Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T28)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806608-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T28)
Số hiệu KHLCNT 20210804714
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 07:46:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953352E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.673.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.067.346.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp4Cái3365/20 300SF
2Cáp điện58m3057 BK005
3Cáp điện159m3057 GR005
4Cáp điện2m3365/16 300SF
5Cáp điện2mISDCB84
6Cáp điện2mM1AXA-1636J
7Cáp điện103m16x1.32mm2,26x0.25, Red
8Cáp điện46m1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent
9Cáp điện103m1x10mm2,19/.0234, Red
10Cáp điện EPDM SHIELD6mEPDM SHIELD 1x4AWG, Black
11Cáp điện Silicone Jacket8mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black
12Cáp điện Silicone Jacket7mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red
13Cáp điện Unitronic Liycy26mUnitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey
14Cáp đồng trục6m20AGW, 50Ω
15Cáp đồng trục3m50Ω
16Cáp đồng trục28m50Ω
17Cáp đồng trục5m50Ω
18Cáp đồng trục10m50Ω
19Cáp đồng trục2m50Ω D10.8mm
20Cáp đồng trục52m50Ω,33GHz
21Cáp đồng trục2mRG58, F4.95mm, 50Ω
22Cáp đồng trục SMA to SMA2BộSMA to SMA, L=1524mm
23Cáp3m20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω
24Cáp29m26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω
25Đầu kết nối2Cái103639-4
26Đầu kết nối2Cái11_716-50-12-50/033_-E
27Đầu kết nối2Cái1-1469373-1
28Đầu kết nối2Cái1-1469387-1
29Đầu kết nối8Cái1-1478979-0
30Đầu kết nối38Cái132101
31Đầu kết nối15Cái132102
32Đầu kết nối147Cái132111
33Đầu kết nối13Cái132112
34Đầu kết nối2Cái132113
35Đầu kết nối2Cái132147
36Đầu kết nối14Cái132371
37Đầu kết nối5Cái1404643
38Đầu kết nối5Cái1404644
39Đầu kết nối1Cái142-0701-55
40Đầu kết nối15Cái142134
41Đầu kết nối20Cái142138
42Đầu kết nối3Cái142214
43Đầu kết nối4Cái1432677
44Đầu kết nối3Cái1543223
45Đầu kết nối1Cái1605532
46Đầu kết nối3Cái1605643
47Đầu kết nối5Cái1648165-1
48Đầu kết nối9Cái1650153-1
49Đầu kết nối46Cái1650155-1
50Đầu kết nối10Cái1658527-1
51Đầu kết nối2Cái172100
52Đầu kết nối3Cái172124
53Đầu kết nối9Cái172139
54Đầu kết nối2Cái172235
55Đầu kết nối18Cái172236
56Đầu kết nối8Cái172243
57Đầu kết nối6Cái172278
58Đầu kết nối2Cái172-E09-203R021
59Đầu kết nối9Cái1772269
60Đầu kết nối2Cái1793800000
61Đầu kết nối3Cái20020012-D021B01LF
62Đầu kết nối5Cái20020012-D031B01LF
63Đầu kết nối3Cái20020108-D021A01LF
64Đầu kết nối2Cái202109-10
65Đầu kết nối2Cái172150
66Đầu kết nối3Cái172190
67Đầu kết nối1Cái2905557
68Đầu kết nối2Cái29-3840
69Đầu kết nối3Cái3030213 FBS 10-5
70Đầu kết nối28Cái3046362 UT 2,5 - MT
71Đầu kết nối2Cái3-1437646-3
72Đầu kết nối1Cái3-1437646-9
73Đầu kết nối2Cái3-640441-4
74Đầu kết nối2Cái3-644563-6
75Đầu kết nối4Cái4-1437646-2
76Đầu kết nối4Cái4-1634688-0
77Đầu kết nối1Cái4240-344
78Đầu kết nối9Cái5-102619-3
79Đầu kết nối5Cái5103309-1
80Đầu kết nối2Cái5103309-6
81Đầu kết nối1Cái5-103639-2
82Đầu kết nối1Cái5-103957-2
83Đầu kết nối2Cái61300611121
84Đầu kết nối4Cái929975-01-40-RK
85Đầu kết nối2Cái961104-6404-AR
86Đầu kết nối3CáiA60-113-331P411
87Đầu kết nối2CáiAR63/0012EL.72SGB-K0:0570074
88Đầu kết nối4CáiB12B-XH-AM(LF)(SN)
89Đầu kết nối7CáiCA121003-12
90Đầu kết nối5CáiCA3102E36-5PB
91Đầu kết nối1CáiCA3102E36-5SB
92Đầu kết nối1CáiCA3106E36-5PB
93Đầu kết nối2CáiCA3106E36-5SB
94Đầu kết nối2CáiCONSMA012-R58
95Đầu kết nối3CáiFCE17-E09SM-250
96Đầu kết nối1CáiGTS08F24-10S
97Đầu kết nối3CáiHM2S30PE5100N9LF
98Đầu kết nối5CáiHR911105A RJ45
99Đầu kết nối57CáiHRM(V)-306S
100Đầu kết nối2CáiKPT02E16-26P
101Đầu kết nối2CáiKPT08B16-26S
102Đầu kết nối4CáiMS3100E10SL-3S
103Đầu kết nối8CáiMS3100E24-22P
104Đầu kết nối16CáiMS3100E24-22S
105Đầu kết nối2CáiMS3100E28-12S
106Đầu kết nối10CáiMS3100E32-17P
107Đầu kết nối4CáiMS3100E32-17S
108Đầu kết nối5CáiMS3100E32-22S
109Đầu kết nối6CáiMS3102E10SL-3P
110Đầu kết nối2CáiMS3106E10SL-3P
111Đầu kết nối5CáiMS3106E10SL-3S
112Đầu kết nối8CáiMS3106E24-22P
113Đầu kết nối4CáiMS3106E24-22S
114Đầu kết nối1CáiMS3106E28-12P
115Đầu kết nối4CáiMS3106E32-17P
116Đầu kết nối6CáiMS3106E32-17S
117Đầu kết nối5CáiMS3106E32-22P
118Đầu kết nối2CáiMUSB-C511-00
119Đầu kết nối6CáiN3793-6202RB
120Đầu kết nối2CáiPJ-063AH
121Đầu kết nối1CáiPT02A-16-26P
122Đầu kết nối8CáiPT06E-12-10P(470)
123Đầu kết nối2CáiPT06E-12-10S(SR)
124Đầu kết nối1CáiPT06E-16-26S(SR)
125Đầu kết nối7CáiRJ11F21G
126Đầu kết nối5CáiRJ11F6G
127Đầu kết nối6CáiRJF2PEM1G
128Đầu kết nối5CáiRJF6MG
129Đầu kết nối5CáiRJFC2G
130Đầu kết nối4CáiRJFC6G
131Đầu kết nối15CáiRJFTV22G00
132Đầu kết nối32CáiRJFTV2PEM1G
133Đầu kết nối3CáiRJFTVC2G
134Đầu kết nối13CáiSFH213-PPPC-D05-ID-BK-M181
135Đầu kết nối4CáiSFH213-PPPC-D13-ID-BK
136Đầu kết nối8CáiSFH213-PPPC-D20-ID-BK
137Đầu kết nối47CáiSXH-002T-P0.6
138Đầu kết nối2CáiTiny DC Buck ADJ Module 2A MP1584
139Đầu kết nối2CáiXG4C-2031
140Đầu kết nối2CáiXG4M-2030-T
141Đầu kết nối3CáiXG8S-0631
142Đầu kết nối2CáiXG8T-1431
143Đầu kết nối3CáiXHP-12
144Đầu kết nối4CáiYS-FT020-12
145Đầu kết nối6CáiYS-FT060-04
146Đầu kết nối MAGJACK3ChiếcMAGJACK, 1PORT, 100, BASE-T
147Đầu kết nối SMA JACK STR5ChiếcSMA JACK STR 50 Ω Mạch in
148Đầu kết nối3Chiếc14POS, .100 STR
149Đầu kết nối3Chiếc16POS, .100 STR
150Đầu kết nối3Chiếc3 Pos, 0.100" (2.54mm) Rectangular Receptacle
151Đầu kết nối3Chiếc3 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole
152Đầu kết nối4Chiếc6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole Tin
153Đầu kết nối3Chiếc6 Pos, 0.100" (2.54mm) Through Hole, Right Angle Tin
154Đầu kết nối3Chiếc6 POS, 2.54
155Đầu kết nối3ChiếcDSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR
156Đầu kết nối3Chiếc- Số chân: 62- Số hàng: 3- Dòng danh định: 7.5A- Vật liệu chân cắm: Hợp kim đồng- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 125°C
157Đầu kết nối4ChiếcDB9 FEMALE, PANEL MOUNT
158Đầu kết nối32ChiếcEMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093LF
159Đầu kết nối98ChiếcSMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00
160Đầu kết nối4ChiếcSMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR195, S01-RA316-11BS00
161Đầu kết nối14ChiếcSMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS00
162Đầu kết nối49ChiếcSMA, PANEL MOUNT, FEMALE, S01-RA316-11BS00
163Đầu kết nối4Chiếc172208
164Đầu kết nối4Chiếc31-221-RFX
165Đầu kết nối7ChiếcT, 6POS, 24AWG, MTA100
166Đầu nối132Cái1648325-1
167Đầu nối10Cái1766283-1
168Đầu nối25Cái6648318-1
169Đầu cắm2Cái10-405996-12
170Đầu cắm40Cái1554539
171Đầu cắm2Cái528081670
172Đầu cos230CáiDBN8-14
173Đầu cos230CáiSC10-6
174Đầu cos60CáiSC10-8
175Đầu cos32CáiSC25-10
176Đầu cos đen16CáiDBV1.25-10 Black
177Đầu cos đen83CáiE0508 Black
178Đầu cos đen27CáiE1510 Black
179Đầu cos đen18CáiE2510 Black
180Đầu cos đen46CáiE7508 Black
181Đầu cos đen8CáiRV2-6 Black
182Đầu cos đen12CáiSV 5.5-5 Black
183Đầu cos đen128CáiSV1.25-4S Black
184Đầu cos đen18CáiSV2-3.2 Black
185Đầu cos đen5CáiTE 2510 Black
186Đầu cos đen8CáiTE1510 Black
187Đầu cos đỏ28CáiDBV1.25-10 Red
188Đầu cos đỏ8CáiDBV5.5-14 Red
189Đầu cos đỏ113CáiE0508 Red
190Đầu cos đỏ43CáiE1510 Red
191Đầu cos đỏ27CáiE2510 Red
192Đầu cos đỏ52CáiE7508 Red
193Đầu cos đỏ102CáiSV1.25-3.2 Red
194Đầu cos đỏ99CáiSV1.25-4S Red
195Đầu cos đỏ20CáiSV2-3.2 Red
196Đầu cos đỏ120CáiSV2-4S Red
197Đầu cos đỏ6CáiTE 1008 Red
198Đầu cos đỏ5CáiTE 2510 Red
199Đầu cos trắng177CáiTE 0508 White
200Đầu cos trắng18CáiTE 1008 White
201Đầu cos vàng125CáiRV1.25-6 Yellow
202Đầu cos xanh19CáiDBV1.25-10 Blue
203Đầu cos xanh227CáiE0508 Blue
204Đầu cos xanh9CáiE2510 Blue
205Đầu cos xanh108CáiSV1.25-3.2 BL
206Đầu cos xanh92CáiSV1.25-3.2 Blue
207Đầu cos xanh92CáiSV1.25-4S Blue
208Đầu cos xanh18CáiTE 0508 Green
209Đầu cos xanh29CáiTE 1008 Green
210Khuy đấu cáp chữ Y111CáiSV2-4S Black
211Khuy đấu cáp tròn18Cái2-36154-2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953352E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.673.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.067.346.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->