Gói thầu: Gói thầu số 2: Đào tạo quản trị kinh doanh 80 lớp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Đào tạo quản trị kinh doanh 80 lớp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622036 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện Chương trình phát triển doanh nghiệp và đào tạo khởi sự doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021; đóng góp của học viên. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 18:49:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,567,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,672,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.567.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370.160.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng đào tạo và thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.197.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.394.080.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia giảng dạy |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đủ giảng viên, chuyên gia, doanh nhân tham gia giảng dạy.- 100% giảng viên, chuyên gia tham gia giảng dạy có trình độ từ Thạc sỹ trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy; trong đó có tối thiểu 25% có trình độ Tiến sỹ; 100% số lượng doanh nhân thành đạt tham gia giảng dạy có trình độ từ Đại học trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy.- 100% số lượng nhân sự tham gia giảng dạy có kinh nghiệm giảng dạy tối thiểu 05 lớp (khóa) đào tạo cho doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 100% nhân sự quản lý chung có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên.- 100% nhân sự quản lý chung có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 20 lớp đào tạo cho doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp đào tạo |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 100% nhân sự quản lý lớp đào tạo có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- 100% cán bộ quản lý lớp đào tạo có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 10 lớp đào tạo cho doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi cho giảng viên, báo cáo viên | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | |
| 2 | Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Buổi | 320 | TT 36/2018/TT-BTC |
| 3 | Chi phí đi lại (đi và về) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lượt | 160 | Theo thực tế |
| 4 | Phụ cấp lưu trú | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | NQ 64/2017/NQ-HĐND |
| 5 | Phụ cấp tiền ăn | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | NQ 64/2017/NQ-HĐND |
| 6 | Chi phí in ấn, photo giáo trình, tài liệu cho học viên | Đào tạo quản trị kinh doanh | Học viên | 8.000 | Theo thực tế |
| 7 | Chi thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | Theo thực tế |
| 8 | Thuê hội trường | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | Theo thực tế |
| 9 | Thuê dụng cụ học tập (máy tính, máy chiếu, màn chiếu) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | Theo thực tế |
| 10 | Làm Market khóa đào tạo | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | Theo thực tế |
| 11 | Văn phòng phẩm | Đào tạo quản trị kinh doanh | Học viên | 8.000 | Theo thực tế |
| 12 | Nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên (100 người) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | NQ 64/2017/NQ-HĐND |
| 13 | Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu, văn phòng phẩm đến lớp học. | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | Theo thực tế |
| 14 | Chi lễ khai giảng, bế giảng | Đào tạo quản trị kinh doanh | Buổi | 160 | Theo thực tế |
| 15 | Chi khác phục vụ trực tiếp lớp học | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | Theo thực tế |
| 16 | Chi phí trông xe học viên và cán bộ quản lý lớp học | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | Theo thực tế |
| 17 | Chi phí quay phim, chụp ảnh tư liệu | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | Theo thực tế |
| 18 | Chi phí in ấn, photo bài kiểm tra, phiếu đánh giá chất lượng khóa đào tạo | Đào tạo quản trị kinh doanh | Bài, phiếu | 8.000 | Theo thực tế |
| 19 | Chi phí ra đề kiểm tra, đánh giá kết quả | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | |
| 20 | Ra đề thi trắc nghiệm (02 người x 1 ngày = 02 ngày) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | TTLT 66/2012/TTLT/BTC-BGDDT |
| 21 | Chấm thi (02 người x 1 ngày = 02 ngày) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Ngày | 160 | TTLT 66/2012/TTLT/BTC-BGDDT |
| 22 | Khen thưởng cho học viên xuất sắc (10 học viên/lớp) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Học viên | 800 | TT 36/2018/TT-BTC |
| 23 | Chi phí in ấn giấy chứng nhận cho học viên tham gia lớp đào tạo | Đào tạo quản trị kinh doanh | Cái | 8.000 | Theo thực tế |
| 24 | Chi phí thuê xe đưa, đón học viên đi thực tế tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh (100 học viên, 1/2 ngày). | Đào tạo quản trị kinh doanh | Chuyến (đi và về) | 160 | Theo thực tế |
| 25 | Chi hoạt động quản lý đào tạo (≤10% tổng chi phí trực tiếp tổ chức các lớp đào tạo) | Đào tạo quản trị kinh doanh | Lớp | 80 | TT 36/2018/TT-BTC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5672E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370.160.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.567.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370.160.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng đào tạo và thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.197.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.394.080.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự tham gia giảng dạy | 7 | - Có đủ giảng viên, chuyên gia, doanh nhân tham gia giảng dạy.- 100% giảng viên, chuyên gia tham gia giảng dạy có trình độ từ Thạc sỹ trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy; trong đó có tối thiểu 25% có trình độ Tiến sỹ; 100% số lượng doanh nhân thành đạt tham gia giảng dạy có trình độ từ Đại học trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy.- 100% số lượng nhân sự tham gia giảng dạy có kinh nghiệm giảng dạy tối thiểu 05 lớp (khóa) đào tạo cho doanh nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý chung | 1 | - 100% nhân sự quản lý chung có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên.- 100% nhân sự quản lý chung có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 20 lớp đào tạo cho doanh nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý lớp đào tạo | 5 | - 100% nhân sự quản lý lớp đào tạo có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- 100% cán bộ quản lý lớp đào tạo có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 10 lớp đào tạo cho doanh nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi