Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 18:56:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 18:56:00 đến ngày 2021-08-13 18:56:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,220,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.660885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông; 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2 | 100 m3 |
| B | Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6808 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1223 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,178 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5597 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1591 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8153 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2822 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2788 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0976 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9062 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,616 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0781 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5755 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,146 | m3 |
| 25 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9826 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1075 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,65 | 1m2 |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0901 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5106 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1341 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7716 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6166 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1154 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7326 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,7615 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,4615 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,4615 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 41 | Bạt lót nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m3 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | 10m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,4615 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,4615 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m3 |
| 50 | Bạt lót chấm mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m3 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,14 | 10m |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3131 | 100m3 |
| 54 | Bạt rải chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,38 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,438 | m3 |
| 56 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,5244 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1117 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2235 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2235 | 100m3/1km |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1576 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8064 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,56 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,136 | m2 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 66 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,995 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,995 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,78 | 1m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6632 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,072 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9616 | 100m2 |
| 75 | TÔN ÚP NÓC + ÚP SƯỜN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m |
| 76 | QUẢ CÂU THÔNG GIÓ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 77 | GIẰNG CÁP MÁI D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 78 | TẰNG ĐƠ M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 79 | KHÓA CÁP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | Cái |
| 80 | BU LÔNG D20 L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 81 | BU LÔNG D20L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 82 | BULONG D12L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | Cái |
| 83 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,264 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa sổ chớp bằng thép sơn tĩnh điện (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,826 | m2 |
| 86 | Tủ điện tổng, vỏ tủ bằng kim loại sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 97 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 103 | Thí nghiệm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 104 | Trụ đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 105 | Đèn lead chiếu sáng 150w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,69 | 1m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 1m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 112 | bu lông d20 l=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.660885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường | 3 | - Kỹ sư xây dựng trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông; 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7T | Ô tô tự đổ >= 7T | 3 |
| 2 | Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | 2 |
| 4 | Lu bánh thép 8-12T | Lu bánh thép 8-12T | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi 16T | Lu bánh hơi 16T | 2 |
| 6 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 3 |
| 10 | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | 6 |
| 11 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | 4 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi