Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807259-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Võ Nhai
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210807241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 4199/QD-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 21:03:00 đến ngày 2021-08-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,436,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT21m2
2Tháo dỡ mái ngói hài chiều cao ≤4mTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,64m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,8728m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,788m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,6608m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,6608m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,6608m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,068m3
9Cắt nền bê tông hiện trạng để đào móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT47,6m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,074m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,156100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7341m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,6721m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,074m3
15Ván khuôn lót móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0476100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,048100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0066tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,156tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,1346m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0612100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,039tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1485tấn
23Bặt sắt D10,L200Theo HSTK, Chương V E-HSMT10bộ
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,142m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1366100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0543100m3
27Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0543100m3/1km
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,31m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2135100m2
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0226tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2136tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4653100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3228tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,9357m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,9269m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7408m3
37Xây tường trên mái cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,0942m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT30,5294m2
39Quét sika chống thấm mái, sênôTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,5294m2
40Trát mái cổng, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT116,4626m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT62,9056m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,8256m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT152,752m
44Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT163,952m
45Công đắp 2 quả cầu, chân mái trên cổng chínhTheo HSTK, Chương V E-HSMT5công
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT86,6102m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT108,5837m2
48Chữ ghi tên trường gương vàngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
49Cổng Inox ( trọn bộ bao gồm cả mô tơ điện) bao gồm công lắp đặt và phụ kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cổng
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,512100m2
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền sân bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5798100m3
2Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT157,9m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1933100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,6565m3
5Lát gạch Terazo 400x400mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT142,76m2
6Ốp nền tường bể nước bồn hoa gạch mosaic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2:Theo HSTK, Chương V E-HSMT35,7988m2
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT91 đoạn cống
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7164100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,0045m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,731m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,731m2
12Dọn dẹp mặt bằng sânTheo HSTK, Chương V E-HSMT3công
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT25,63881m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,2555m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,0187m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,2657m3
17Đắp đất nền móng công trình,Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,2164m3
18Đổ đất vào bồn hoTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,4224m3
19Trát lót bồn hoa vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT178,875m2
20Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT178,875m2
21Bê tông nền sân đường vào trường SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT64,3m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,12m2
2Tháo dỡ vách ngăn tường bằng gỗ trên các tường ngăn phòng sân sau nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,46m2
3Tháo dỡ toàn bộ đường điện cũ hỏng, ống thoát nước sau nhà ( NC: 3,0/7 nhóm I)Theo HSTK, Chương V E-HSMT10công
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo HSTK, Chương V E-HSMT69,506m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT255,5403m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,2336m3
7Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏngTheo HSTK, Chương V E-HSMT199,048m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT54,93m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa sê nô máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT40,8348m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.254,5775m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT228,948m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT70,5552m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,7632m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,7632m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,7632m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,2506m3
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT40,92m2
18Quét sika chống thấm mái, sênôTheo HSTK, Chương V E-HSMT40,8348m2
19Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT40,8348m2
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1793tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1793tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0.4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,2505100m2
23Tôn úp nócTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,22m
24Tôn úp sườn 2 bên đầu hồi:Theo HSTK, Chương V E-HSMT16m
25Máng tôn thu nước Inox 304 rộng 700 dày 0,4mm(bao gồm cả đai đỡ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT30,22m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,24100m
27Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
29Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo HSTK, Chương V E-HSMT6quả
30SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởTheo HSTK, Chương V E-HSMT18Bộ
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,6677m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,93m2
33Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT60,112m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT269,868m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.325,1327m2
36Gia công+ lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,52m2
37Gia công + lắp dựng trần tôn (Bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu )Theo HSTK, Chương V E-HSMT199,048m2
38Nẹp trần tônTheo HSTK, Chương V E-HSMT254,4m
39Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa được 4 mô đun kèm phụ kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT10hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT30cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT30bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
48Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT70cái
49Đế âm nhựa công tắc + ổ cắmTheo HSTK, Chương V E-HSMT110cái
50Mặt nhựa công tắc + ổ cắmTheo HSTK, Chương V E-HSMT110cái
51Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
52Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18WTheo HSTK, Chương V E-HSMT30bộ
53Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/CXV/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT120m
54Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
55Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT800m
56Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT400m
57Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
58Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT30m
59Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT400m
60Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x45mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT850m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT500m
62Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4Theo HSTK, Chương V E-HSMT35m
63Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2,4mTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cọc
64Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK, Chương V E-HSMT10hộp
65Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
66Đào rãnh tiếp địa, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,81m3
67Đắp đất nền móng công trình,Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,825m3
68Cắt nền sân để dào rãnh tiếp địaTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,2m3
