Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T28)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806998-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T28)
Số hiệu KHLCNT 20210804714
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 08:18:00 đến ngày 2021-08-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 625,950,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38925795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25190106E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.165.371 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.330.742 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn5lítA xê tôn
2A xít clohydric19kgHCl d=1,19
3A xít Nitơríc6kgHNO3 d=1,4
4A xít sunfuríc5kgH2SO4 d= 1,84
5Ba kê lít1kgKhả năng cháy: 94HPTỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2
6Bàn chải đồng30CáiBàn chải đồng
7Bàn chải giặt2CáiBàn chải giặt
8Bàn chải máy18CáiΦ 100
9Bàn chải sắt53CáiBàn chải sắt
10Bạt ghi xốp2mBạt ghi xốp
11Băng che SMD10CuộnScotch 3M
12Băng dính đen24CuộnBăng dính đen
13Băng dính trắng24CuộnBăng dính trắng
14Băng vải12CuộnBăng vải
15Bìa a mi ăng5kgδ1
16Bìa cách điện2m2δ0,1
17Bìa cách điện3m2δ0,1
18Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không159Bình- Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng.- Áp dụng công nghệ liên kết phân cực để đảm bảo khả năng bảo vệ dài hạn.- An toàn trên các thiết bị điện tử với yêu cầu điện áp đánh thủng không dưới 28kV.- Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117.- Không chứa sáp hay các hợp chất silicone- Đạt tiêu chuẩn quân sự của nước sản xuất về Siêu vi màng kháng nước chứa hợp chất chống ăn mòn.Thông số đặc tính:+ Dung tích: 473ml (16oz)+ Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén+ Độ nhớt (40⁰C): 33.2+ Độ nhớt (100⁰C): 7.0+ Độ điện môi: ≥ 28,000V+ Điểm chớp cháy: 132⁰C+ Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm
19Bóng điện LED 40W3CáiBóng điện LED 40W
20Bột ô xít kẽm8kgBột ô xít kẽm
21Bột rà1kgBột rà
22Bu lông lục lăng71Bộ+ Bước ren P = 1.5mm+ Chiều dày giác K = 6.4mm+ Chiều rộng của giác s = 17mm
23Bu lông lục lăng99Bộ+ Bước ren P = 0.8mm+ Chiều dày giác K = 3.5mm+ Chiều rộng của giác s = 8mm
24Bu lông lục lăng71Bộ+ Bước ren P = 1mm+ Chiều dày giác K = 4mm+ Chiều rộng của giác s = 10mm
25Bu lông lục lăng71Bộ+ Bước ren P = 1.25mm+ Chiều dày giác K = 5.3mm+ Chiều rộng của giác s = 13mm
26Bu lông lục lăng + đệm43BộM6x60
27Bu lông lục lăng + đệm29BộM8x40
28Bút bi12CáiBút bi
29Bút zebra đen24CáiBút zebra đen
30Bút zebra đỏ10CáiBút zebra đỏ
31Cồn công nghiệp5LítCồn công nghiệp
32Chỉ bạt448mChỉ bạt
33Chổi lông48CáiChổi lông
34Chốt chẻ Ф524CáiChốt chẻ Ф5
35Dầu bóng TOA5HộpMàu sắc: Bóng, trong suốtTỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lítThời gian khô: 2-4h
36Dầu lốc điều hòa3LítChất làm lạnh: R404AChất bôi trơn: RL 68H
37Dầu ma dút36LítDầu ma dút
38Dầu nhờn BP89LítDầu nhờn BP
39Dầu shell15LítDầu shell
40Dầu thủy lực165LítDầu thủy lực
41Dây buộc rút59CáiDây buộc rút
42Dây thít inox406CáiDây thít inox
43Dây thít nhựa 10x500mm màu đen177Cái10x500mm màu đen
44Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen236Cái2.5x200mm màu đen
45Dây thít nhựa 3x150mm màu đen471Cái3x150mm màu đen
46Dây thít nhựa 3x150mm trắng1.906Cái3x150mm trắng
47Dây thít nhựa 4x200mm màu đen589Cái4x200mm màu đen
48Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng1.142Cái4x200mm màu trắng
49Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng118Cái5x250mm màu trắng
50Dây thít nhựa 5x250mm trắng824Cái5x250mm trắng
51Dây xích36SợiL=200mm
52Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến)24CáiDẻ lau mảng mạch
53Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5%64LítNgoại quan: Chất lỏng không màu trong suốtCông thức: C3H8OĐộ tinh khiết: 99,5%
54Đai inox5CáiĐai inox
55Đầu khuy542CáiĐầu khuy
56Đệm bằng inox M3458CáiM3
57Đệm bằng M10, mạ kẽm45CáiM10, mạ kẽm
58Đệm kênh 419CáiĐệm kênh 4
59Đệm kênh M105CáiM10
60Đệm kênh M2,5770CáiM2,5
61Đệm kênh M4818CáiM4
62Đệm kênh M6104CáiM6
63Đệm kênh M845CáiM8
64Đệm phẳng 483Cái4
65Đệm phẳng M105CáiM10
66Đệm phẳng M2.5465CáiM2.5
67Đệm phẳng M31.039CáiM3
68Đệm phẳng M4731CáiM4
69Đệm phẳng M543CáiM5
70Đệm phẳng M6120CáiM6
71Đệm phẳng M845CáiM8
72Đinh 2 phân1kg2 phân
73Đinh 3 phân1kg3 phân
74Đinh rút1kgØ5
75Đinh tán nhôm1kgĐinh tán nhôm
76Ê cu48CáiM16
77Ê cu118CáiM4,5
78Ê cu112CáiM8
79Ê cu đồng24CáiVật liệu: Đồng Brass
80Ê cu tai hồng30CáiM8
81Găng tay vải12ĐôiGăng tay vải
82Ghíp cáp Ø105cáiØ10
83Ghíp cáp Ø418cáiØ4
84Giá bình cứu hỏa2cáiGiá bình cứu hỏa
85Giấy báo cũ1kgGiấy báo cũ
86Giấy ráp Nhật95TờGiấy ráp Nhật
87Giấy viết12TậpGiấy viết
88Giẻ lau48KgGiẻ lau
89Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn (cỡ lớn)36HộpBảo vệ đa kim loại bằng phương pháp khuếch tán chất ức chế ăn mòn pha hơi.Thông số đặc tính:Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cmDung tích bảo vệ: 312 lít/1 hộpÁp dụng trên:Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
90Hộp xịt đen+ghi8hộpHộp xịt đen+ghi
91Hộp xịt RP730hộp300ml
92Keo83hộp704
93Keo6HộpX66
94Keo Si li con30LọKeo Si li con
95Kính đèn tròn6CáiKính đèn tròn
96Khăn Microfiber59CáiKhăn Microfiber
97Khí Axetylen4kgKhí Axetylen
98Khóa (Việt Tiệp)8CáiKhóa (Việt Tiệp)
99Lạt buộc589CáiLạt buộc
100Lọc ga KSTE2CáiLọc ga KSTE
101Long đen đồng24CáiLong đen đồng
102Lụa cách điện5mδ0,12
103Lưỡi cưa nguội24CáiLưỡi cưa nguội
104Mê ca1m2δ3
105Mỡ22kgYC-2
106Mỡ bảo quản6kgMỡ bảo quản
107Nỉ3m2Nỉ
108Nhựa thông3kgNhựa thông
109Ống gen co3mФ10
110Ống gen co3mФ6
111Ồng ghen co3mФ5
112Gen co F10 màu đen9mGen co F10 màu đen
113Gen co F2 màu đen2mGen co F2 màu đen
114Gen co F20 màu đen13mGen co F20 màu đen
115Gen co F3 màu đen18mGen co F3 màu đen
116Gen co F30 màu đen13mGen co F30 màu đen
117Gen có F4 màu trắng115mGen có F4 màu trắng
118Gen co F40 màu đen8mGen co F40 màu đen
119Gen co F5 màu trắng1mMH006451
120Gen co F8 màu đen8mGen co F8 màu đen
121Gen co F8 màu trắng63mGen co F8 màu trắng
122Gen co nhiệt F24 màu đen5ỐngDWFR-24/6-0-STK
123Gen co nhiệt F9 màu đen5ỐngQ5-3X-3/8-01-QB48IN-25
124Ống ruột gã lõi thép31mOMB114
125Pha ra phin3KgPha ra phin
126Phích cắm điện 220V6Cái220V
127Nắp bảo vệ cáp2Cái- Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 57-123
128Nắp bảo vệ cáp2Cái- Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 61-123
129Nắp bảo vệ cáp6Cái- Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated- Kích thước vỏ: 4-12
130Phớt dầu8CáiΦ35xΦ19x10
131Phớt dầu5CáiΦ66xΦ48x10
132Phớt dầu3CáiФ46,5x28x10
133Phớt dầu10CáiФ85xФ60x10
134Phớt nỉ đánh bóng2CáiФ120
135Que hàn4kgØ3
136Que hàn Tig2kgØ1,6
137Que hàn vảy bạc6queQue hàn vảy bạc
138Sơn tẩm phủ6LọSơn tẩm phủ
139Tai hồng42CáiM6
140Thảm trải sàn12mThảm trải sàn
141Thiếc hàn2kgThiếc hàn
142Thiếc hàn dây3kgThiếc hàn dây
143Thiếc hàn thanh2kgThiếc hàn thanh
144Vải bạt giả da màu đen3m2Vải bạt giả da màu đen
145Vải bạt TQ12m2Vải bạt TQ
146Vải diềm bâu42mVải diềm bâu
147Vải xô màn3mVải xô màn
148Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn (cỡ nhỏ)71ViênBảo vệ đa kim loại bằng phương pháp khuếch tán chất ức chế ăn mòn pha hơi.Thông số đặc tính:Dạng viên xốp, kích thước 7.6cm x 3.2cm x 0.6cmDung tích bảo vệ: 28 lít/1 viênÁp dụng trên:Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
149Vít118CáiM2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
150Vít59CáiM4X10-A2-70-H ISO 7045
151Vít59CáiM4X12-A2-70-H ISO 7046-2
152Vít59CáiM4X8-A2-70-H ISO 7045
153Vít59CáiM5X10-A2-70-H ISO 7046-2
154Vít59CáiM5X20-A2-70 ISO 4762
155Vít 2,5x1545Cái2,5X15
156Vít bắn tôn107CáiM4x20
157Vít chìm60CáiM3
158Vít chìm60CáiM4
159Vít chìm59CáiM6
160Vít chìm48CáiM6x20
161Vít chìm19CáiM8x20
162Vít chỏm cầu70CáiM3
163Vít chỏm cầu70CáiM4
164Vít chỏm cầu70CáiM5
165Vít chỏm cầu70CáiM6
166Vít gỗ95CáiM3x50
167Vít gỗ đầu bằng inox59CáiM4x15
168Vít gỗ đầu nổi118CáiM4x15
169Vít ren sắt400CáiM3
170Vít ren sắt đầu chìm236CáiM4
171Vít tự cắt118CáiM4x20
172Vít tự cắt71CáiM4x30
173Vòng bi8Vòng6200
174Vòng bi2Vòng6201
175Vòng bi3Vòng6206
176Vòng bi2Vòng6305
177Vòng bi2Vòng6307
178Vòng bi2Vòng6309
179Vòng bi11Vòng6202
180Vòng bi4Vòng6203
181Vòng bi4Vòng6204
182Vòng bi5Vòng6205
183Vòng bi3Vòng6213
184Vòng bi2Vòng6220
185Vòng bi4Vòng6304
186Vòng bi5Vòng7205
187Vòng đệm48Cái5-A2 DIN7980
188Vòng đệm48CáiB 5,3-A2 DIN 125 A
189Vòng đệm bằng252CáiVòng đệm bằng
190Vòng đệm vênh240CáiVòng đệm vênh
191Xà phòng15Kgô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.38925795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25190106E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.165.371 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.330.742 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->