Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807347-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 00:16:00 đến ngày 2021-08-16 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,422,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07826E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ), cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≤ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0525 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,912 | m3 | |
| 5 | Bộ Khung Bulon móng M20x1350mm. | 34 | bộ | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. | 1,0608 | 100m2 | |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 178,6 | m | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 3,7506 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,107 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 207,1338 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,0669 | 100m3 | |
| 12 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm | 247,456 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 3,7506 | m3 | |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng STK bát giác côn cao 10m | 34 | 1 cột | |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn 1,5m (chữ S) | 34 | 1 cần đèn | |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led 150W 220V | 34 | bộ | |
| 17 | Rải dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (3x10mm²) | 14,587 | 100m | |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 14,412 | m | |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CVV (2x1,5mm²) | 442 | m | |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C16mm² | 15,397 | m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | 35 | cọc | |
| 22 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | 35 | cái | |
| 23 | Bảng điện cửa cột | 34 | bảng | |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P-6A-10kA | 34 | cái | |
| 25 | Domino đấu nối 4P-60A. | 34 | cái | |
| 26 | Đầu cos bằng đồng | 252 | cái | |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điều khiển composite KT: 600x450x300mm + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 4 | cái | |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt contactor 3P-22A | 2 | cái | |
| 32 | Nút nhấn điều khiển | 3 | cái | |
| 33 | Bộ điều khiển trung tâm PLC. | 1 | bộ | |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 1 | hộp | |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led búp 7W 220V | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 15KVA | 1 | máy | |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV, 1 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt van chống sét điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 1 pha loại | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép đỡ 1 MBA 1 pha kiểu treo bằng bu lông | 1 | bộ | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế | 5 | m | |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95 mm2 từ MBA xuống MCCB | 24 | m | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | tủ | |
| 10 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 | 4 | đầu | |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 8 | 1m | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 6,56 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,56 | m3 | |
| 14 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 45 | m | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | 6 | 1 cọc | |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 | 3 | đầu | |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 12 | m | |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | 1 | máy | |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | 3,07 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng trụ | 0,81 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt bi giếng 1200x1000x100 | 2 | cấu kiện | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,9 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bi giếng đúc sẵn | 0,5 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện + dụng cụ thi công | 0,03 | tấn | |
| 7 | Đào móng néo | 2,2 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng hố néo | 2,2 | m3 | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt bộ dây néo | 1 | bộ | |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt cổ dê | 1 | bộ | |
| 11 | Bắt đế néo | 1 | cấu kiện | |
| 12 | Dựng cột BTLT 12m-720kgf bằng cần cẩu kết hợp thủ công, | 2 | cột | |
| 13 | Vận chuyển cột BTLT vào vị trí | 2,8 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện + dụng cụ thi công | 0,06 | tấn | |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | 2 | sứ | |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt xà composit gắn LB.FCO đấu nối | 1 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | 2 | bộ | |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện bằng mặt bích cự ly | 0,03 | tấn | |
| 19 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép bọc: ACXH.50mm2 - 24kV | 0,015 | km/dây | |
| 20 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép trần: AC.50mm2 | 0,015 | km/dây | |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt LB.FCO đấu nối, 1 pha | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt kẹp các loại | 1 | bộ | |
| 23 | Vận chuyển dây dẫn điện vào vị trí cự ly | 0,3 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển phụ kiện + dụng cụ thi công | 0,03 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07826E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ), cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gầu ≤ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu) | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi