Gói thầu: Mua thiết bị môn Khoa học tự Nhiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị môn Khoa học tự Nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 18:48:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,814,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32217155E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644343E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục trong hợp đồng): Cung cấp đồ dùng, thiết bị dạy và học.Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính . - Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 ngày kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo. Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). Trong thời gian bảo hành: trong vòng 02 ngày kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà cung cấp phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị trong vòng 24 giờ, đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, điện, điện tử, sư phạmCó chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí, điện, điện tử, sư phạm(Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động . Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng, đại học tài chính, kế toán trở lên (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nến (Parafin) rắn | 1.582 | Hộp | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ống nghiệm | 3.263 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 1.171 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 1.306 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chậu thủy tinh | 1.181 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cốc loại 1 lít | 1.622 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống đong hình trụ 100mm | 1.278 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 1.225 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phễu chiết hình quả lê | 1.475 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đũa thủy tinh | 1.291 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giấy lọc | 501 | Hộp | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Kính hiển vi | 233 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Kính lúp | 4.643 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Lam kính | 1.968 | Hộp | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | La men | 1.958 | Hộp | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Kim mũi mác | 1.915 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Panh | 1.866 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Pipet | 2.012 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đĩa kính đồng hồ | 3.888 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đĩa lồng (Pêtri) | 3.876 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đèn cồn | 1.657 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chậu lồng (Bôcan) | 2.060 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt | 2.002 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phuễ thủy tinh loại to | 1.871 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Kéo cắt cành | 2.233 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cặp ép thực vật | 2.229 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Vợt bắt sâu bọ | 2.009 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 2.134 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao hồ | 2.138 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Lọ nhựa | 1.854 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hộp nuôi sâu bọ | 2.096 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bể kính | 1.165 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Túi đựng ghim | 1.083 | Túi | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ống đong | 505 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ống hút có quả bóng cao su | 2.084 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 699 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 527 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 1.493 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Giá để ống nghiệm | 1.158 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đèn cồn | 1.044 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 1.831 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lưới thép | 1.316 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5.825 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chổi rửa ống nghiệm | 1.507 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 1.349 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ giá đỡ cơ bản | 1.165 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bình chia độ | 1.232 | Cái | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32217155E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644343E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục trong hợp đồng): Cung cấp đồ dùng, thiết bị dạy và học.Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính . - Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 ngày kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo. Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). Trong thời gian bảo hành: trong vòng 02 ngày kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà cung cấp phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị trong vòng 24 giờ, đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, điện, điện tử, sư phạmCó chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí, điện, điện tử, sư phạm(Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động . Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ cao đẳng, đại học tài chính, kế toán trở lên (Kèm theo: Văn bằng chứng chỉ liên quan; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Hợp đồng lao động Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi