Gói thầu: Lắp đặt hệ thống trao đổi nhiệt cho các máy chụp cộng hưởng từ và điều hòa cho phòng chụp máy 3.0 Tesla tại tầng 2 Cận lâm sàng tòa nhà Cụm công trình trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống trao đổi nhiệt cho các máy chụp cộng hưởng từ và điều hòa cho phòng chụp máy 3.0 Tesla tại tầng 2 Cận lâm sàng tòa nhà Cụm công trình trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 08:23:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,170,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trao đổi nhiệt và điều hòa cho các phòng khoa chuyên môn về chuẩn đoán hình ảnh tại các bệnh viện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: Tối thiểu 12 tháng.- Cam kết về bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 03 năm.- Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 06 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc nhóm chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh;- Bản chụp chứng thực chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên; có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm quản lý ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu, có tài liệu chứng minh đính kèm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc nhóm chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh;- Bản chụp chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu, có tài liệu chứng minh đính kèm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề và tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Thiết bị đầu tư mớiI. Phần thiết bị của hệ thống trao đổi nhiệt cho máy cộng hưởng từ MRI-3.0 GE1.Bơm nước lạnh vòng máy MRI-3.0 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bộ trao đổi nhiệt HEX | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tank chứa nước 1300x1000x1700 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | II. Phần thiết bị điều hòa cho máy cộng hưởng từ MRI-3.0 GE1. Điều hòa nhiệt độ âm trần nối ống gió inverter, ga R410a. Công suất: 91,000 Btu/h | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bộ sấy bằng điện (Công suất 12 kW, Các thanh điện trở sấy, cách điện sứ bảo vệ) | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | B.Tổng hợp hạng mục công trìnhI. Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và hệ thống trao đổi nhiệt máy cộng hưởng từ MRI-3.0 GE1.Lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió công suất lớn | 0,334 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt bộ bộ sấy trên đường ống gió - thiết bị có khối lượng | 0,02 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt (HEX) | 0,32 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt bơm nước lạnh vòng máy MRI-3.0 | 0,464 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | II. Lắp đặt hệ thống trao đổi nhiệt cho hệ thống máy cộng hưởng từ MRI-3.0 GE tại tầng 2 - Cận Lâm Sàng - Cụm công trình trung tâm1. Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN250 | 0,02 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, DN125 | 1,48 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt Ống inox SUS 304 DN100, dầy 2,0mm | 1,68 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt Ống inox SUS 304 DN90, dầy 2,0mm | 0,1 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt Ống inox SUS 304 DN80, dầy 2,0mm | 0,1 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt Ống inox SUS 304 DN65, dầy 2,0mm | 0,46 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt Ống inox SUS 304 DN40, dầy 2,0mm | 0,24 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt Ống inox SUS 304 DN15, dầy 2,0mm | 0,1 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (DN40), chiều dày 6,9mm | 0,24 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (DN15), chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống DN250 | 4 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống DN125 | 2 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống DN65 | 28 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống DN50 | 4 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Lắp bích inox SUS304, đường kính ống DN100 | 12 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Lắp bích inox SUS304, đường kính ống DN65 | 35 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Lắp bích inox SUS304, đường kính ống DN50 | 4 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bảo ôn đường ống DN250 bằng bảo ôn, dầy 40mm (20mm/ 2 lớp) | 0,02 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bảo ôn đường ống DN125 bằng bảo ôn, dầy 40mm (20mm/ 2 lớp) | 1,48 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bảo ôn đường ống DN100 bằng bảo ôn, dầy 40mm (20mm/ 2 lớp) | 1,68 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bảo ôn đường ống DN90 bằng bảo ôn, dầy 40mm (20mm/ 2 lớp) | 0,1 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bảo ôn đường ống DN80 bằng bảo ôn, dầy 40mm (20mm/ 2 lớp) | 0,1 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bảo ôn đường ống DN65 bằng bảo ôn, dầy 40mm (20mm/ 2 lớp) | 0,46 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bảo ôn đường ống DN40 bằng bảo ôn, dầy 40mm (20mm/ 2 lớp) | 0,24 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bảo ôn đường ống DN15 bằng bảo ôn, dầy 20mm | 0,1 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN250 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt van điện điều khiển ON/OFF, dạng mặt bích, đường kính van DN65 | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65 | 21 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, van 1 chiều lá lật, đường kính van DN65 | 3 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, van giảm áp thủy lực, đường kính van DN65 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt van ren, van cân bằng áp suất DN40 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN40 | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN20 | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN15 | 17 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt van nhiệt DN40 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt van nhiệt DN15 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van DN65 | 6 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính van DN65 | 12 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt Tê thu thép mạ kẽm DN250/DN125, dầy 4,1mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt Tê thu thép mạ kẽm DN125/DN65, dầy 3,4mm | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN65, dầy 3,1mm | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN125, dầy 3,4mm | 12 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65, dầy 3,1mm | 15 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN65/DN50, dầy 3,1mm | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt Tê thu inox SUS 304 DN100/DN65, dầy 2,0mm | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt Tê inox SUS 304 DN65, dầy 2,0mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt Tê thu inox SUS 304 DN100/DN40, dầy 2,0mm | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt Tê thu inox SUS 304 DN80/DN40, dầy 2,0mm | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt Tê thu inox SUS 304 DN65/DN40, dầy 2,0mm | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt côn thu inox SUS 304 DN100/DN90, dầy 2,0mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt côn thu inox SUS 304 DN90/DN80, dầy 2,0mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt côn thu inox SUS 304 DN80/DN65, dầy 2,0mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt côn thu inox SUS 304 DN65/DN50, dầy 2,0mm | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt cút inox SUS 304 DN100, dầy 2,0mm | 41 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt cút inox SUS 304 DN65, dầy 2,0mm | 22 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt cút inox SUS 304 DN40, dầy 2,0mm | 12 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt cút PPR DN40 | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt cút PPR DN15 | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độ | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng cơ, mặt bích, DN65 | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện tử, mặt bích, DN40 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Hóa chất Propylene Glycol vào hệ thống nước của máy MRI-3.0 hãng GE | 645 | kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống thép, máng điện | 2,29 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Tủ điện nguồn cho hệ thống trao đổi nhiệt (HEX) và hệ thống bơm, điều hòa | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Tủ điện điều khiển cho hệ thống trao đổi nhiệt (HEX) và hệ thống bơm | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | 72 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt dây chống nhiễu 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: 3x70+1x50mm2 | 105 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: 3x35+1x25mm2 | 10 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: 3x10+1x6mm2 | 72 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | 105 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 | 10 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 72 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt ống luồn ghen điện PVC D20 | 20 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150A | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt máng trunking mạ kẽm, 150x100 kín đi dây điện, dây điều khiển | 12 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Cẩu nâng thiết bị trao đổi nhiệt (bộ HEX) và đường ống inox SUS304 và ống thép mã kẽm xuống hầm PIT | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | III. Lắp đặt điều hòa phòng MRI-3.0 GE và lắp đặt đường ống đồng dự phòng tại tầng 2 - Cận Lâm Sàng-Cụm công trình trung tâm1.Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | 1,4 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,4 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 1,4 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,4 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | 0,25 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống PVC D34 | 0,25 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống đồng, giá đỡ nước ngưng | 0,384 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Gia công và lắp đặt giá đỡ lạnh và dàn nóng | 0,13 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 40 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 70 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | 70 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 45 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt ống luôn ghen điện PVC D20 | 100 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Tủ điều khiển bộ sấy, độ ẩm, nhiệt độ cho điều hòa phòng MRI-3.0 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Thử kín, thổi bẩn đường ống (sử dụng khí ni tơ) | 1 | hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Ga R410a nạp bổ sung | 10 | kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Làm vách hộp kỹ thuật 400x200 bằng Aluminium | 10 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt côn Kích thước: 1116x334/11076x294, L=400; chu vi = 2.4m | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt côn KT: 1076x394/700x400 L300, chu vi côn | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt cút ống gió KT: 700x400,R=350, chu vi cút | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt cút ống gió KT: 500x400,R=250, chu vi cút | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Gia công và lắp đặt côn kèm hộp gió đặt trên đỉnh Lồng Đồng phòng MRI, KT:700x200/700x400, H=740 hoặc 700x200/500x400 chu vi =2.8m | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt ống thông gió KT: 700x400, chu vi ống | 2,9 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt ống thông gió KT: 500x400, chu vi ống | 1,2 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Cổ bạt chống cháy cho dàn lạnh và bộ sưởi đi kèm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn, tỉ trọng cao | 28 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Bảo ôn tấm dầy 20mm cho ống gió | 15 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió, hộp gió | 0,048 | tấn | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trao đổi nhiệt và điều hòa cho các phòng khoa chuyên môn về chuẩn đoán hình ảnh tại các bệnh viện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: Tối thiểu 12 tháng.- Cam kết về bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 03 năm.- Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 06 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc nhóm chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh;- Bản chụp chứng thực chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên; có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm quản lý ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu, có tài liệu chứng minh đính kèm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc nhóm chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh;- Bản chụp chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu, có tài liệu chứng minh đính kèm (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề và tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi