Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm và công cụ dụng cụ phục vụ công tác khám chữa bệnh của bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790493-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm và công cụ dụng cụ phục vụ công tác khám chữa bệnh của bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210745465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 18:53:00 đến ngày 2021-08-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,230,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên vận chuyển, giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông, sức khỏe tốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên vận chuyển, giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông, sức khỏe tốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính trắng 2cm100CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
2Băng dính trắng 5cm670CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
3Băng dính xanh 5cm460CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
4Băng dính 2 mặt20CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
5Băng xóa245CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
6Bìa Acco A450CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
7Bìa mica A4 100 tờ/tập70TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
8Bìa ngoại A5 màu trắng300RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
9Bìa ngoại các màu A4100RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
10Bút bi nét nhỏ2.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
11Bút bi nét to12.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
12Bút chì 2B350CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
13Bút dạ kính thường2.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
14Bút dạ kính STAEDTLER – 318480CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
15Bút dính bàn đôi550CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
16Bút Gel 1.0mm250CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
17Bút nhớ dòng220CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
18Bút nước gel130CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
19Bút viết bảng740CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
20Bút xoá nước200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
21Cặp 1 ngăn 2 khuy bấm60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
22Cặp 3 dây nhựa gáy gập40CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
23Cặp chun 12 ngăn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
24Cặp hai còng60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
25Cặp hộp 7cm cố định5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
26Cặp hộp 15cm cố định130CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
27Cặp hộp 20cm cố định270CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
28Cặp trình ký cao cấp FIZZ150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
29Cờ chuối5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
30Cờ Tổ quốc10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
31Dao dọc giấy100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
32Đề can A4180TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
33Đĩa CD2.150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
34Đĩa DVD350CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
35Đồng hồ treo tường35CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
36Dụng cụ tháo ghim100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
37File càng cua 7cm Deli90CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
38File nan 1 ngăn500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
39File nan nhựa 3 ngăn75CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
40File trình ký nhựa trong 2 mặt50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
41File túi nilong 11 lỗ (Túi sơ mi đục lỗ)1.400ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
42Ghim dập nhỏ số 102.000HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
43Ghim dập KWTRIO 23/85HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
44Ghim dập KWTRIO 23/1035HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
45Ghim dập KWTRIO 23/1310HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
46Ghim dập KWTRIO 23/1510HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
47Ghim dập KWTRIO 23/1710HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
48Ghim vòng3.000HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
49Giấy A4 XK Hộp 70/927.000RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
50Giấy A4 XK Hộp 80/92500RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
51Giấy A4 NK Hộp 70/951.000RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
52Giấy A4 NK Hộp 80/95200RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
53Giấy A5 XK Hộp 70/908.000RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
54Giấy bìa màu ĐL 180gms màu trắng50TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
55Giấy bìa màu ĐL 225gms màu trắng50TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
56Giấy vẽ chuyên dụng ĐL 180gms50TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
57Giấy dán giá cuộn to750CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
58Giấy dính đề can nhỏ570TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
59Giấy in ảnh A4 định lượng 135gsm1.550RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
60Giấy in ảnh A4 Kodak định lượng 230gsm2.000TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
61Giấy in mầu A5 80gsm480RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
62Giấy nhắn Pronoti850TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
63Giấy niêm phong2RamMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
64Giấy phân trang giấy nhiều màu100TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
65Giấy phân trang nhựa 5 màu800TậpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
66Hồ nước12.000LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
67Hồ khô90LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
68Kéo trung95CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
69Kéo văn phòng95CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
70Kẹp lá lúa nhựa 8cm5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
71Kẹp sắt 15mm Deli24HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
72Kẹp sắt 19mm Deli770HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
73Kẹp sắt 25mm Deli12HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
74Kẹp sắt 32mm Deli700HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
75Kẹp sắt 40mm Deli630HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
76Kẹp sắt 51mm Deli570HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
77Khay cắm bút xoay50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
78Lau bảng120CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
79Máy cắt băng dính2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
80Máy dập ghim nhỏ200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
81Máy dập ghim to Kwtrio 50LA11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
82Máy dập ghim xoay chiều1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
83Máy khoan chứng từ ZK-1681CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
84Máy tính 12 số3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
85Máy tính 14 số8CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
86Mực dấu máy xanh, đỏ310LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
87Phong bì bưu điện6.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
88Pin 2A3.500ViênMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
89Pin 3A2.200ViênMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
