Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 20:42:00 đến ngày 2021-08-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,195,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337,109 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.337,109 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.337.109.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,287 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,624 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6831 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6369 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7535 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bê tông thương phẩm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,4302 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2973 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6328 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6853 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột bê tông thương phẩm, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0416 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,9228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8036 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2752 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2123 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7437 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,111 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0022 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7177 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,6686 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,1736 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,1736 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2065 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3428 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4898 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột bê tông thương phẩm, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7172 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3624 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1546 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,926 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4217 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7942 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1051 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0131 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,5461 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2769 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0788 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7781 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0115 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x10,5x11cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,039 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,8924 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1341 | 100m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 925,2604 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.224,4234 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 638,132 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 436,24 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 810,51 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,72 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,68 | m |
| 29 | Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,42 | m |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,4732 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,4892 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 802,6864 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.735,7704 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.152,8498 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm (Kính an toàn 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,18 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm (Kính an toàn 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ ( Thép đặc 14x14mm, Sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm (Kính an toàn 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,34 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3848 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3848 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên doanh dày 0,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2963 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,98 | m |
| 5 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 706,95 | cái |
| E | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6061 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2487 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0483 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1001 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9746 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,746 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,746 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,088 | m2 |
| 9 | Sảm xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| F | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0976 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0976 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4125 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,07 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 820 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 840 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.810 | m |
| 14 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2P16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2P40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2P63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3P125A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | hộp chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| H | MẠNG INTEENET | |||
| 1 | Tủ thông tin | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ chia mạng 24 poit | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi Dlink DIR-822 Wireless AC1200 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internet | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 430 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 430 | m |
| I | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cầu chắn rác D110; inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,061 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối thẳng D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0611 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2755 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7864 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3276 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,979 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,535 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3905 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3515 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6418 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3463 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,745 | m3 |
| 18 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,45 | m2 |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét d16, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Đế kim thu sét D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,15 | m |
| 4 | đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,344 | m3 |
| 5 | đắp đất rãnh tiếp địa K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,344 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cọc |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0392 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| K | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tử đựng phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| L | Thiết bị | |||
| M | Phòng Tin học ( 02 Phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt 01 Ti vi Sam Sung 75 ICH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m), Xuất xứ : Nội Thất Hồng Hạc hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi (Loại bàn mặt rộng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị học : KT 915x452x1830mm.Tủ đứng cánh mở 2 khoang,chất liệu sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bàn, ghế giáo viên KT 600x1200x750mm.Gỗ CN cốt MFC phủ melamine | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Máy tính cây (bao gồm cây, màn, chuột, phím, tai nghe ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 7 | Thiết bị, phụ kiện nguồn điện, dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| N | Phòng học ngoại ngữ ( 2 phòng ) | |||
| 1 | Máy tính giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tai nghe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Máy chiếu vật thể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Màn hình hiển thị máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Bảng tương tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi (Loại bàn mặt rộng ); Bàn KT 1400x600x750,gỗ CN cốt MFC phủ Melamine; Ghế 2 cái KT 450x490x810mm,Khung sơn,có tựa mặ vuông,giả da | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 7 | Bàn, ghế giáo viên KT 600x1200x750mm.Gỗ CN cốt MFC phủ melamine; Sắt sơn tĩnh điện 20x20; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tủ kỹ thuật KT 500x400x500 gỗ kết hợp dắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| O | Phòng hoạt động âm nhạc ( 01 phòng ) | |||
| 1 | Lắp đặt 01 Ti vi 75 ICH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị học : KT 915x452x1830mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| P | Phòng học Mỹ thuật ( 01 Phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt 01 Ti vi 75 ICH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị học : KT 915x452x1830mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| Q | Phòng thiết bị - đồ dùng dạy học | |||
| 1 | Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn, ghế giáo viên KT 600x1200x750mm.Gỗ CN cốt MFC phủ melamine; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo tranh ( Dài 2m X cao 1,5m có thiết kế móc treo tranh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị : KT 1000x460x1830mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Giá để thư viện KT 2400x600x1670mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| R | Phòng khoa học thường thước | |||
| 1 | Bảng thông minh thế hệ mới; Kích Thước: 1.54m x 1.15m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn, ghế giáo viên; KT : 1200x600x750mm; Mặt bàn và mặt ghế dùng ván gỗ ghép thanh cao su 17mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mm; -Khung chân dùng thép hộp thanh ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Tủ đựng thiết bị : KT 1000x460x1830mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Giá trưng bày vật thể, minh chứng, minh họa; KT: 1000x400x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ kính trưng bày KT; 1350x452x1830mm; Tủ đứng 3 cánh mở 3 khoang,2 cánh kính; Chất liệu sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| S | Phòng học cơ bản ( 01 Phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt 01 Ti vi 65 ICH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa (1,25m x 3,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi; KT bàn : 1200x400x640mm; KT ghế : 360x410x680mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị : KT 1000x460x1830mm; Tủ có 4 cánh ,trên cánh kính,sắt sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bàn, ghế giáo viên; KT : 1200x600x750mm; Mặt bàn và mặt ghế dùng ván gỗ ghép thanh cao su 17mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337,109 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.337,109 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.337.109.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi