Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm và công cụ dụng cụ phục vụ công tác khám chữa bệnh của bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm và công cụ dụng cụ phục vụ công tác khám chữa bệnh của bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 18:53:00 đến ngày 2021-08-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,230,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận chuyển, giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông, sức khỏe tốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận chuyển, giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông, sức khỏe tốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính trắng 2cm | 100 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Băng dính trắng 5cm | 670 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Băng dính xanh 5cm | 460 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt | 20 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Băng xóa | 245 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Bìa Acco A4 | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bìa mica A4 100 tờ/tập | 70 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Bìa ngoại A5 màu trắng | 300 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Bìa ngoại các màu A4 | 100 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Bút bi nét nhỏ | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Bút bi nét to | 12.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Bút chì 2B | 350 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Bút dạ kính thường | 2.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Bút dạ kính STAEDTLER – 318 | 480 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Bút dính bàn đôi | 550 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Bút Gel 1.0mm | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Bút nhớ dòng | 220 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Bút nước gel | 130 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Bút viết bảng | 740 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bút xoá nước | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Cặp 1 ngăn 2 khuy bấm | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Cặp 3 dây nhựa gáy gập | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Cặp chun 12 ngăn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Cặp hai còng | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Cặp hộp 7cm cố định | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Cặp hộp 15cm cố định | 130 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Cặp hộp 20cm cố định | 270 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Cặp trình ký cao cấp FIZZ | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Cờ chuối | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Cờ Tổ quốc | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Dao dọc giấy | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Đề can A4 | 180 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Đĩa CD | 2.150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Đĩa DVD | 350 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Đồng hồ treo tường | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Dụng cụ tháo ghim | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | File càng cua 7cm Deli | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | File nan 1 ngăn | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | File nan nhựa 3 ngăn | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | File trình ký nhựa trong 2 mặt | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | File túi nilong 11 lỗ (Túi sơ mi đục lỗ) | 1.400 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Ghim dập nhỏ số 10 | 2.000 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Ghim dập KWTRIO 23/8 | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Ghim dập KWTRIO 23/10 | 35 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Ghim dập KWTRIO 23/13 | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Ghim dập KWTRIO 23/15 | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Ghim dập KWTRIO 23/17 | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Ghim vòng | 3.000 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Giấy A4 XK Hộp 70/92 | 7.000 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Giấy A4 XK Hộp 80/92 | 500 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Giấy A4 NK Hộp 70/95 | 1.000 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Giấy A4 NK Hộp 80/95 | 200 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Giấy A5 XK Hộp 70/90 | 8.000 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Giấy bìa màu ĐL 180gms màu trắng | 50 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Giấy bìa màu ĐL 225gms màu trắng | 50 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Giấy vẽ chuyên dụng ĐL 180gms | 50 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Giấy dán giá cuộn to | 750 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Giấy dính đề can nhỏ | 570 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Giấy in ảnh A4 định lượng 135gsm | 1.550 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Giấy in ảnh A4 Kodak định lượng 230gsm | 2.000 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Giấy in mầu A5 80gsm | 480 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Giấy nhắn Pronoti | 850 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Giấy niêm phong | 2 | Ram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Giấy phân trang giấy nhiều màu | 100 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | 800 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Hồ nước | 12.000 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Hồ khô | 90 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Kéo trung | 95 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 69 | Kéo văn phòng | 95 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Kẹp lá lúa nhựa 8cm | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Kẹp sắt 15mm Deli | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Kẹp sắt 19mm Deli | 770 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Kẹp sắt 25mm Deli | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Kẹp sắt 32mm Deli | 700 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 75 | Kẹp sắt 40mm Deli | 630 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 76 | Kẹp sắt 51mm Deli | 570 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 77 | Khay cắm bút xoay | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 78 | Lau bảng | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 79 | Máy cắt băng dính | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 80 | Máy dập ghim nhỏ | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 81 | Máy dập ghim to Kwtrio 50LA | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 82 | Máy dập ghim xoay chiều | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 83 | Máy khoan chứng từ ZK-168 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 84 | Máy tính 12 số | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 85 | Máy tính 14 số | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 86 | Mực dấu máy xanh, đỏ | 310 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 87 | Phong bì bưu điện | 6.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 88 | Pin 2A | 3.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 89 | Pin 3A | 2.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 90 | Pin trung | 400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 91 | Sồ bìa da A5 | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 92 | Sổ bìa da cao cấp | 60 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 93 | Sổ dày 10 tập (KT 240x170) | 50 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 94 | Sổ dày 10 tập (KT 270x165) đầu thừa | 80 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 95 | Sổ dày 15 tập mở ngang (KT 265x325)ĐT | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 96 | Sổ dày 4 tập (KT 240x165) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 97 | Sổ dày 4 tập (KT 270x160) đầu thừa | 150 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 98 | Sổ dày 4 tập (KT 330 x 210) đầu thừa | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 99 | Sổ dày 4 tập mở ngang (KT 245 x325) | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 100 | Sổ dày 4 tập mở ngang (KT 265x325) đầu thừa | 15 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 101 | Sổ dày 8 tập (KT 240x165) | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 102 | Sổ dày 8 tập (KT 270x165) đầu thừa | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 103 | Sổ lò xo A6 | 110 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 104 | Tẩy | 50 | Viên | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 105 | Thước kẻ 30 cm | 330 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 106 | Túi 1 khuy A4 | 2.400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 107 | Túi 1 khuy to dày | 1.700 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 108 | Ấm siêu tốc | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 109 | Áo mưa giấy | 1.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 110 | Bình đựng nước chia vạch 20 lít | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 111 | Bình xịt cồn nhỏ | 370 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 112 | Bình xịt khử khuẩn | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 113 | Bột thông cống | 70 | gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 114 | Cân 30kg Nhơn Hòa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 115 | Cây mắc áo inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 116 | Chậu nhựa đường kính 55cm | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 117 | Chổi nhựa | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 118 | Chậu gội đầu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 119 | Chun vòng nhỏ | 300 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 120 | Chun vòng to | 50 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 121 | Cốc giấy 2.5 oz | 12.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 122 | Cốc giấy 7 oz | 200.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 123 | Cốc nhựa 3 màu | 170 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 124 | Cốc sứ + in logo | 535 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 125 | Dép nhựa tổ ong các cỡ | 600 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 126 | Găng tay cao su | 200 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 127 | Găng tay vải dày | 50 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 128 | Ghế nhựa 45cm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 129 | Giá đựng cốc giấy 7 oz | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 130 | Giấy vệ sinh cuộn công nghiệp | 14.000 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 131 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 1.000 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 132 | Giấy vuông cân | 2.000 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 133 | Hộp đựng thuốc nhựa số 2 | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 134 | Hộp đựng thuốc nhựa số 4 | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 135 | Hộp đựng thuốc nhựa số 6 | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 136 | Hót rác nhựa có cán dài | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 137 | Javen tẩy trắng | 60 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 138 | Khăn vải bông lau máy | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 139 | Khăn vải lau máy vàng | 1.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 140 | Khăn vải lau tay | 4.100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 141 | Khăn xô 4 lớp | 240 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 142 | Lược | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 143 | Màng bọc thực phẩm | 22 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 144 | Máy sấy tóc 1800W Toshiba | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 145 | Miếng cọ sắt | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 146 | Nilon trắng khổ 1m40 | 4.000 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 147 | Phích nước Rạng đông 1.2l | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 148 | Rổ nhựa (25cm*35cm) | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 149 | Rổ nhựa (40*60cm) | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 150 | Rổ nhựa chữ nhật (15*20cm) | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 151 | Tạp dề có miếng lót nilong | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 152 | Thảm chùi chân nhựa | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 153 | Thảm chùi chân vải | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 154 | Thẻ đeo tên trong ngang nhựa mềm | 8.200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 155 | Thẻ rút zozo dập logo bệnh viện | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 156 | Thùng đựng rác văn phòng | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 157 | Thùng nhựa có nắp 10 lít | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 158 | Thùng nhựa ngâm dụng cụ (40*60) | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 159 | Túi giấy che chai hóa chất | 15.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 160 | Túi giấy chia thuốc khổ 7*11 cm | 48.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 161 | Túi giấy chia thuốc khổ 12*17 cm | 60.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 162 | Túi giấy chia thuốc khổ 15*21 cm | 18.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 163 | Túi giấy lau tay | 10.000 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 164 | Túi nilon Zip chia thuốc số 4 | 7 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 165 | Túi nilon Zip chia thuốc số 5 | 32 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 166 | Túi nilon PP trắng (15 x 20) cm | 140 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 167 | Túi nilon PP trắng (20 x 25)cm | 180 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 168 | Túi nilon PP trắng (30 x 40)cm | 550 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 169 | Túi nilon PP trắng (45 x 60)cm | 75 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 170 | Túi nilon PP vàng (20 x 15)cm | 50 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 171 | Túi nilon PP vàng (25 x 20)cm | 130 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 172 | Túi nilon PP xanh (35 x 55)cm | 12 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 173 | Túi thơm (túi khử mùi) | 100 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 174 | Xe đẩy hàng Advindeq | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 175 | Xô nhựa có nắp 10 lít có nắp | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 176 | Xô nhựa có nắp 15 lít có nắp | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 177 | Xô nhựa có nắp 5 lít | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 178 | Dây thít nhựa 4x200 (500c/túi) | 20 | túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 179 | Giá treo khăn mặt, khăn tắm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 180 | Ủng đi mưa | 300 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kế toán thanh toán. | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên vận chuyển, giao hàng | 2 | Lao động phổ thông, sức khỏe tốt | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi