Gói thầu: Xây lắp công trình: Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ xã Bộc Nhiêu huyện Định Hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807312-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bộc Nhiêu
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ xã Bộc Nhiêu huyện Định Hoá
Số hiệu KHLCNT 20210807304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương; Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 21:43:00 đến ngày 2021-08-13 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,087,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT12,61100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt29,42100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IVnt12,61100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIInt29,42100m3
5Đào móng chân kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt0,7687100m3
6Đào đất móng kè, đất cấp IIInt9,491m3
7Ván khuôn bê tông lót móngnt0,146100m2
8Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100nt6,57m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75nt40,88m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày nt10,22m3
11Ván khuôn giằng móngnt0,146100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép nt0,17tấn
13Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200nt2,19m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3796100m3
15Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt0,1683100m3
16Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp IIInt1,871m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt0,819m3
18Đổ bê tông móng cống đá 1x2, mác 200nt1,54m3
19Xây gạch đất sét nung 5x10x20 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt3,102m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt10,34m2
21Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75nt6,6m2
22Ván khuôn mũ mốnt0,1672100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép nt0,0096tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép nt0,0586tấn
25Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200nt2,0988m3
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200nt1,98m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt0,3898tấn
28Ván khuôn tấm đannt0,0836100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt111cấu kiện
30Đào đất móng bậc bằng thủ công, đất cấp IIInt3,47491m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,053m3
32Xây gạch bậc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75nt6,1204m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt14,105m2
34Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIInt4,54081m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,688m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt6,1248m3
37Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75nt35,84m2
38Đắp đất nền móngnt0,896m3
39Lót cát nền sânnt28,338m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt57,376m3
41Lát nền bằng gạch COTTO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75nt14m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt6,61381m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100nt0,5088m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt1,7483m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt2,3403m3
46Ván khuôn giằng móngnt0,037100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép nt0,0405tấn
48Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200nt0,407m3
49Đắp đất nền móng công trìnhnt2,2046m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt15,8177m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt3,1254m3
52Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt51,865m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt282,766m2
54Sơn tường rào, trụ rào, 1 nước lót, 2 nước phủnt334,631m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt3,07841m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100nt0,592m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt3,8258m3
58Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75nt17,76m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,6863100m3
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu nt7,62561m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,0377m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,5202tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,3899tấn
64Ván khuôn móng đàint0,3863100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250nt36,8618m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,6249tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,7636tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,1032100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt21,762m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,476100m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt5,64591m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,8213m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt10,3969m3
74Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt110,32m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt110,32m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1,758100m2
77Bộ chữ nổi inox mạ đồngnt1Bộ
78Biểu tượng ngôi sao 5 cánhnt1bộ
79Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,2866100m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,48921m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt0,0731m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt0,8265m3
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt17,7157m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2,278m2
85Lư Hương bằng đánt1Cái
86Đào đất móng dây tiếp địa, đất cấp IIInt6,41m3
87Đắp đất rãnh tiếp địant6,4m3
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt1cái
89Con sứ chân kim thu thépnt10.0
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt12m
91Liên kết dây thu sét vào tườngnt5cái
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt20m
93Gia công và đóng cọc chống sétnt3cọc
94Hộp kiểm tra tiếp địant1hộp
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt13,67381m3
96Đắp đất nền móng công trìnhnt4,5579m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt5,9756m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt3,5419m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1357100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1408tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,2751tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,5752m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0523100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0155tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0909tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,2857m3
107Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácnt0,0519100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0112tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1061tấn
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt1,8295m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt6,7106m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,8967m3
113Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácnt0,163100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép nt0,1738tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép nt0,1104tấn
116Đổ bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 200nt2,0853m3
117Ván khuôn dầm, giằngnt0,2872100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép nt0,0636tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép nt0,1973tấn
120Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 200nt8,4333m3
121Ván khuôn sàn máint0,8693100m2
122Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,4793tấn
123Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt6,2451m3
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 bậc tam cấp, thành vữa XM mác 50nt1,0463m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,947m3
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,1643m3
127Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2nt35,608m2
128Xây bờ nóc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50nt0,5856m3
129Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt4,62m2
130Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nt11,484m2
131Lát gạch đất nung kích thước gạch nt46,508m2
132Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt4,16m2
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt28,649m2
134Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt14,9213m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt23,9586m2
136Trát trần, vữa XM mác 75nt52,4988m2
137Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt57,3568m
138Đắp chi tiết đầu đaont28cái
139Chi tiết hổ phù đỉnh nócnt2cái
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt28,69m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt80,29m2
142Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt0,1367100m3
143Công khắc tên liệt sỹ lên biant2bia
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt13,1881m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,288m3
146Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0046tấn
147Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,06tấn
148Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0664100m2
149Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200nt1,1452m3
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng đường kính cốt thép nt0,0069tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng đường kính cốt thép nt0,0385tấn
152Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,051100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,2807m3
154Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt2,0966m3
155Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nt11,6m2
156Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50nt32,288m
157SXLD Chi tiết đỉnh đầu trụnt2cái
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt11,6m2
159Khóa Việt Tiệpnt1Bộ
160SXLD bộ cánh cổng hoa sắt cả bản lề và bánh xe (sơn tĩnh điện tron bộ)nt8,4578m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình);31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L1
3 Ô tô tải trọng từ ≥ 5 tấn2
4 Máy đào 0,8m31
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->