Gói thầu: Thiết bị khối lớp học, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thiết bị khối lớp học, phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 07:12:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65691E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.253.279.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65691E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.253.279.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí, Chế biến lâm sản, Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là cán bộ quản lý chung tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ quản lý chung. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí, Điện - Điện tử, Chế biến lâm sản. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ quản lý chung. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh. Đã là cán bộ thanh quyết toán gói thầu tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ thanh quyết toán. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận nghề mộc, cơ khí. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là công nhân kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là công nhân kỹ thuật. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí, Chế biến lâm sản, Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là cán bộ quản lý chung tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ quản lý chung. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí, Điện - Điện tử, Chế biến lâm sản. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ quản lý chung. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh. Đã là cán bộ thanh quyết toán gói thầu tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ thanh quyết toán. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận nghề mộc, cơ khí. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là công nhân kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là công nhân kỹ thuật. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn Inox | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (02 cái/ bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 5 | Nệm (giường) ngủ | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 6 | Cốc uống nước Inox | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 7 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 8 | Bô có nắp đậy | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 9 | Thùng đựng rác có nắp đậy bằng nhựa | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 10 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 11 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 12 | Bàn cho trẻ 02 chỗ ngồi | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 13 | Ghế cho trẻ | 70 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 14 | Smart TV Crystal UHD 4K 55 inch | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 15 | Đầu DVD Pioneer | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 17 | Giá phơi khăn Inox | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 18 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 19 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (02 cái/ bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 20 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 21 | Nệm (giường) ngủ | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 22 | Cốc uống nước Inox | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 23 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 24 | Bô có nắp đậy | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 25 | Thùng đựng rác có nắp đậy bằng nhựa | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 26 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 27 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 28 | Bàn cho trẻ 02 chỗ ngồi | 35 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 29 | Ghế cho trẻ | 70 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 30 | Smart TV Crystal UHD 4K 55 inch | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 31 | Đầu DVD Pioneer | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 32 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 33 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 34 | Giá phơi khăn Inox | 16 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 35 | Tủ (giá) ca, cốc | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 36 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (02 cái/ bộ). | 4 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 37 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 38 | Nệm (giường) ngủ | 140 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 39 | Cốc uống nước Inox | 140 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 40 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 41 | Thùng đựng rác có nắp đậy bằng nhựa | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 42 | Bàn giáo viên | 16 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 43 | Ghế giáo viên | 32 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 44 | Bàn cho trẻ 02 chỗ ngồi | 140 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 45 | Ghế cho trẻ | 140 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 46 | Smart TV Crystal UHD 4K 55 inch | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 47 | Đầu DVD Pioneer | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 48 | Giá để đồ chơi và học liệu | 16 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 49 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 72 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 50 | Mô hình hàm răng | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 51 | Vòng thể dục nhỏ | 360 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 52 | Gậy thể dục nhỏ | 360 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 53 | Cổng chui | 60 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 54 | Cột ném bóng | 24 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 55 | Vòng thể dục cho giáo viên | 12 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 56 | Gậy thể dục cho giáo viên | 12 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 57 | Bộ chun học toán | 72 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 58 | Ghế băng thể dục | 24 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 59 | Bục bật sâu | 24 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 60 | Nguyên liệu để đan tết | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 61 | Các khối hình học | 120 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 62 | Bộ xâu dây tạo hình | 120 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 63 | Kéo thủ công | 360 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 64 | Kéo văn phòng | 12 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 65 | Bút chì đen | 360 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 66 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 360 | Hộp | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 67 | Giấy màu | 360 | Túi | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 68 | Bộ dinh dưỡng 1 | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 69 | Bộ dinh dưỡng 2 | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 70 | Bộ dinh dưỡng 3 | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 71 | Bộ dinh dưỡng 4 | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 72 | Tháp dinh dưỡng | 12 | Tờ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 73 | Lô tô dinh dưỡng | 72 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 74 | Bộ luồn hạt | 60 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 75 | Bộ lắp ghép | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 76 | Búp bê bé trai | 36 | Con | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 77 | Búp bê bé gái | 36 | Con | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 78 | Bộ đồ chơi gia đình | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 79 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 80 | Tranh cảnh báo | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 81 | Bộ ghép hình hoa | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 82 | Bộ lắp ráp nút tròn | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 83 | Hàng rào lớn | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 84 | Bộ xây dựng | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 85 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 86 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 87 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 88 | Bộ lắp ráp xe lửa | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 89 | Bộ động vật biển | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 90 | Bộ động vật sống trong rừng | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 91 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 92 | Bộ côn trùng | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 93 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 94 | Nam châm thẳng | 36 | Hộp | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 95 | Kính lúp | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 96 | Phễu nhựa | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 97 | Cân thăng bằng | 24 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 98 | Bộ làm quen với toán | 180 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 99 | Đồng hồ lắp ráp | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 100 | Bàn tính học đếm | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 101 | Bộ hình học phẳng | 360 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 102 | Ghép nút lớn | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 103 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 104 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 105 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 106 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 107 | Bảng quay 2 mặt | 12 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 108 | Bộ sa bàn giao thông | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 109 | Lô tô động vật | 120 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 110 | Lô tô thực vật | 120 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 111 | Lô tô các phương tiện giao thông | 120 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 112 | Lô tô đồ vật | 120 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 113 | Tranh số lượng | 12 | Tờ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 114 | Đomino học toán | 60 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 115 | Bộ chữ số và số lượng | 120 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 116 | Lô tô hình và số lượng | 180 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 117 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 118 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 119 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 24 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 120 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 121 | Lịch của bé | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 122 | Bộ chữ cái và số | 72 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 123 | Bộ trang phục Công an | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 124 | Bộ trang phục Bộ đội | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 125 | Bộ trang phục Bác sỹ | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 126 | Bộ trang phục nấu ăn | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 127 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 128 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 129 | Con rối | 12 | Con | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 130 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 60 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 131 | Đất nặn | 360 | Hộp | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 132 | Màu nước | 300 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 133 | Bút lông cỡ to | 144 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 134 | Bút lông cỡ nhỏ | 144 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 135 | Dập ghim | 12 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 136 | Bìa các màu | 600 | Tờ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 137 | Giấy trắng A0 | 600 | Tờ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 138 | Kẹp sắt các cỡ | 120 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 139 | Dập lỗ | 12 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 140 | Tường leo núi | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 141 | Nhà nhảy (phát triển thể lực) | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 142 | Thùng rác lớn 240L bằng nhựa Plastic có bánh xe dùng chung toàn trường | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 143 | Bảng tuyên truyền để ngoài sân trường | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 144 | Bảng nội quy dành cho phụ huynh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 145 | Xích đu thuyền rồng | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 146 | Cầu trượt liên hoàn | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 147 | Cầu trượt 2 máng cao thấp | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 148 | Nhà banh lục giác | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 149 | Bập bênh 4 chỗ | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 150 | Thú nhún con vịt | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 151 | Thú nhún con voi | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 152 | Đu quay và đu quay mâm | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 153 | Thang leo tứ diện | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 154 | Cổng chui | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 155 | Cầu trượt trực thăng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 156 | Xe đạp trên đường ray | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 157 | Bộ xích đu ngoài trời | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 158 | Bộ vận động thăng bằng bằng gỗ kết hợp với dây xích | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 159 | Xà đu vận động liên hoàn đa năng (với bộ dây thừng, thang leo) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 160 | Thang xếp ngũ sắc bằng gỗ (kéo ra khi sử dụng) | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 161 | Băng ghế ngoài trời | 6 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 162 | Thùng rác chim cánh cụt | 10 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 163 | Mixer | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 164 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 165 | Bộ khuếch đại công suất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 166 | Loa full đôi | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 167 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 168 | Dây loa | 1 | cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 169 | Phụ kiện cho hệ thống âm thanh | 1 | hệ thống | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 170 | Tủ đựng trang thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 171 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (06 lớp học) | 240 | m2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 172 | Thang nâng vận chuyển thức ăn - 02 tầng | 1 | bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 173 | Vách kính thang máy | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65691E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.253.279.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí, Chế biến lâm sản, Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là cán bộ quản lý chung tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ quản lý chung. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí, Điện - Điện tử, Chế biến lâm sản. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực quản lý chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ quản lý chung. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh. Đã là cán bộ thanh quyết toán gói thầu tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ thanh quyết toán. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 5 | Có chứng nhận nghề mộc, cơ khí. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Đã là công nhân kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường mầm mon (Bàn ghế, tivi, hệ thống âm thanh, thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) và ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 2.253.279.000 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là công nhân kỹ thuật. Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi