Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807347-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 00:16:00 đến ngày 2021-08-16 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,422,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07826E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ), cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≤ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2116100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0525100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB401,224m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4015,912m3
5Bộ Khung Bulon móng M20x1350mm.34bộ
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật.1,0608100m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm178,6m
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép3,7506m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,107100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II207,13381m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,855,0669100m3
12Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm247,456m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB403,7506m3
14Cung cấp và Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng STK bát giác côn cao 10m341 cột
15Cung cấp và Lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn 1,5m (chữ S)341 cần đèn
16Cung cấp và Lắp đặt đèn led 150W 220V34bộ
17Rải dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (3x10mm²)14,587100m
18Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4014,412m
19Cung cấp và Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CVV (2x1,5mm²)442m
20Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C16mm²15,397m
21Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc35cọc
22Ốc xiếc cáp bằng đồng35cái
23Bảng điện cửa cột34bảng
24Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P-6A-10kA34cái
25Domino đấu nối 4P-60A.34cái
26Đầu cos bằng đồng252cái
27Cung cấp và Lắp đặt Tủ điều khiển composite KT: 600x450x300mm + phụ kiện11 tủ
28Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P-40A-10kA1cái
29Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA4cái
30Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA1cái
31Cung cấp và Lắp đặt contactor 3P-22A2cái
32Nút nhấn điều khiển3cái
33Bộ điều khiển trung tâm PLC.1bộ
34Cung cấp và Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V1cái
35Cung cấp và Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm1hộp
36Cung cấp và Lắp đặt đèn led búp 7W 220V1bộ
B HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 15KVA1máy
2Cung cấp và Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV, 1 pha1bộ
3Cung cấp và Lắp đặt van chống sét điện áp 1bộ
4Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 1 pha loại 1cái
5Cung cấp và Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng1cái
6Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép đỡ 1 MBA 1 pha kiểu treo bằng bu lông1bộ
7Cung cấp và Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế5m
8Cung cấp và Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95 mm2 từ MBA xuống MCCB24m
9Cung cấp và Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha1tủ
10Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm24đầu
11Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 81m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 6,56m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,56m3
14Rải dây tiếp địa trạm biến áp45m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II61 cọc
16Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm23đầu
17Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 12m
18Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha 1máy
19Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha1bộ
20Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
21Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện 1cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ  
1Đào đất móng trụ3,07m3
2Đắp đất móng trụ0,81m3
3Cung cấp và Lắp đặt bi giếng 1200x1000x1002cấu kiện
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 2001,9m3
5Vận chuyển bi giếng đúc sẵn0,5tấn
6Vận chuyển phụ kiện + dụng cụ thi công0,03tấn
7Đào móng néo2,2m3
8Đắp đất móng hố néo2,2m3
9Cung cấp và Lắp đặt bộ dây néo1bộ
10Cung cấp và Lắp đặt cổ dê1bộ
11Bắt đế néo1cấu kiện
12Dựng cột BTLT 12m-720kgf bằng cần cẩu kết hợp thủ công,2cột
13Vận chuyển cột BTLT vào vị trí2,8tấn
14Vận chuyển phụ kiện + dụng cụ thi công0,06tấn
15Cung cấp và Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công2sứ
16Cung cấp và Lắp đặt xà composit gắn LB.FCO đấu nối1bộ
17Cung cấp và Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi 2bộ
18Vận chuyển phụ kiện bằng mặt bích cự ly 0,03tấn
19Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép bọc: ACXH.50mm2 - 24kV0,015km/dây
20Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép trần: AC.50mm20,015km/dây
21Cung cấp và Lắp đặt LB.FCO đấu nối, 1 pha1bộ
22Cung cấp và Lắp đặt kẹp các loại1bộ
23Vận chuyển dây dẫn điện vào vị trí cự ly 0,3tấn
24Vận chuyển phụ kiện + dụng cụ thi công0,03tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07826E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ), cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ)53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ)32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu ≤ 0,5 m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi .1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg1
5 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW1
6 Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu) Sức nâng ≥ 3 tấn1
7 Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->