Gói thầu: Xây lắp công trình: Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ xã Bộc Nhiêu huyện Định Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bộc Nhiêu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ xã Bộc Nhiêu huyện Định Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương; Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 21:43:00 đến ngày 2021-08-13 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,087,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 12,61 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 29,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | nt | 12,61 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | nt | 29,42 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chân kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,7687 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng kè, đất cấp III | nt | 9,49 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,146 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | nt | 6,57 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,88 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | nt | 10,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | nt | 0,17 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | nt | 2,19 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3796 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,1683 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III | nt | 1,87 | 1m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 0,819 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | nt | 1,54 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 3,102 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,34 | m2 |
| 21 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,1672 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | nt | 0,0096 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | nt | 0,0586 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | nt | 2,0988 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,98 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,3898 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0836 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 11 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, đất cấp III | nt | 3,4749 | 1m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,053 | m3 |
| 32 | Xây gạch bậc bằng đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 6,1204 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 14,105 | m2 |
| 34 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp III | nt | 4,5408 | 1m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,688 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 6,1248 | m3 |
| 37 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | nt | 35,84 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng | nt | 0,896 | m3 |
| 39 | Lót cát nền sân | nt | 28,338 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 57,376 | m3 |
| 41 | Lát nền bằng gạch COTTO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 14 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 6,6138 | 1m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | nt | 0,5088 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,7483 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,3403 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,037 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | nt | 0,0405 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | nt | 0,407 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,2046 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 15,8177 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 3,1254 | m3 |
| 52 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,865 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 282,766 | m2 |
| 54 | Sơn tường rào, trụ rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 334,631 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 3,0784 | 1m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | nt | 0,592 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,8258 | m3 |
| 58 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | nt | 17,76 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,6863 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | nt | 7,6256 | 1m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,0377 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,5202 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,3899 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng đài | nt | 0,3863 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 36,8618 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,6249 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,7636 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,1032 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 21,762 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,476 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 5,6459 | 1m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,8213 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,3969 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 110,32 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 110,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,758 | 100m2 |
| 77 | Bộ chữ nổi inox mạ đồng | nt | 1 | Bộ |
| 78 | Biểu tượng ngôi sao 5 cánh | nt | 1 | bộ |
| 79 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,2866 | 100m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,4892 | 1m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 0,0731 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 0,8265 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 17,7157 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,278 | m2 |
| 85 | Lư Hương bằng đá | nt | 1 | Cái |
| 86 | Đào đất móng dây tiếp địa, đất cấp III | nt | 6,4 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất rãnh tiếp địa | nt | 6,4 | m3 |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 1 | cái |
| 89 | Con sứ chân kim thu thép | nt | 1 | 0.0 |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 12 | m |
| 91 | Liên kết dây thu sét vào tường | nt | 5 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | nt | 20 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 3 | cọc |
| 94 | Hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | hộp |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 13,6738 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 4,5579 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,9756 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,5419 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1357 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1408 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2751 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,5752 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0523 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0155 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0909 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,2857 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | nt | 0,0519 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0112 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1061 | tấn |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,8295 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 6,7106 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,8967 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | nt | 0,163 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | nt | 0,1738 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | nt | 0,1104 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 200 | nt | 2,0853 | m3 |
| 117 | Ván khuôn dầm, giằng | nt | 0,2872 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0636 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1973 | tấn |
| 120 | Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,4333 | m3 |
| 121 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,8693 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,4793 | tấn |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 6,2451 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 bậc tam cấp, thành vữa XM mác 50 | nt | 1,0463 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,947 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,1643 | m3 |
| 127 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | nt | 35,608 | m2 |
| 128 | Xây bờ nóc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | nt | 0,5856 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 4,62 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 11,484 | m2 |
| 131 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | nt | 46,508 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 4,16 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,649 | m2 |
| 134 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,9213 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 23,9586 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 52,4988 | m2 |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 57,3568 | m |
| 138 | Đắp chi tiết đầu đao | nt | 28 | cái |
| 139 | Chi tiết hổ phù đỉnh nóc | nt | 2 | cái |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 28,69 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 80,29 | m2 |
| 142 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,1367 | 100m3 |
| 143 | Công khắc tên liệt sỹ lên bia | nt | 2 | bia |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 13,188 | 1m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,288 | m3 |
| 146 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0046 | tấn |
| 147 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,06 | tấn |
| 148 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0664 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,1452 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng đường kính cốt thép | nt | 0,0069 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng đường kính cốt thép | nt | 0,0385 | tấn |
| 152 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,051 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,2807 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 2,0966 | m3 |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 11,6 | m2 |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | nt | 32,288 | m |
| 157 | SXLD Chi tiết đỉnh đầu trụ | nt | 2 | cái |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,6 | m2 |
| 159 | Khóa Việt Tiệp | nt | 1 | Bộ |
| 160 | SXLD bộ cánh cổng hoa sắt cả bản lề và bánh xe (sơn tĩnh điện tron bộ) | nt | 8,4578 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình); | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 1 |
| 3 | Ô tô | tải trọng từ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi