Gói thầu: NPC-JICA-HN-W02: Xây lắp các lộ đường dây của huyện Duy Tiên và thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720456-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu NPC-JICA-HN-W02: Xây lắp các lộ đường dây của huyện Duy Tiên và thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210627912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 07:42:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,694,301,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B I. Chi phí thiết bị
C I.1. Lắp đặt thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-24/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)12Bộ
2Cầu dao cách ly 22kV DN-24/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)6Bộ
3Chống sét van 22kV ZnO-22 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)20Bộ
D I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao18Bộ
2Thí nghiệm chống sét van20Bộ
E II. Chi phí xây dựng
F II.1. Lắp đặt vật tư
1Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)12,4324Km
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)34,405Km
3Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2,6431Km
4Dây nhôm lõi thép AC-150/19 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)41,4817Km
5Dây nhôm lõi thép AC-185/24 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)23,3971Km
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-2,5-185 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)0,4938Km
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-2,5-70 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2,0127Km
G II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-1432Cột
2Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-134Cột
3Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-113Cột
4Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-9,247Cột
5Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-1338Cột
6Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-1129Cột
7Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,29Cột
8Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-1312Cột
9Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-113Cột
10Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,25Cột
11Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-1329Cột
12Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-1123Cột
13Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,243Cột
14Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-8,56Cột
15Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-1032Cột
16Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-921Cột
17Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,219Cột
18Cột bê tông li tâm 18m dự ứng lực PC.I-18-323-304Cột
19Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-323-3010Cột
20Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-2414Cột
21Cột bê tông li tâm 22m dự ứng lực PC.I-22-230-242Cột
22Tiếp địa, RC-2422Vị trí
23Tiếp địa, RC-467Vị trí
24Dây dòng tiếp địa đường dây142Vị trí
25Xà đỡ thẳng 22kV sứ đứng 3 pha tam giác vuông XĐ22-4L2Bộ
26Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L160Bộ
27Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐ22-2L(BLX)18Bộ
28Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc sứ đứng cột xuyên tâm XĐ22-3L(BLX)11Bộ
29Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2L23Bộ
30Xà đỡ góc 22kV sứ đứng 3 pha tam giác vuông XĐG22-4L11Bộ
31Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc sứ đứng XĐG22-3L3Bộ
32Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L30Bộ
33Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XN22-2L(BLX)4Bộ
34Xà néo cột đơn 22kV 3 pha dọc cột xuyên tâm XN22-3L(BLX)12Bộ
35Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha tam giác vuông XNĐ22-4N4Bộ
36Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông XNĐ22-4D1Bộ
37Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2N28Bộ
38Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2N(BLX)10Bộ
39Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2D31Bộ
40Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2D(BLX)9Bộ
41Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha dọc cột xuyên tâm XNĐ22-3N(BLX)3Bộ
42Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha dọc XNĐ22-3D6Bộ
43Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha dọc cột xuyên tâm XNĐ22-3D(BLX)3Bộ
44Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV cột xuyên tâm XĐK22-3L(BLX)49Bộ
45Xà néo cột đơn mạch kép 22kV cột xuyên tâm XNK22-3L(BLX)24Bộ
46Xà néo cột đơn mạch kép 22kV cột dự ứng lực ngọn 230 XNK22-3L-ĐB2Bộ
47Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến cột xuyên tâm XNĐK22-3N(BLX)4Bộ
48Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến cột dự ứng lực ngọn 230 XNĐK22-3N-ĐB6Bộ
49Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐK22-3N-ĐB12Bộ
50Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột xuyên tâm XNĐK22-3D(BLX)1Bộ
51Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột dự ứng lực ngọn 230 XNĐK22-3D-ĐB5Bộ
52Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐK22-3D-ĐB13Bộ
53Xà néo cột hình II XNII-2,51Bộ
54Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-2L16Bộ
55Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-2N5Bộ
56Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-2D7Bộ
57Xà rẽ 3 pha cột đúp cột xuyên tâm ngọn 230 XRĐ-2D-ĐB1Bộ
58Xà phụ 1 pha XP-137Bộ
59Xà phụ 2 pha XP-220Bộ
60Xà phụ 3 pha XP-316Bộ
61Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 230 XP-1-ĐB7Bộ
62Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực ngọn 230 XP-2-ĐB2Bộ
63Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 323 XP-1-ĐB16Bộ
64Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực ngọn 323 XP-2-ĐB13Bộ
65Xà phụ 3 pha cột dự ứng lực ngọn 323 XP-3-ĐB13Bộ
66Xà cầu dao đỉnh cột cột đơn 22kV XCDĐC22-11Bộ
67Xà cầu dao đỉnh cột cột đúp 22kV XCDĐC22-22Bộ
68Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD22-115Bộ
69Ghế cách điện cột đơn GCĐ-118Bộ
70Thang sắt TS-318Bộ
71Bộ truyền động BTĐ3Bộ
72Giằng cột đúp GC-1225Bộ
73Giằng cột đúp GC-1423Bộ
74Giằng cột đúp GC-164Bộ
75Giằng cột đúp GC-1819Bộ
76Giằng cột đúp GC-206Bộ
77Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 230 GC-20-ĐB7Bộ
78Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 323 GC-18-ĐB12Bộ
79Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 323 GC-20-ĐB15Bộ
80Chụp cột tròn 2,5m CT-2.5115Bộ
81Cổ dề néo CDT-986Bộ
82Dây néo Ø16 DN16-126Bộ
83Sứ đỡ 22kV + ty1.354Quả
84Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme)+ Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CĐ2-22153Chuỗi
85Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CN1-22369Chuỗi
86Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CN2-2254Chuỗi
87Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CN3-22516Chuỗi
88Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CNK1-229Chuỗi
89Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CNK3-2284Chuỗi
90Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây bọc, CN-22B114Chuỗi
91Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polyme) dùng cho dây bọc, CNK-22B18Chuỗi
92Giáp buộc cổ sứ dùng cho dây bọc 50-70mm236Cái
93Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-1856Cái
94Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-15060Cái
95Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-7018Cái
96Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-5051Cái
97Kẹp quai nhôm111Cái
98Kẹp hotline nhôm111Cái
99Kẹp cáp CC-70198Cái
100Kẹp cáp CC-150336Cái
101Kẹp cáp CC-18518Cái
102Cặp cáp nhôm đa năng 3 bulong240Cái
103Ống nối ÔNE -15042,3114Cái
104Ống nối ÔNE -7035,0931Cái
105Biển cấm trèo (lắp trên cột)168Biển
106Biển tên cầu dao5Biển
107Biển báo an toàn (treo trên dây dẫn vượt đường)4Biển
108Móng cột BTLT, MT3-1222Móng
109Móng cột BTLT, MT4a-1455Móng
110Móng cột BTLT, MT5a-1610Móng
111Móng cột BTLT, MT6a-1821Móng
112Móng cột BTLT, MT7a-2072Móng
113Móng cột BTLT, MT8a-1815Móng
114Móng cột BTLT đúp, MTK-1225Móng
115Móng cột BTLT đúp, MTK-1423Móng
116Móng cột BTLT đúp, MTK-165Móng
117Móng cột BTLT đúp, MTK-1820Móng
118Móng cột BTLT đúp, MTK-207Móng
119Móng cột BTLT đúp, MTK-20ĐB7Móng
120Móng cột BTLT đúp, MTK-20ĐB1 đào thủ công5Móng
121Móng cột BTLT đúp, MTK-18ĐB1 đào thủ công2Móng
122Móng néo MN15-56Móng
H II.3. Thí nghiệm vật tư
1Điện trở tiếp đất489Vị trí
I B. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
J I. Chi phí thiết bị
K II.1. Lắp đặt thiết bị
1Tủ máy cắt lộ đi 22kV-630A-25kA/1s (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
2Cầu dao phụ tải 24kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
3Cầu dao cách ly 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
4Chống sét van 22 kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)6Bộ
L II.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao4Bộ
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)6Bộ
3Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ hai trở đi)12Bộ
M Thí nghiệm tủ hợp bộ máy cắt (02 tủ)
1Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/512bộ
2Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N)2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF2bộ
4Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số2bộ
5Chức năng điều khiển2bộ
6Chức năng hiển thị trạng thái2bộ
7Ghi sự cố2bộ
8Đo lường2bộ
9Chức năng đầu ra2bộ
10Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từ2bộ
11Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử8cái
12Công tơ 3 pha KTS lập trình2cái
13Đồng hồ AMPEMET loại AC2cái
14Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A6cái
15Hệ thống mạch dòng điện4h.thống
16Hệ thống mạch bảo vệ4h.thống
17Mạch điều khiển máy cắt 22KV2h.thống
18Mạch nguồn AC-DC2h.thống
19Hệ thống mạch tín hiệu2h.thống
20Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt2h.thống
21Mạch đo lường theo ngăn thiết bị2h.thống
22Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng2h.thống
N II. Chi phí xây dựng
O II.1. Lắp đặt vật tư
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)127m
2Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)303,2m
3Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 có đặc tính cháy chậm (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)500m
4Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-185 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)60m
5Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)141m
6Dây đồng mềm bắt chống sét M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)44m
P II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1HC đơn nền đất, HC-1Đ-22KV27m
2Hào cáp Đôi-Qua đường nhựa HC-2N-22KV81m
3Hào cáp Đơn-Nền bê tông HC-1BT-22KV96m
4Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD22-12Bộ
5Xà cầu dao cột đơn 22kV cột dự ứng lực ngọn 323 XCD22-1-ĐB12Bộ
6Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC;CSV-12Bộ
7Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 XĐC;CSV-1-ĐB14Bộ
8Ghế cách điện cột đơn GCĐ-12Bộ
9Ghế cách điện cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 GCĐ-1-ĐB12Bộ
10Thang sắt3Bộ
11Thang sắt cột dự ứng lực ngọn 3233Bộ
12Bộ truyền động3Bộ
13Giá bắt tay thao tác cầu dao3Bộ
14Xà phụ 1 pha XP-11Bộ
15Xà phụ 3 pha XP-31Bộ
16Cổ dề đỡ cáp cột 16m CD-ĐC-161Bộ
17Cổ dề đỡ cáp cột 20m CD-ĐC-202Bộ
18Cổ dề đỡ cáp cột 18m cột dự ứng lực ngọn 323 CD-ĐC-18-ĐB11Bộ
19Cổ dề đỡ cáp cột 20m cột dự ứng lực ngọn 323 CD-ĐC-20-ĐB14Bộ
20Sứ đứng 22kV + ty18Quả
21Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha, ĐCO-24/702Bộ
22Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha, ĐCO-24/2404Bộ
23Hộp đầu cáp trong nhà 24kV 3 pha, ĐCI-24/2402Bộ
24Kẹp cáp CC-15018Cái
25Kẹp cáp CC-7012Cái
26Ống HDPE-D195/150418m
27Ống HDPE D160/12514m
28Ống HDPE D130/100127m
