Gói thầu: Gia công chế tạo phụ tùng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gia công chế tạo phụ tùng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 22:22:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 1.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh lái ngang | AЛ3 | 10 | Cái | - Vật liệu: SUS316- Tiêu chuẩn ASTM: A240.- Ứng suất bền: 550 Mpa min.- Giới hạn chảy: 240 Mpa min.- Độ cứng Brinell: 217 HB max.- Độ cứng Rockwell: 95 HRB max.- Độ dãn dài: 40% min.- Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 8600C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ không liên tục: 8700C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ liên tục: 9250C.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 2 | Bánh lái đứng | AЛ3 | 10 | Cái | - Vật liệu: SUS316- Tiêu chuẩn ASTM: A240.- Ứng suất bền: 550 Mpa min.- Giới hạn chảy: 240 Mpa min.- Độ cứng Brinell: 217 HB max.- Độ cứng Rockwell: 95 HRB max.- Độ dãn dài: 40% min.- Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 8600C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ không liên tục: 8700C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ liên tục: 9250C.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 3 | Bánh lái lắc | AЛ3 | 10 | Cái | - Vật liệu: SUS316- Tiêu chuẩn ASTM: A240.- Ứng suất bền: 550 Mpa min.- Giới hạn chảy: 240 Mpa min.- Độ cứng Brinell: 217 HB max.- Độ cứng Rockwell: 95 HRB max.- Độ dãn dài: 40% min.- Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 8600C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ không liên tục: 8700C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ liên tục: 9250C.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 4 | Trục truyền động | C45 | 15 | Bộ | - Vật liệu: SUS316- Tiêu chuẩn ASTM: A240.- Ứng suất bền: 550 Mpa min.- Giới hạn chảy: 240 Mpa min.- Độ cứng Brinell: 217 HB max.- Độ cứng Rockwell: 95 HRB max.- Độ dãn dài: 40% min.- Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 8600C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ không liên tục: 8700C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ liên tục: 9250C.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 5 | Thanh truyền động | C45 | 20 | Cái | - Vật liệu: SUS316- Tiêu chuẩn ASTM: A240.- Ứng suất bền: 550 Mpa min.- Giới hạn chảy: 240 Mpa min.- Độ cứng Brinell: 217 HB max.- Độ cứng Rockwell: 95 HRB max.- Độ dãn dài: 40% min.- Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 8600C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ không liên tục: 8700C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ liên tục: 9250C.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 6 | Chân vịt trước | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Nhựa ABS- Nhiệt độ làm việc: Từ -500C đến +700C.- Đặc tính: Chịu lực tác động tốt, tính ổn định tốt; gia công tạo hình và gia công máy móc tốt, độ bền cơ học cao, độ cứng cao; độ hút nước thấp, khả năng chống ăn mòn tốt; không độc hại, không mùi, tính chất hóa học và tính chất cách điện ưu việt; chịu nhiệt và không biến dạng, có thể chịu lực tốt dù ở nhiệt độ thấp; là vật liệu cứng, không dễ bị trầy xước, không dễ bị biến dạng; dẻo dai.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 7 | Chân vịt sau | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Nhựa ABS- Nhiệt độ làm việc: Từ -500C đến +700C.- Đặc tính: Chịu lực tác động tốt, tính ổn định tốt; gia công tạo hình và gia công máy móc tốt, độ bền cơ học cao, độ cứng cao; độ hút nước thấp, khả năng chống ăn mòn tốt; không độc hại, không mùi, tính chất hóa học và tính chất cách điện ưu việt; chịu nhiệt và không biến dạng, có thể chịu lực tốt dù ở nhiệt độ thấp; là vật liệu cứng, không dễ bị trầy xước, không dễ bị biến dạng; dẻo dai.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 8 | Hộp hút ẩm | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 9 | Thanh định hướng | AЛ3 | 15 | Cái | - Vật liệu: SUS316- Tiêu chuẩn ASTM: A240.- Ứng suất bền: 550 Mpa min.- Giới hạn chảy: 240 Mpa min.- Độ cứng Brinell: 217 HB max.- Độ cứng Rockwell: 95 HRB max.- Độ dãn dài: 40% min.- Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 8600C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ không liên tục: 8700C.- Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ liên tục: 9250C.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 10 | Lò xo mấu cò | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 11 | Lò xo cung răng | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 12 | Lò xo van nạp | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 13 | Lò xo van xả | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 14 | Lò xo van phát động | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 15 | Van nạp | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 16 | Van xả | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 17 | Van phát động | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 18 | Van khóa khí | C45 | 5 | Cái | - Vật liệu: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Bảo đảm theo đúng yêu cầu của bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 19 | Đệm đồng hãm chậm | Л63 | 5 | Bộ | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 20 | Lò xo hãm chậm | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 21 | Đệm đồng công tắc tơ | Л63 | 5 | Bộ | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 22 | Lò xo công tắc tơ | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 23 | Lò xo cò đuôi | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 24 | Pít tông cò đuôi | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 25 | Thân van | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 26 | Trục van | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 27 | Lò xo van an toàn | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 28 | Phin lọc | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 29 | Lò xo van BV HT thủy lực | C35 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 30 | Van BV HT thủy lực | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 31 | Trục đặt máy lái hướng | Л63 | 15 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 32 | Bánh răng máy lái hướng | C45 | 125 | Cái | - Vật liệu: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Bảo đảm theo đúng yêu cầu của bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 33 | Pít tông máy lái hướng | C45 | 5 | Cái | - Vật liệu: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Bảo đảm theo đúng yêu cầu của bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 34 | Thân bộ đầu đặt | Л63 | 10 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 35 | Trục đặt bộ đầu đặt | Л63 | 10 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 36 | Đĩa số bộ đầu đặt | Л63 | 10 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 37 | Trục đỡ bộ đầu đặt | Л63 | 10 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 38 | Thân máy lái | C45 | 5 | Cái | - Vật liệu: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Bảo đảm theo đúng yêu cầu của bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 39 | Pít tông máy lái | C45 | 5 | Cái | - Vật liệu: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Bảo đảm theo đúng yêu cầu của bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 40 | Van trượt máy lái | C45 | 5 | Cái | - Vật liệu: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Bảo đảm theo đúng yêu cầu của bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 41 | Lò xo máy lái | C45 | 5 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 42 | Lò xo khối phát động | C45 | 5 | Bộ | - Vật liệu: 60Si2- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ bạc theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 43 | Chốt trục khối phát động | Л63 | 5 | Bộ | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 44 | Con trượt khối phát động | Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 1.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi