | m2 |
| 105 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 12,294 | m2 |
| 106 | Trần nhôm Austrong clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm(bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 13,068 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa nổi, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 110,316 | m |
| 108 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 109 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 110 | Đắp đất tân nền đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng tân nền dốc) | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát tân nền đường dốc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 114 | Xây gạch xi măng không nung, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,422 | m3 |
| 115 | Xây gạch xi măng, xây móng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 116 | Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 43,894 | m2 |
| 117 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 11,628 | m2 |
| 118 | Mua đất màu trồng cây (40cm đất màu) | Chương V-E-HSMT | 21,522 | m3 |
| 119 | Mua, trồng cỏ nhật thảm | Chương V-E-HSMT | 53,804 | m2 |
| 120 | Trồng hoa ngũ sắc (1 m2 trồng 16 khóm) | Chương V-E-HSMT | 240 | khóm |
| 121 | Đường viền chuỗi ngọc rộng 0.2m | Chương V-E-HSMT | 43,505 | m |
| 122 | Mua, trồng cây bách tán nam, đường kính 6-8cm | Chương V-E-HSMT | 10 | cây |
| 123 | Mua, trồng cây vạn tuế đường kính 20cm, cao 1m | Chương V-E-HSMT | 8 | cây |
| 124 | Lát gạch bát KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 7,398 | m2 |
| 125 | Lan can đường dốc cho người khuyết tậtbao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 45,232 | kg |
| 126 | Mua đá xanh làm bậc cấp, lan can, chân tảng | Chương V-E-HSMT | 6,835 | m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện đá | Chương V-E-HSMT | 117 | cái |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện đá> 50kg | Chương V-E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 129 | Sơn dầm cột bằng sơn giả gỗ , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 336,923 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 23,384 | m2 |
| 131 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 88,827 | m2 |
| 132 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 36,155 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,5829 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 135 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn đường kính ống 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn, đường kính ống 9,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn led bán nguyệt | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 170x170mm | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn led ốp tường 12W | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mini sải cánh 90-107cm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V-E-HSMT | 19 | hộp |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt công đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 151 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 162 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 145 | m |
| 163 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 166 | Rải gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 180 | viên |
| 167 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0.5m | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ,đường kính ống 50/40 mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 169 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 170 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 172 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4m | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 173 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D= 16mm có sẵn | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 175 | Kéo rải dây cáp đồng bện M50mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 176 | Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld (Thái Lan) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 178 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | Chương V-E-HSMT | 33,375 | kg |
| 179 | Kéo rải băng đồng tiếp đất dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=34mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=42mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=34mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=42mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=90mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch d=110mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=110mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=90mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê (Y) d=110mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu uPVC, đường kính tê d=90/34 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm PN16 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 202 | Rắc co ren ngoài D50 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Van phao nước cơ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van d=27mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mm, | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2) | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi cảm ứng | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt kệ gương | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 222 | Thanh tay vịn cho người khuyết tật dài 700mm ceasar GB 131V hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Tay vịn xí bệt cho người khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 225 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 227 | Bình bột chữa cháy ABC - 4 kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 228 | Bình khí chữa cháy CO2 -5kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 229 | Kệ đựng bình cứu hỏa 2 bình | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 230 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | bảng |
| E | NHÀ DỊCH VỤ 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Mua gỗ lim làm ván gió, cửa sổ, cong sơn gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V-E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Chương V-E-HSMT | 1,391 | m2 |
| 4 | Gia công các cấu kiện bằng đá | Chương V-E-HSMT | 6,835 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V-E-HSMT | 21,12 | m2 |
| F | NHÀ DỊCH VỤ 2 - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Chương V-E-HSMT | 253,169 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V-E-HSMT | 33,302 | m³ |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 25,056 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V-E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V-E-HSMT | 158,4 | m2 |
| G | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng Casper 28000 Btu FC-28TL22 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| H | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng Casper 28000 Btu FC-28TL22 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học trở lên , chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp ≥ 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt thép 2,4 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy mài ≥ 2,2kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi