Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 22:09:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,232,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0958488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191697E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bê tông xi măng, cống thoát nước...- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc bằng văn bản xác nhận nội dung dự án công trình, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc bằng văn bản xác nhận nội dung dự án công trình, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu)+ Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ và máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, đo độ cao... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8393 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 770,3436 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2779 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 270,895 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9869 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 27,68 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây | Theo hồ sơ thiết kế | 21,39 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4907 | 100m3 |
| 9 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2842 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2842 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cống tròn D40 thoát nước dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5018 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8241 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8241 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7196 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1155 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tường kè, gờ chắn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường kè, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6206 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 23,82 | m |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 22 | Sơn gờ chắn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 23 | Vận chuyển hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 466,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1341 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 45,051 | 10m |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 248,03 | kg |
| 5 | Gỗ chèn khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8341 | 100m3 |
| 7 | Di chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 49,379 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4938 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng cống, gia cố vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,83 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây thân cống, hố thu, tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2067 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1761 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm bản, tấm chắn khe phai, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản, tấm chắn khe phai | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm chắn khe phai, mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3329 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông mối nối, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng lên tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| D | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0958488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191697E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bê tông xi măng, cống thoát nước...- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc bằng văn bản xác nhận nội dung dự án công trình, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc bằng văn bản xác nhận nội dung dự án công trình, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu)+ Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, | Dung tích gầu ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung, | Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 4,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 80 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≤ 12CV | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ và máy thủy bình | Đo góc, đo độ cao... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi