Gói thầu: Gói thầu số 3: đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu 10 lớp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807162-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu 10 lớp
Số hiệu KHLCNT 20210622036
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện Chương trình phát triển doanh nghiệp và đào tạo khởi sự doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021; đóng góp của học viên.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 18:37:00 đến ngày 2021-08-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 993,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,933,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là993.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.990.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng đào tạo và thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.620.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự tham gia giảng dạy
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có đủ giảng viên, chuyên gia, doanh nhân tham gia giảng dạy.- 100% giảng viên, chuyên gia tham gia giảng dạy có trình độ từ Thạc sỹ trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy; trong đó có tối thiểu 25% có trình độ Tiến sỹ; 100% số lượng doanh nhân thành đạt tham gia giảng dạy có trình độ từ Đại học trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy.- 100% số lượng nhân sự tham gia giảng dạy có kinh nghiệm giảng dạy tối thiểu 05 lớp (khóa) đào tạo cho doanh nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 100% nhân sự quản lý chung có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên.- 100% nhân sự quản lý chung có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 10 lớp đào tạo cho doanh nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý lớp đào tạo
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 100% nhân sự quản lý lớp đào tạo có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- 100% cán bộ quản lý lớp đào tạo có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 5 lớp đào tạo cho doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi cho giảng viên, báo cáo viên Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
2 Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Buổi 140 TT 36/2018/TT-BTC
3 Chi phí đi lại (đi và về) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lượt 60 Theo thực tế
4 Phụ cấp lưu trú Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 70 NQ 64/2017/NQ-HĐND
5 Phụ cấp tiền ăn Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 70 NQ 64/2017/NQ-HĐND
6 Chi phí chiêu sinh: gọi điện thoại, gửi thư mời Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Học viên 500
7 Chi phí in ấn, photo giáo trình, tài liệu cho học viên Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Học viên 500
8 Chi thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
9 Thuê hội trường Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 70
10 Thuê dụng cụ học tập (máy tính, máy chiếu, màn chiếu) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 70
11 Làm Market lớp đào tạo Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
12 Văn phòng phẩm Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Học viên 500
13 Nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên (50 người) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 70
14 Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu, văn phòng phẩm đến lớp học. Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
15 Chi lễ khai giảng, bế giảng Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Buổi 20
16 Chi khác phục vụ trực tiếp lớp học Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
17 Chi phí trông xe học viên và cán bộ quản lý lớp học Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 70
18 Chi phí quay phim, chụp ảnh tư liệu Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
19 Chi phí in ấn, photo bài kiểm tra, phiếu đánh giá chất lượng lớp đào tạo Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Bài, phiếu 500
20 Chi phí ra đề kiểm tra, đánh giá kết quả Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
21 Ra đề thi trắc nghiệm (1 người) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 10
22 Chấm thi trắc nghiệm (1 người) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Ngày 10
23 Khen thưởng cho học viên xuất sắc Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Học viên 50
24 Chi phí in ấn giấy chứng nhận cho học viên tham gia lớp đào tạo Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Cái 500
25 Chi phí thuê xe đưa, đón học viên đi khảo sát thực tế (50 người, 01 ngày) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Chuyến (đi và về) 20
26 Chi hoạt động quản lý đào tạo (≤10% tổng chi phí trực tiếp tổ chức các lớp đào tạo) Đào tạo quản trị kinh doanh chuyên sâu Lớp 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.933E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.990.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là993.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.990.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng đào tạo và thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.620.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự tham gia giảng dạy 4 - Có đủ giảng viên, chuyên gia, doanh nhân tham gia giảng dạy.- 100% giảng viên, chuyên gia tham gia giảng dạy có trình độ từ Thạc sỹ trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy; trong đó có tối thiểu 25% có trình độ Tiến sỹ; 100% số lượng doanh nhân thành đạt tham gia giảng dạy có trình độ từ Đại học trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy.- 100% số lượng nhân sự tham gia giảng dạy có kinh nghiệm giảng dạy tối thiểu 05 lớp (khóa) đào tạo cho doanh nghiệp55
2 Quản lý chung 1 - 100% nhân sự quản lý chung có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên.- 100% nhân sự quản lý chung có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 10 lớp đào tạo cho doanh nghiệp33
3 Quản lý lớp đào tạo 3 - 100% nhân sự quản lý lớp đào tạo có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- 100% cán bộ quản lý lớp đào tạo có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 5 lớp đào tạo cho doanh nghiệp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->