Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806440-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210806365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 20:42:00 đến ngày 2021-08-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,195,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337,109 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.337,109 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.337.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,0458100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,2871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,624m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6831tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6217tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6369tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7535100m2
8Bê tông móng bê tông thương phẩm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,4302m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2973tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6328tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6853100m2
12Bê tông cột bê tông thương phẩm, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0416m3
13Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,9228m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8036100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2752tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2123tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,7437m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,111100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0022100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7177100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,6686m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,1736m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,1736m2
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2065tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3428tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4898tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3993100m2
5Bê tông cột bê tông thương phẩm, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7172m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3624100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1546tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,926tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4217tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,7942m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1051100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0131tấn
13Bê tông sàn mái bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,5461m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,094tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2769tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0788100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7781m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0115100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x10,5x11cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,039m3
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,8924m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1341100m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt925,2604m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.224,4234m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt638,132m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt436,24m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt810,51m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,72m
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,68m
29Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,42m
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,4732m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,4892m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt802,6864m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.735,7704m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.152,8498m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm (Kính an toàn 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,18m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm (Kính an toàn 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,6m2
37Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ ( Thép đặc 14x14mm, Sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,6m2
38Vách kính cố định, vách nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm (Kính an toàn 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,56m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180,34m2
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3848tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3848tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên doanh dày 0,4 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2963100m2
4Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,98m
5Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt706,95cái
E CẦU THANG BỘ
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6061100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2487tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0483tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1001m3
5Xây bậc thang bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9746m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,746m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,746m2
8Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,088m2
9Sảm xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,6m2
F TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,09761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0976m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4125m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,07m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài LED 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
7Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt820m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt840m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.810m
14Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
16Lắp đặt các automat 2P16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
17Lắp đặt các automat 2P40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
18Lắp đặt các automat 2P63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
19Lắp đặt các automat 3P125ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
20hộp chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
H MẠNG INTEENET
1Tủ thông tinTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Bộ chia mạng 24 poitTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Bộ phát wifi Dlink DIR-822 Wireless AC1200 MbpsTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
5Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt430m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt430m
I THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cầu chắn rác D110; inox 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,061100m
3Lắp đặt chếch nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
4Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
5Lắp đặt Nối thẳng D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,06111m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2755100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7864m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3276m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,979m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,535m2
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3905100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3515tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6418m3
15Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt206cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3463m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,745m3
18Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,45m2
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét d16, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
2Đế kim thu sét D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,15m
4đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,344m3
5đắp đất rãnh tiếp địa K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,344m3
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cọc
7Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0392tấn
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
9Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ thống
10Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
K PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tử đựng phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
2bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
3Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bình
L Thiết bị
M Phòng Tin học ( 02 Phòng)
1Lắp đặt 01 Ti vi Sam Sung 75 ICHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m), Xuất xứ : Nội Thất Hồng Hạc hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Bàn ghế 2 chỗ ngồi (Loại bàn mặt rộng )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40bộ
4Tủ đựng thiết bị học : KT 915x452x1830mm.Tủ đứng cánh mở 2 khoang,chất liệu sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Bàn, ghế giáo viên KT 600x1200x750mm.Gỗ CN cốt MFC phủ melamineTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Máy tính cây (bao gồm cây, màn, chuột, phím, tai nghe )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42bộ
7Thiết bị, phụ kiện nguồn điện, dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
N Phòng học ngoại ngữ ( 2 phòng )
1Máy tính giáo viênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Tai ngheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Máy chiếu vật thểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Màn hình hiển thị máy chiếuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
5Bảng tương tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
6Bàn ghế 2 chỗ ngồi (Loại bàn mặt rộng ); Bàn KT 1400x600x750,gỗ CN cốt MFC phủ Melamine; Ghế 2 cái KT 450x490x810mm,Khung sơn,có tựa mặ vuông,giả daTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40bộ
7Bàn, ghế giáo viên KT 600x1200x750mm.Gỗ CN cốt MFC phủ melamine; Sắt sơn tĩnh điện 20x20;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
8Tủ kỹ thuật KT 500x400x500 gỗ kết hợp dắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
O Phòng hoạt động âm nhạc ( 01 phòng )
1Lắp đặt 01 Ti vi 75 ICHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
4Tủ đựng thiết bị học : KT 915x452x1830mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
P Phòng học Mỹ thuật ( 01 Phòng)
1Lắp đặt 01 Ti vi 75 ICHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
4Tủ đựng thiết bị học : KT 915x452x1830mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
Q Phòng thiết bị - đồ dùng dạy học
1Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Bàn, ghế giáo viên KT 600x1200x750mm.Gỗ CN cốt MFC phủ melamine;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Giá treo tranh ( Dài 2m X cao 1,5m có thiết kế móc treo tranh)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
4Tủ đựng thiết bị : KT 1000x460x1830mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5Giá để thư viện KT 2400x600x1670mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
R Phòng khoa học thường thước
1Bảng thông minh thế hệ mới; Kích Thước: 1.54m x 1.15mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Bàn, ghế giáo viên; KT : 1200x600x750mm; Mặt bàn và mặt ghế dùng ván gỗ ghép thanh cao su 17mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mm; -Khung chân dùng thép hộp thanh ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
5Tủ đựng thiết bị : KT 1000x460x1830mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Giá trưng bày vật thể, minh chứng, minh họa; KT: 1000x400x2000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Tủ kính trưng bày KT; 1350x452x1830mm; Tủ đứng 3 cánh mở 3 khoang,2 cánh kính; Chất liệu sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
S Phòng học cơ bản ( 01 Phòng)
1Lắp đặt 01 Ti vi 65 ICHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
4Tủ đựng thiết bị : KT 1000x460x1830mm; Tủ có 4 cánh ,trên cánh kính,sắt sơn tĩnh điện.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Bàn, ghế giáo viên; KT : 1200x600x750mm; Mặt bàn và mặt ghế dùng ván gỗ ghép thanh cao su 17mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337,109 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.337,109 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.337.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->