29Ống HDPE D35/3210m
30Ống thép Ø168,3 dầy 5,5mm25m
31Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH40cái
32Măng sông nối ống thép MSN-OT-ø168,34,1667cái
33Đai Inox báo hiệu tên lộ cáp ngầm16cái
34Biển tên cầu dao3cái
35Biển báo tên lộ7cái
36Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-706Cái
37Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-18518Cái
38Đầu cốt đồng Cu-24012Cái
39Đầu cốt đồng Cu-7012Cái
40Đầu cốt đồng Cu-3532Cái
41Trụ báo hiệu cáp, TBHC3trụ
42Cáp đi trong mương cáp có sẵn590m
43Khoan qua đường81m
44Cắt đường81m
Q II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha2sợi
R C. TRẠM BIẾN ÁP
S I. Chi phí thiết bị
T I.1. Lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 50KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)3Máy
2Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Máy
3Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)11Máy
4Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)12Máy
5Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)5Máy
6Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Máy
7Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)3Máy
8Máy biến áp 1000KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Máy
9Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-500A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)3Tủ
10Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-400A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)6Tủ
11Chống sét van 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)70Bộ
U I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA39Máy
2Thí nghiệm MBA chuyển nấc34Máy
3Thí nghiệm chống sét van70Bộ
V II. Chi phí xây dựng
W II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 3 pha - 22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)52Quả
2Dây nhôm bọc 35kV A-70/11-XLPE2,5/HDPE (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)252m
3Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ AL/XLPE/PVC 1kV-1x95 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)60m
4Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)42m
5Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)147m
6Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x240 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)126m
7Thanh dẫn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1.290m
8Cáp đồng nhiều sợi M50 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)60m
X II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Sứ đứng SĐ-22kV656Quả
2Sứ đứng hạ thế40Quả
3Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-9540cái
4Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70150cái
5Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50360cái
6Ðầu cốt đồng ĐC-Cu12012cái
7Ðầu cốt đồng ĐC-Cu15042cái
8Ðầu cốt đồng ĐC-Cu24036cái
9Cặp cáp nhôm CC-70660cái
10Kẹp đồng KĐ120cái
11Kẹp quai xuống MBA KQ22159cái
12Kẹp hot line xuống MBA K-hotline22159cái
13Biển báo nguy hiểm90cái
14Biển tên TBA90cái
15Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO300cái
16Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO270cái
17Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA30cái
18Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực40cái
19Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30120m
20Đai thép + khóa đai cố định ống nhựa HDPE100bộ
21Dây buộc đầu cách điện A3,594bộ
22Khóa tủ điện hạ áp10bộ
23Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-7,240Cột
24Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N1Bộ
25Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-221Bộ
26Xà trung gian XTG-222Bộ
27Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,610Bộ
28Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,88Bộ
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-214Bộ
30Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch X23Bộ
31Xà trung gian + chống sét van XTG&CSV-31Bộ