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,48100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,1409100m2
73Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT134,4948m2
74Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,387tấn
75Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,82m2
76Tháo dỡ đường điện cũ hỏng, vận chuyển vật liệu mái tôn, xà gồ cửa vào nơi quy định ( NC: 3.0/7 nhóm I)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5công
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3776m3
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT36,089m3
79Phá dỡ móng gạch nhà bếp cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,0825m3
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT52,48m2
81Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT52,7971m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT52,7971m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,1712m3
84Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT407,49m2
85Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT141,386m2
86Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT70,1376m2
87Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,92781m3
88Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0898100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,3366m3
90Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,1943m3
91Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,1438m3
92Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0923100m2
93Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1044tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0157m3
95Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,4637m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6098m3
97Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,012100m3
98Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0146100m3/1km
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT28,505m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,8552m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2452100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2291tấn
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,6451m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0572100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0387tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1184tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7832m3
108Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1295tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1295tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5455100m2
111Diềm mái hai đầu hồiTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,82m
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT117,33m2
113Trát má cửa, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,4208m2
114Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,292m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT95,15m2
116Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT12m
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT99,672m2
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,5912m2
120Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,2628m2
121Gia công+ lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,812m2
122Gia công+ lắp dựng vách kính, nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,32m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT535,2408m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT317,9656m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,4375100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,9956100m2
127Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT18bộ
128Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
130Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT110m
131Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
132Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT100m
133Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x45mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT100m
134Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1826100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng đào thủ công)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,24591m3
136Ván khuôn lót móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0149100m2
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8276m3
138Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0524tấn
139Ván khuôn móng đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0391100m2
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,4575m3
141Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,6917m3
142Cút sànhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
143Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,3462m3
144Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1417100m3
145Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1417100m3/1km
146Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1)Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,968m2
147Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2)Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,968m2
148Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,968m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,7322m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6846m3
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0482tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0397100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT131cấu kiện
154Gia công + lắp đặt bulong móng giá téc nước M22Theo HSTK, Chương V E-HSMT9bộ
155Gia công khung giá đặt téc bằng thép ống mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0517tấn
156Lắp dựng khung giá đặt téc bằng thép ống mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0517tấn
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,08100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
160Lắp đặt van khóa fi 40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
161Lắp đặt van khóa fi 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
162Lắp đặt van một chiều fi 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
163Lắp đặt van khóa fi 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
164Lắp đặt van phao - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
165Lắp đặt van xả đáy téc - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
166Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
167Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
168Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
169Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
170Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
171Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
172Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
173Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
174Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
175Lắp đặt kép, rắc co, ren nối các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
176Lắp đặt chậu rửa + 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
177Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
179Vòi rửa D20 đồngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
180Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,22100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,03100m
185Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
186Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
192Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
193Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
194Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
195Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
196Máy bơm nước N=1.5kWTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
D NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, MÁI BÊ TÔNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0391100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,20581m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0168100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,252m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,154100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,925m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6652100m3
8Mua đất đắp (bao gồm chi phí đào xúc + thuế môi trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT68,64m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 2x4Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,2641m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT213,01m2
11Gia công+ lắp dựng bu lông neo móng M20-L330Theo HSTK, Chương V E-HSMT28bộ
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3933tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3933tấn
14Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3077tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3077tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4708tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4708tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm (mái tôn tận dụng lại của nhà trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,9517100m2
19Tôn úp máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,8m
20Bulong liên kết cột thép và kèo thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT56bộ
21Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK, Chương V E-HSMT199,0816m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V E-HSMT131,8536m2
23Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT131,85m2
24Láng sê nô mái lần 1 dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT131,85m2
25Láng sê nô mái lần 2 dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT131,85m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,5465m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3093100m2
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1655100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->