90Pin trung400ViênMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
91Sồ bìa da A510QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
92Sổ bìa da cao cấp60QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
93Sổ dày 10 tập (KT 240x170)50QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
94Sổ dày 10 tập (KT 270x165) đầu thừa80QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
95Sổ dày 15 tập mở ngang (KT 265x325)ĐT10QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
96Sổ dày 4 tập (KT 240x165)100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
97Sổ dày 4 tập (KT 270x160) đầu thừa150QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
98Sổ dày 4 tập (KT 330 x 210) đầu thừa30QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
99Sổ dày 4 tập mở ngang (KT 245 x325)10QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
100Sổ dày 4 tập mở ngang (KT 265x325) đầu thừa15QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
101Sổ dày 8 tập (KT 240x165)20QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
102Sổ dày 8 tập (KT 270x165) đầu thừa100QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
103Sổ lò xo A6110QuyểnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
104Tẩy50ViênMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
105Thước kẻ 30 cm330CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
106Túi 1 khuy A42.400CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
107Túi 1 khuy to dày1.700CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
108Ấm siêu tốc30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
109Áo mưa giấy1.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
110Bình đựng nước chia vạch 20 lít15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
111Bình xịt cồn nhỏ370CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
112Bình xịt khử khuẩn25CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
113Bột thông cống70góiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
114Cân 30kg Nhơn Hòa1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
115Cây mắc áo inox1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
116Chậu nhựa đường kính 55cm4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
117Chổi nhựa20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
118Chậu gội đầu10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
119Chun vòng nhỏ300GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
120Chun vòng to50GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
121Cốc giấy 2.5 oz12.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
122Cốc giấy 7 oz200.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
123Cốc nhựa 3 màu170CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
124Cốc sứ + in logo535CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
125Dép nhựa tổ ong các cỡ600ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
126Găng tay cao su200ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
127Găng tay vải dày50ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
128Ghế nhựa 45cm300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
129Giá đựng cốc giấy 7 oz25CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
130Giấy vệ sinh cuộn công nghiệp14.000CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
131Giấy vệ sinh cuộn nhỏ1.000CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
132Giấy vuông cân2.000kgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
133Hộp đựng thuốc nhựa số 2100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
134Hộp đựng thuốc nhựa số 4100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
135Hộp đựng thuốc nhựa số 680CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
136Hót rác nhựa có cán dài10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
137Javen tẩy trắng60ChaiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
138Khăn vải bông lau máy500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
139Khăn vải lau máy vàng1.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
140Khăn vải lau tay4.100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
141Khăn xô 4 lớp240CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
142Lược20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
143Màng bọc thực phẩm22HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
144Máy sấy tóc 1800W Toshiba15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
145Miếng cọ sắt80CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
146Nilon trắng khổ 1m404.000mMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
147Phích nước Rạng đông 1.2l60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
148Rổ nhựa (25cm*35cm)30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
149Rổ nhựa (40*60cm)40CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
150Rổ nhựa chữ nhật (15*20cm)60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
151Tạp dề có miếng lót nilong30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
152Thảm chùi chân nhựa20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
153Thảm chùi chân vải20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
154Thẻ đeo tên trong ngang nhựa mềm8.200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
155Thẻ rút zozo dập logo bệnh viện300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
156Thùng đựng rác văn phòng50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
157Thùng nhựa có nắp 10 lít20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
158Thùng nhựa ngâm dụng cụ (40*60)20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
159Túi giấy che chai hóa chất15.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
160Túi giấy chia thuốc khổ 7*11 cm48.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
161Túi giấy chia thuốc khổ 12*17 cm60.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
162Túi giấy chia thuốc khổ 15*21 cm18.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
163Túi giấy lau tay10.000GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
164Túi nilon Zip chia thuốc số 47KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
165Túi nilon Zip chia thuốc số 532KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
166Túi nilon PP trắng (15 x 20) cm140KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
167Túi nilon PP trắng (20 x 25)cm180KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
168Túi nilon PP trắng (30 x 40)cm550KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
169Túi nilon PP trắng (45 x 60)cm75KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
170Túi nilon PP vàng (20 x 15)cm50KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
171Túi nilon PP vàng (25 x 20)cm130KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
172Túi nilon PP xanh (35 x 55)cm12KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
173Túi thơm (túi khử mùi)100TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
174Xe đẩy hàng Advindeq6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
175Xô nhựa có nắp 10 lít có nắp10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
176Xô nhựa có nắp 15 lít có nắp20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
177Xô nhựa có nắp 5 lít75CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
178Dây thít nhựa 4x200 (500c/túi)20túiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
179Giá treo khăn mặt, khăn tắm10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
180Ủng đi mưa300ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ kế toán thanh toán. 1 Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 2 Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu32
4 Nhân viên vận chuyển, giao hàng 2 Lao động phổ thông, sức khỏe tốt11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->