32Xà trung gian + chống sét van XTG&CSV-2,69Bộ
33Xà đỡ cầu chì XSI-2,611Bộ
34Xà đỡ cầu chì XSI-2,71Bộ
35Xà đỡ cầu chì XSI-2,812Bộ
36Xà đỡ cầu chì XSI-32Bộ
37Xà trung gian XTG-2,620Bộ
38Xà trung gian XTG-2,71Bộ
39Xà trung gian XTG-2,811Bộ
40Xà trung gian XTG-32Bộ
41Giá đỡ máy GĐM-2,62Bộ
42Giá đỡ máy GĐM-2,71Bộ
43Giá đỡ máy GĐM-2,89Bộ
44Giá đỡ máy GĐM-31Bộ
45Ghế cách điện GCĐ-2,62Bộ
46Ghế cách điện GCĐ-2,71Bộ
47Ghế cách điện GCĐ-2,811Bộ
48Ghế cách điện GCĐ-31Bộ
49Ghế cách điện(Trạm bệt) GCĐ-B13Bộ
50Thang thép TS11Bộ
51Giá đỡ cáp lực GĐ-CL110Bộ
52Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N1Bộ
53Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ22Bộ
54Ghế thao tác mặt đất (thao tác FCO, CD)1Bộ
55Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-209HT
56Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-3-1220móng
57Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-1220móng
58Bệ đỡ máy biến áp 1200x1200x5001Cái
59Tân nền trạm biến áp (đất, đá …)1m3
60Xây dựng thêm tường khu vực trạm gạch VXM M751m3
61Sơn sửa, nâng cổng trạm biến áp (sơn lại)3m2
Y II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cáp lực3Sợi
2Thí nghiệm cầu chì 3 pha52Bộ
3Thí nghiệm tiếp địa trạm9H.T
Z D. TRẠM CẮT RECLOSER
AA I. Chi phí thiết bị
AB I.1. Lắp đặt thiết bị
1Máy cắt Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)3Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)5Máy
3Chống sét van 24kV ngoài trời (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)6Bộ
4Cầu dao cách ly 24kV - 630A, kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Bộ
AC I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy cắt3Máy
2Thí nghiệm chống sét van6Bộ
3Thí nghiệm cầu dao4Bộ
AD II. Chi phí xây dựng
AE II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)12Bộ
2Dây nhôm bọc cách điện 24kV XLPE/HDEP-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)30m
3Cáp đồng nhiều sợi M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)36m
4Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)30m
AF II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Sứ đứng SĐ-22kV66Quả
2Đầu cốt đồng nhôm AM30cái
3Đầu cốt đồng M3518cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông, GHIP-3B12cái
5Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi30m
6Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BB2cái
7Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC22-12Bộ
8Xà đỡ biến điện áp XTU22-14Bộ
9Ghế cách điện GCĐ-14Bộ
10Xà đỡ dao cách ly XCD22-14Bộ
11Thang sắt TS-32Bộ
12Xà phụ 1 pha XP-14Bộ
13Xà phụ 3 pha XP-34Bộ
14Xà đỡ lèo 3 pha XL-32Bộ
15Bộ truyền động cầu dao BTĐ3Bộ
16Dây leo tiếp địa DL-REC1Bộ
AG II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cầu chì12Bộ
AH E. TRẠM ĐO ĐẾM
AI I. Chi phí thiết bị
AJ I.1. Lắp đặt thiết bị
1Biến dòng điện TI-22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1bộ
2Biến điện áp TU-22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1bộ
3Chống sét van 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
4Cầu dao cách ly 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Bộ
AK I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm biến dòng điện 35kV1Máy
2Thí nghiệm biến điện áp 35kV1Máy
3Thí nghiệm chống sét van2Bộ
4Thí nghiệm cầu dao1Bộ
AL II. Chi phí xây dựng
AM II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Bộ
2Dây dẫn lõi thép bọc 24kV, AsXV-185mm²-22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)30m
3Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)6m
4Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)12m
5Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)40m
6Sứ đứng SĐ-22kV + phụ kiện7Quả
7Đầu cốt đồng nhôm AM-18512cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-7012cái
9Ghíp nhôm, CC-1206cái
10Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ2cái
11Khóa minh khai, KMK1cái
12Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha1cái
13Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-3515cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-5012cái
15Lắp đặt Hòm composite1cái
16Lắp đặt Biển báo, BB2cái
17Xà đỡ TU, XTU-11Bộ
18Xà đỡ TI, XTI-11Bộ
19Ghế cách điện GCĐ-11Bộ
20Xà đỡ cầu dao XCD-11Bộ
21Thang trèo TS-11Bộ
22Xà đỡ cầu chì XSI-11Bộ
23Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1Đ1Bộ
24Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2Đ1Bộ
25Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3Đ1Bộ
26Bộ truyền động cầu dao BTĐCD1Bộ
27Dây leo tiếp địa trạm đo đếm DLTĐ1Bộ
AN II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cầu chì1Bộ
AO F. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AP I. Lắp đặt vật tư
1Cáp vặn xoắn Alus4x120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1.737m
AQ II. Cung cấp và thi công xây lắp
1Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-3,08Cột
2Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-4,321Cột
3Ðầu cốt đồng nhôm AM-12072Cái
4Kẹp hãm cáp KH4x120105Cái
5Kẹp treo cáp KT4x1202Cái
6Móc treo cáp MH-D20110Cái
7Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1225Cái
8Ghíp nối cáp GN4-120152Cái
9Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,513Móng
10Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2-8,58Móng
AR G. PHẦN THÁO HẠ TẬN DỤNG, THU HỒI
AS I. Đường dây trung thế
AT I.1. Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ Cột bê tông H8,5TH- H8,5TH2Cột
2Tháo hạ Cột bê tông chữ K-9,6m- K9,6TH2Cột
3Thu hồi cột LT10(TH)20Cột
4Thu hồi cột LT16(TH)2Cột
5Thu hồi cột LT10TH60Cột
6Thu hồi cột LT12TH11Cột
7Tháo hạ Xà đỡ cầu dao- XCD2Bộ
8Tháo hạ Xà thép- XĐ10143Bộ
9Tháo hạ Xà thép- XĐV1029Bộ
10Tháo hạ Xà thép- XNĐ10-3N17Bộ
11Tháo hạ Xà thép- XN1068Bộ
12Tháo hạ Xà thép- XNII-107Bộ
13Tháo hạ Xà thép- XN-10-3Z1Bộ
14Tháo hạ Xà thép- XSI&CSV2Bộ
15Tháo hạ Xà thép- GTT3Bộ
16Tháo hạ Xà thép- TT1Bộ
17Tháo hạ Xà thép- XĐ10-1L(TH)14Bộ
18Tháo hạ Xà thép- XĐ10-2L(TH)7Bộ
19Tháo hạ Xà thép- XR22-1L(TH)3Bộ
20Tháo hạ Xà rẽ 3 pha- XR1038Bộ
21Tháo hạ Sứ đỡ- SĐ-10(TH)92quả
22Tháo hạ Chuỗi sứ- CNPo22(TH)12chuỗi
23Tháo hạ Chuỗi sứ néo 10kV- SC-1087chuỗi
24Tháo hạ Cầu chì tự rơi - SI-10kV1Bộ
25Tháo hạ Cầu dao 10kV- CD-10kV1Bộ
26Tháo hạ Chống sét van- LA-10kV (bộ 3 cái)1Bộ
27Thu hồi dây dẫn - AC35(TH)1.344m
28Thu hồi dây dẫn - AC50(TH)34.470m
29Thu hồi dây dẫn - AC70(TH)34.107m
30Biến dòng điện- TI-10kV-10VA1m
31Biến dòng điện- TU-10kV-10VA1m
AU II. TBA
AV II.1. Tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp (sợi)24m
AW II.2. Tháo hạ thu hồi trạm phân phối
1Máy biến áp 31,5kVA-10/0,4kV1Cái
2Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV2Cái
3Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV1Cái
4Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV11Cái
5Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV6Cái
6Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV2Cái
7Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV2Cái
8Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV3Cái
9Máy biến áp 1000kVA-10/0,4kV2Cái
10Cầu dao cách ly 10kV23bộ
11Chống sét van 10KV (bộ 3 pha)61Cái
12Cầu chì tự rơi SI-1044Cái
13Cột bê tông vuông H8,514cột
14Cột bê tông vuông H7,52cột
15Cột bê tông ly tâm LT102cột
16Cột bê tông ly tâm LT122cột
17Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến19bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến21bộ
19Xà cầu dao20bộ
20Xà lắp cầu chì tự rơi24bộ
21Xà lắp chống sét van22bộ
22Xà trung gian26bộ
23Giá đỡ máy biến áp12bộ
24Ghế cách điện25bộ
25Giá đỡ tay thao tác cầu dao1bộ
26Thang sắt8bộ
AX II.3. Tháo hạ thu hồi trạm trung gian
1Máy biến áp tự dùng 50kVA-10/0,4kV1Máy
2Máy biến áp 5600kVA-35/10kV1Máy
3Máy biến điện áp TU1Bộ
4Trụ sắt đỡ máy cắt3Trụ
5Xà đỡ cầu dao và đóng dây1Bộ
6Xà đỡ SI-351Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian1Bộ
8Xà đỡ tay thao tác cầu dao đóng cắt và dao tiếp đất1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->