Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 4199/QD-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 21:03:00 đến ngày 2021-08-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,436,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói hài chiều cao ≤4m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8728 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6608 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6608 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6608 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 9 | Cắt nền bê tông hiện trạng để đào móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 47,6 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,734 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,672 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1346 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 23 | Bặt sắt D10,L200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0543 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2135 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4653 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,9357 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,9269 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7408 | m3 |
| 37 | Xây tường trên mái cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0942 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,5294 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái, sênô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,5294 | m2 |
| 40 | Trát mái cổng, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 116,4626 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,9056 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,8256 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 152,752 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 163,952 | m |
| 45 | Công đắp 2 quả cầu, chân mái trên cổng chính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,6102 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 108,5837 | m2 |
| 48 | Chữ ghi tên trường gương vàng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cổng Inox ( trọn bộ bao gồm cả mô tơ điện) bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cổng |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền sân bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5798 | 100m3 |
| 2 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 157,9 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1933 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,6565 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazo 400x400mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 142,76 | m2 |
| 6 | Ốp nền tường bể nước bồn hoa gạch mosaic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,7988 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn cống |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7164 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0045 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,731 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,731 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng sân | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,6388 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,2555 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,0187 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,2657 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2164 | m3 |
| 18 | Đổ đất vào bồn ho | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,4224 | m3 |
| 19 | Trát lót bồn hoa vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 178,875 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 178,875 | m2 |
| 21 | Bê tông nền sân đường vào trường SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,3 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường bằng gỗ trên các tường ngăn phòng sân sau nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ đường điện cũ hỏng, ống thoát nước sau nhà ( NC: 3,0/7 nhóm I) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,506 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 255,5403 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,2336 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 199,048 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,93 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa sê nô mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,8348 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.254,5775 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 228,948 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,5552 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7632 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7632 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7632 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2506 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm mái, sênô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,8348 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,8348 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0.4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2505 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,22 | m |
| 24 | Tôn úp sườn 2 bên đầu hồi: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 25 | Máng tôn thu nước Inox 304 rộng 700 dày 0,4mm(bao gồm cả đai đỡ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,22 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 30 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,6677 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,93 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,112 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 269,868 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.325,1327 | m2 |
| 36 | Gia công+ lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 37 | Gia công + lắp dựng trần tôn (Bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 199,048 | m2 |
| 38 | Nẹp trần tôn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 254,4 | m |
| 39 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica, chứa được 4 mô đun kèm phụ kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 49 | Đế âm nhựa công tắc + ổ cắm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 50 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/CXV/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x45mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2,4m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,8 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 68 | Cắt nền sân để dào rãnh tiếp địa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1409 | 100m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 134,4948 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ đường điện cũ hỏng, vận chuyển vật liệu mái tôn, xà gồ cửa vào nơi quy định ( NC: 3.0/7 nhóm I) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3776 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,089 | m3 |
| 79 | Phá dỡ móng gạch nhà bếp cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,0825 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52,48 | m2 |
| 81 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52,7971 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52,7971 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,1712 | m3 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 407,49 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 141,386 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,1376 | m2 |
| 87 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,9278 | 1m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3366 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1943 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,1438 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0157 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,4637 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6098 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3/1km |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,505 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8552 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2452 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2291 | tấn |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6451 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7832 | m3 |
| 108 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5455 | 100m2 |
| 111 | Diềm mái hai đầu hồi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,82 | m |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117,33 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,4208 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,292 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,15 | m2 |
| 116 | Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 99,672 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,5912 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,2628 | m2 |
| 121 | Gia công+ lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,812 | m2 |
| 122 | Gia công+ lắp dựng vách kính, nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 535,2408 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 317,9656 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4375 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9956 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x45mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 134 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1826 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng đào thủ công) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2459 | 1m3 |
| 136 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 139 | Ván khuôn móng đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4575 | m3 |
| 141 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,6917 | m3 |
| 142 | Cút sành | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,3462 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1417 | 100m3/1km |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 148 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7322 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6846 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 154 | Gia công + lắp đặt bulong móng giá téc nước M22 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 155 | Gia công khung giá đặt téc bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 156 | Lắp dựng khung giá đặt téc bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van khóa fi 40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van một chiều fi 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa fi 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả đáy téc - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt kép, rắc co, ren nối các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Vòi rửa D20 đồng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 196 | Máy bơm nước N=1.5kW | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, MÁI BÊ TÔNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2058 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6652 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp (bao gồm chi phí đào xúc + thuế môi trường) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,64 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,2641 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 213,01 | m2 |
| 11 | Gia công+ lắp dựng bu lông neo móng M20-L330 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3933 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3933 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4708 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4708 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm (mái tôn tận dụng lại của nhà trường) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9517 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,8 | m |
| 20 | Bulong liên kết cột thép và kèo thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 199,0816 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 131,8536 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 131,85 | m2 |
| 24 | Láng sê nô mái lần 1 dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 131,85 | m2 |
| 25 | Láng sê nô mái lần 2 dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 131,85 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,5465 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3093 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1655 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi